令第175/2025/NĐ-CP修正和补充了政府于2022年1月15日发布的关于契税的第10/2022/NĐ-CP号令中的若干条款;

令第51/2025/NĐ-CP修正和补充了关于详细规定和指导实施财产税法的第148/2016/NĐ-CP号令中的若干条款。本令自2025年7月1日起生效。

Số hiệu175/2025/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành财政部
Người kýHồ Đức Phớc — Phó Thủ tướng
Cập nhật12/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành30/06/2025
Ngày áp dụng01/07/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第51/2025/NĐ-CP修正和补充了关于详细规定和指导实施财产税法的第148/2016/NĐ-CP号令中的若干条款。本令自2025年7月1日起生效。

Đối tượng áp dụng

本令适用于与根据财产税法和本令规定进行所有权登记、使用受契税影响的资产有关的组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 修改和补充关于缴纳契税对象、征收标准、计算方法和缴纳方式的规定,特别是针对汽车、摩托车、房屋和土地。
  • 指导在申报和缴纳契税过程中应用电子数据。
  • 规定相关机构在发布契税计费表、连接共享数据以支持管理和处理行政事务方面的责任。
  • 调整电动汽车电池契税的征收标准。
  • 关于本令的生效和执行责任的条款。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强国家对财产税征收的管理,确保申报和缴纳税款过程中的公平和透明。
  • 继续推动信息技术在处理与契税相关的行政手续中的应用。

❓ Câu hỏi thường gặp

本令从何时起生效?

令第51/2025/NĐ-CP自2025年7月1日起生效。

各省、直辖市在本令生效前需要做什么?

在2025年7月1日前,各省、直辖市政府需发布当地汽车和摩托车的契税计费表。

组织和个人在本令实施后承担什么责任?

与根据财产税法和本令规定进行所有权登记、使用受契税影响的资产有关的组织和个人必须遵守关于缴纳契税对象、征收标准、计算方法和缴纳方式的规定。

Toàn văn


中华人民共和国国务院
______

中华人民共和国
独立 自由 幸福
_______________________

数:175/2025/NĐ-CP

河内,二零二五年六月三十日



对第10/2022/NĐ-CP号2022年1月15日政府法令关于契税的规定进行修改和补充

____________

根据二〇二五年二月二十四日第28号《政府法令》,关于外交部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零二五年六月十六日颁布的地方政权组织法;

根据2015年11月25日《费用和收费法》;

根据《公路交通秩序与交通安全法》(2024年6月27日)

根据2024年1月18日《土地法》;2024年6月29日第31/2024/QH15号《土地法》修正案,2023年6月29日第27/2023/QH15号《住房法》,2023年6月29日第29/2023/QH15号《房地产经营法》,2024年6月29日第32/2024/QH15号《金融机构法》;

遵照财政部部长的建议;

政府发布对第10/2022/NĐ-CP号2022年1月15日政府法令关于契税的规定进行修改和补充的法令。

第一条 对第10/2022/NĐ-CP号2022年1