修正、补充若干条款的禁毒法第16/2008/QH12号法律

修正、补充若干条款的禁毒法规定了禁毒活动、毒品犯罪的预防和打击、戒毒政策、国家机关的责任以及减少危害的措施。该法律自2009年1月1日起生效。

文号16/2008/QH12
文件类型法律
发布机关内务部
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
更新28/06/2026
领域未分类
发布日期03/06/2008
生效日期01/01/2009
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

修正、补充若干条款的禁毒法规定了禁毒活动、毒品犯罪的预防和打击、戒毒政策、国家机关的责任以及减少危害的措施。该法律自2009年1月1日起生效。

适用范围

负责预防和打击毒品犯罪的专门机构包括人民警察、边防部队、海警力量、海关机关;吸毒人员、家庭和乡级人民委员会。

要点

  • 负责预防和打击毒品犯罪的专门机构有权进行侦查、鉴定样品、要求提供信息、检查邮件,当有理由认为与毒品有关时。
  • 吸毒人员及其家庭有责任自行申报并登记戒毒形式;乡级人民委员会组织申报并登记戒毒形式。
  • 戒毒政策包括自愿戒毒、在家庭、社区或戒毒机构强制戒毒,期限为6至12个月。
  • 正在接受强制戒毒的人如果犯罪,在服刑完毕后必须继续接受戒毒。
  • 政府具体规定了戒毒后的组织管理和对戒毒者的社会融入支持。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过侦查、鉴定、检查邮件等措施加强了禁毒效果;自愿和强制戒毒政策。
  • 消极影响:吸毒者因必须在社区或戒毒机构进行强制戒毒而面临时间和费用负担。

❓ 常见问题

哪个机构有权要求个人、家庭、组织提供关于财务状况的信息?

负责预防和打击毒品犯罪的专门机构有权在有理由认为与毒品有关的情况下要求提供信息。

吸毒人员应如何登记戒毒形式?

吸毒人员应向工作单位的机关或组织或居住地的乡级人民委员会自行申报,并自行登记戒毒形式。

在家庭或社区进行戒毒的时间是多久?

戒毒期限为6至12个月。

正在接受戒毒的人如果犯罪,在服刑完毕后应做什么?

必须在强制戒毒机构继续接受戒毒。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:16/2008/QH12
河内,二零零八年六月三日

法律

修改、补充若干条关于预防和打击毒品犯罪的法律规定

 _____________________________

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

全国人民代表大会颁布修改、补充若干条关于预防和打击毒品犯罪的法律第23/2000/QH10号。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改、补充若干条关于预防和打击毒品犯罪的规定:

一、修改和补充第十三条如下:

" 第十三条

一、公安机关负责预防和打击毒品犯罪的专业机构可以进行以下活动:

(一)主持并配合有关机关实施预防和打击毒品犯罪的活动;

(二)采取必要的侦查措施以发现毒品犯罪;

(三)要求提供必要的样品和生物样本鉴定以发现毒品犯罪;

(四)当有理由认为存在本条第三款第一项至第五项和第八项规定的违法行为时,要求相关个人、家庭、机关或组织提供信息、文件、财务状况和银行账户;

(五)当有理由认为包裹或邮件中含有毒品、前体物质、成瘾药物或精神药物时,要求邮政部门开拆检查;

(六)采取必要措施保护举报人、证人和毒品案件中的受害者。

二、个人、家庭、机关或组织应根据专业机构的要求履行本条第一款第四项和第五项的规定。

三、边防部队、海警部队和海关机关在其职责范围内,负责主持并配合公安机关和其他有关机关采取必要措施,按照法律规定预防、阻止和处理在管理或控制区域内的非法买卖、运输毒品、前体物质、成瘾药物或精神药物的行为。

四、政府具体规定专业机构在执行和配合执行本条第一款和第三款规定的活动时的条件、程序、权限和责任。

二、第二十五条修改、补充如下:

第二十五条

国家对戒毒政策包括:

一、对吸毒者实行戒毒制度,鼓励吸毒者自愿戒毒;

二、建立强制戒毒设施;

三、鼓励个人、家庭、机关或组织自愿为吸毒者提供戒毒帮助,支持戒毒活动,管理和防止复吸;研究、生产和应用戒毒药品和方法;

四、提供资金用于戒毒、管理和防止复吸;

五、国内组织和个人、外国组织和个人投资于戒毒、管理和防止复吸活动,享受国家法律规定的优惠政策”。

三、第二十六条修改、补充如下:

第二十六条

一、吸毒者应当:

(一)向工作单位或居住地的乡(镇、街道)人民政府报告自己的吸毒情况,并登记戒毒方式;

(二)严格遵守戒毒规定。

二、吸毒者的家庭应当:

(一)向乡(镇、街道)人民政府报告家庭中的吸毒者,并为其登记戒毒方式;

(二)鼓励、帮助和监督吸毒者在家或社区戒毒,接受医疗人员和乡(镇、街道)人民政府的指导和监督;

(三)监控、防止吸毒者非法使用毒品或从事扰乱社会秩序的行为;

(四)协助有权机关将吸毒者送入戒毒所,并按规定缴纳戒毒费用。

三、乡(镇、街道)人民政府应当组织吸毒者及其家庭报告吸毒情况并登记戒毒方式。

四、增加第二十六条之一,内容如下:

第二十六条之一

一、戒毒措施包括:

(一)自愿戒毒;

(二)强制戒毒;

二、戒毒形式包括:

(一)家庭戒毒;

(二)社区戒毒;

(三)戒毒所戒毒。

五、第二十七条修改、补充如下:

第二十七条

一、家庭戒毒和社区戒毒适用于自愿戒毒的人,除非自愿到戒毒所戒毒。对于不自愿戒毒的人,由乡(镇、街道)人民政府主席决定在社区实施强制戒毒。

二、家庭戒毒和社区戒毒期限为六个月至十二个月。

三、乡(镇、街道)人民政府负责组织社区戒毒,指导和支持家庭戒毒。

四、政府具体规定家庭戒毒和社区戒毒的组织形式以及在社区实施强制戒毒的程序和手续。

六、第三十一条修改补充如下:

第三十一

一、国家对被拘留、服刑人员、教育机构学员和教养学校学生适用适当的戒毒方法。这些机构的管理部门必须与当地卫生部门密切合作,执行这一规定。

二、监狱长、拘留所所长、教育机构主任和教养学校校长必须在上述人员返回居住地时,向乡(镇、街道)人民政府通报其戒毒情况。

七、在第三十二条后增加第三十二条之一,内容如下:

第三十二条之一

在强制戒毒机构接受强制戒毒期间犯罪的人,如果刑期短于戒毒期限的,在服刑完毕后必须继续在强制戒毒机构完成戒毒;如果需要执行缓刑或监禁但允许保释的刑罚,则仍需在强制戒毒机构进行戒毒。

||| 将第三十三条修改、补充如下:

||| 第三十三条

||| 一、吸毒人员在强制戒毒所完成戒毒期限后,须接受一年至两年的戒毒后续管理工作,具体形式如下:

||| (一)由乡(镇)人民政府对不属于本款第(二)项规定情形的人员在其居住地实施管理;

||| (二)对有较高复吸风险的人员在戒毒后续管理机构实施管理。

||| 二、戒毒后续管理的内容包括:

||| (一)对在居住地接受管理的人员进行监督指导,帮助其防止复吸,提供职业培训、就业机会和参与社会活动以融入社区;

||| (二)对在戒毒后续管理机构接受管理的人员进行监督咨询、教育、技能培训、劳动生产以及为重新融入社区做准备。

||| 三、在戒毒后续管理机构参加劳动生产的人员应根据政府的规定享有其劳动成果。

||| 四、正在接受戒毒后续管理的人员若擅自离开,该机构负责人应作出追捕决定;公安机关负责与戒毒后续管理机构合作追捕并将其送回继续完成剩余时间的管理。

||| 五、戒毒后续管理机构必须尊重被管理者的名誉、人格、生命、健康和财产。

||| 六、已完成戒毒后续管理规定的人员(指本条第一款第(二)项),由其居住地的乡(镇)人民政府和家庭接收,为其提供职业培训、就业机会、贷款支持及参与社会活动的机会,帮助其融入社区并防止复吸。

||| 七、国务院具体规定高复吸风险人员的认定标准(指本条第一款第(二)项)、进入戒毒后续管理机构的决定权、程序和手续、戒毒后续管理制度和支持政策、戒毒后续管理机构的组织结构和运作方式。

||| 将第三十四条之后增加第三十四条之一,内容如下:

||| 第三十四条之一

||| 一、毒品成瘾者减少危害干预措施是指通过减少因使用毒品而对个人、家庭和社会造成的负面影响来降低危害。

||| 二、针对吸毒群体的减少危害干预措施应在符合经济和社会条件的情况下,通过适当的项目和计划实施。

||| 三、国务院具体规定减少毒品成瘾者危害的干预措施,并组织实施这些措施。

1. 将第三十五条第一款修改、补充为:

||| “一、用于建设设施、组织戒毒、戒毒后续管理、预防复吸的资金,按照本法第二十七条、第二十八条、第二十九条、第三十一条、第三十三条和第三十四条的规定,包括:

||| (一)国家财政资金;

||| (二)戒毒人员及其家属的捐款;

||| (三)国内组织和个人、国外组织和个人的资助。”

||| 将第三十八条之后增加第三十八条之一、第三十八条之二,内容如下:

||| 第三十八条之一

||| 国防部负责:

||| 一、制定并实施边境地区、沿海地区、领海毗连区、专属经济区和大陆架的禁毒计划;

||| 二、与其他国家相关机构合作,根据本法和其他相关法律法规的规定,发现并阻止非法贩运毒品、前体化学品、致瘾药物和精神药物的行为;

||| 三、组织培训和提升边防部队和海警部队专门从事禁毒工作的人员的能力。

||| 第三十八条之二

||| 财政部负责:

||| 一、指导海关部门根据本法和其他相关法律法规的规定开展禁毒工作;

||| 二、牵头与相关部门和地方政府合作编制禁毒预算草案,提交有权机关审批,并按法律规定执行。

||| 将第三十九条修改、补充如下:

||| 第三十九条

||| 劳动和社会保障部负责:

||| 一、制定并实施戒毒和戒毒后续管理的战略、方针、政策和计划,指导戒毒和戒毒后续管理工作,解决戒毒后的社会问题;

||| 二、建立组织体系,培训和提升戒毒和戒毒后续管理工作人员的能力,解决戒毒后的社会问题;

||| 三、牵头与相关部门、组织和地方政府合作,指导戒毒机构和戒毒后续管理机构的工作,提供职业培训、就业机会、咨询和援助,创造物质和精神条件帮助戒毒人员重新融入社会,防止复吸;

||| 四、统计和评估戒毒、戒毒后续管理和解决戒毒后社会问题的情况;

||| 五、指导成立和解散强制戒毒机构和戒毒后续管理机构,颁发和收回其他戒毒机构的经营许可证;

||| 六、开展国际禁毒合作,解决戒毒后的社会问题。

||| 将第四十条第一款修改、补充如下:

||| 一、卫生部负责:

||| (一)发布在医疗领域使用的致瘾药物、前体化学品和精神药物目录及管理规定,并组织实施;发布并牵头与有关部门共同组织实施医疗领域使用的毒品管理规定,进行分析、检验和科学研究;

b.规定研究药物和戒毒方法;发放、收回流通药物、戒毒方法的许可证;指导确定吸毒人员的程序;提供人员和技术支持以进行戒毒。

c.实施关于管制麻醉药品、前体物质、精神药物在医疗领域的国际合作,包括分析、检验和科学研究。

d.指导医疗机构配合检测、确定并为乡镇街道戒毒人员提供戒毒服务。

14. 在第四十二条后增加第四十二条之一,内容如下:

条款42a

工业和信息化部、文化和旅游部负责指导相关机构开展禁毒信息传播、宣传教育活动。

15. 修改第四十三条,修改内容如下:

条款43

农业农村部负责牵头,与民族事务委员会及其他相关部门合作,宣传、教育并组织清除含毒品植物;实施有效稳定人民生活的生产转型援助计划。

条款2

1. 将第四十一条第一款和第二款中的“工业部”替换为“商务部”,将第五十三条第一款中的“基层政权”替换为“乡级人民政府”的表述。

2. 废除《禁毒法》第四十四条。

条 3. 本法自2009年1月1日起施行。

本法由中华人民共和国第十二届全国人民代表大会常务委员会第三次会议于2008年6月3日通过。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
阮富仲
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 122
61/2011/NĐ-CP Nghị định số 61/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 生效中 45/2009/NĐ-CP Nghị định số 45/2009/NĐ-CP Hướng dẫn việc nhập khẩu mẫu, lấy mẫu, quản lý, sử dụng mẫu các chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần vì mục đích quốc phòng, an ninh 已失效 42/2013/TT-BCT Thông tư số 42/2013/TT-BCT Quy định quản lý, kiểm soát tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp 已失效 94/2009/NĐ-CP Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy 生效中 31/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy định về công tác phòng, chống tệ nạn ma tuý tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 生效中 34/2008/QĐ-BCT Quyết định số 34/2008/QĐ-BCT Phê duyệt đề án Tăng cường quản lý và kiếm soát tiền chất đến năm 2010 生效中 126/2015/NĐ-CP Nghị định số 126/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất 已失效 94/2010/NĐ-CP Nghị định số 94/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng 生效中 94/2011/NĐ-CP Nghị định số 94/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện 生效中 96/2012/NĐ-CP Nghị định số 96/2012/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 已失效 05/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê và hướng dẫn thu thập thông tin về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện theo Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 生效中 19/2014/TT-BYT Thông tư số 19/2014/TT-BYT Quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc 已失效 17/2011/NĐ-CP Nghị định số 17/2011/NĐ-CP Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ và Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 已失效 1145/QĐ-UBND Quyết định 1145/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Đề án điều trị phục hồi, giáo dục, dạy nghề cho người tự nguyện cai nghiện có đóng phí của Trung tâm Giáo dục Dạy nghề Thanh Thiếu niên 2 thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 生效中 140/2018/NĐ-CP Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 生效中 514/2011/QĐ-UBND Quyết định số 514/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 已失效 146/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về “Chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2020” sang năm 2021 已失效 04/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2016/TT-BLĐTBXH Ban hành Khung chương trình đào tạo về tư vấn điều trị nghiện ma túy 生效中 25/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND Quy định mức ngân sách Nhà nước đảm bảo, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện; mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy) tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 6045/QĐ-UBND Quyết định 6045/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề án “Quản lý, cắt cơn, giải độc và tư vấn tâm lý cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định tại cơ sở xã hội trong thời gian lập hồ sơ để Tòa án nhân dân xem xét, quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh” 生效中 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 生效中 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 已失效 1590/QĐ-UBND Quyết định số 1590/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 生效中 73/2018/NĐ-CP Nghị định số 73/2018/NĐ-CP Quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất 已失效 113/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2018/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 80/2018/NĐ-CP Nghị định số 80/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 生效中 47/2010/TT-BYT Thông tư 47/2010/TT-BYT hướng dẫn hoạt động xuất, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc do Bộ Y tế ban hành 生效中 4652/2015/QĐ-UBND Quyết định số 4652/2015/QĐ-UBND Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ đối với người nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tại gia đình và cộng đồng; cơ chế quản lý, sử dụng tiền đóng góp cai nghiện ma túy tại Trung tâm, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 34/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 34/2014/TT-BLĐTBXH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2010/TT-BLĐTBXH ngày 01/11/2010 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định 94/2009/NĐ-CP ngày 26/10/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy về trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy 生效中 100/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện và mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh 已失效 3841/QĐ-UBND Quyết định số 3841/QĐ-UBND Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện phong trào "Tình nguyện viên giúp đỡ người nghiện ma túy cai nghiện và hòa nhập cộng đồng" trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 300/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 300/2009/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, cơ chế, chính sách phòng, chống ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2010 生效中 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 已失效 82/2013/NĐ-CP Nghị định số 82/2013/NĐ-CP Ban hành các Danh mục chất ma túy và tiền chất 生效中 2280/QĐ-UBND Quyết định 2280/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh mức trích lãi vay nguồn vốn tín dụng ưu đãi để tạo việc làm cho người sau cai nghiện tại Đề án Dạy nghề - giải quyết việc làm cho người đang cai nghiện và sau cai nghiện ma túy tại thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 được phê duyệt kèm theo Quyết định 3571/QĐ-UBND 生效中 2/2020/QĐ-TTg Quyết định số 2/2020/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương 生效中 02/2020/QĐ-TTg Quyết định số 02/2020/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương 生效中 1203/QĐ-TTg Quyết định số 1203/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy giai đoạn 2012-2015 生效中 29/2014/QĐ-TTg Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg Về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương 生效中 42/2013/QĐ-TTg Quyết định số 42/2013/QĐ-TTg Quy định về quản lý thuốc dùng cho người theo đường xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch và sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 151/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 52/2011/QĐ-TTg Quyết định số 52/2011/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy 已失效 12/2011/TT-BCA-C41 Thông tư số 12/2011/TT-BCA-C41 Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 已失效 127/2009/QĐ-TTg Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma tuý 生效中 24/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Tiếp tục kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập và tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ công tác đấu tranh với tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 07 tháng 8 năm 1992 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về vấn đề: “ Cấm trồng, sản xuất, tàng trữ, buôn bán, vận chuyển, sử dụng thuốc phiện- các chất ma tuý. Chế độ bắt buộc cai nghiện” 生效中 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ và số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 Số: 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập được lựa chọn thí điểm đến năm 2020, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp, chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng và mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 37/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy tại gia đình,mcộng đồng; trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 89a/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 89a/2018/NQ-HĐND Về chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 生效中 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm và hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ và mức hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy bắt buộc, tự nguyện tại cộng đồng và gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND và một số nội dung của Đề án ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu phê duyệt Đề án điều trị nghiện ma tuý tự nguyện không thu phí tại Cơ sở Tư vấn và Điều trị nghiện ma tuý tỉnh 已失效 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định về mức đóng góp kinh phí, chế độ miễn, giảm, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở Điều trị nghiện ma túy thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội 已失效 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp và chế độ miễn đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định về đối tượng, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tự nguyện vào cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp; chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ, miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập hồ sơ và thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số chi phí cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc; mức đóng góp, mức hỗ trợ và chế độ miễn, giảm một số chi phí đối với người nghiện ma tuý trong thời gian cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng 已失效 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị giai đoạn 2018 -2021 已失效 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị 已失效 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma tuý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng 已失效 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh 已失效 71/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Phê duyệt đề án điều trị nghiện ma túy tự nguyện không thu phí tại Cơ sở Tư vấn và Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh. 已失效 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm,hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 生效中 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa người nghiện ma túy vào trung tâm tư vấn và điều trị nghiện ma túy; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại trung tâm tư vấn và điều trị nghiện ma túy; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định mức đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở điều trị cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 生效中 39/2013/QÐ-UBND Quyết định số 39/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ đưa người nghiện ma túy vào cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Hưng Yên 生效中 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Cho vay vốn đối với hộ gia đình có người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ có sử dụng lao động là người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Quy định mức chi, các khoản đóng góp, miễn, giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các khoản đóng góp; chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội và người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; chế độ hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp và chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn và cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tại gia đình, tại cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tạỉ gia đình, tại cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong việc lập hồ sơ và quản lý người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định tại Trung tâm tiếp nhận trong thời gian Tòa án nhân dân xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiệm ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế điều trị nghiện và quản lý sau điều trị nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2015 生效中 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Ban hành Quy định các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh và cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ đóng góp và miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 已失效 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý. 生效中 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội tỉnh Nghệ An 已失效 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ kinh phí cai nghiện ma tuý tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý người sau cai nghiện tại nơi cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh tại các cơ sở chữa bệnh do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Lực lượng thanh niên xung phong Thành phố quản lý 已失效 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian quản lý sau cai nghiện ma túy tại trung tâm hoặc quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú đối với người chấp hành xong thời gian cai nghiện ma túy bắt buộc 生效中 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng 已失效 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian xác định tình trạng nghiện và làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND V/v quy định mức đóng đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 66/2017/QĐ-UBND Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số chế độ cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố quản lý 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh 生效中
16/2008/QH12
修正、补充若干条款的禁毒法第16/2008/QH12号法律
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 75
22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 已失效 71/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020 生效中 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 生效中 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 生效中 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 24/2021/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2021/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 46/2019/QĐ-UBND Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020. 生效中 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh 已失效 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 已失效 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 生效中 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 已失效 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 已失效 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND về quy định việc thưởng vượt dự toán thu điều tiết đối với khoản thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ tài sản. 2 已失效 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 生效中 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 已失效 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 33/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến Tre 生效中 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 已失效 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút bác sĩ về làm việc tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2017-2020 生效中 37/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 生效中 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy 已失效 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 生效中 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 生效中 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ kinh phí khám, chữa bệnh cho trẻ em bị bệnh tim trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 已失效 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 已失效 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công nhân viên ngành Y tế phục vụ chuyên môn y tế giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2016 生效中 66/2017/QĐ-UBND Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 已失效
指导 6

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。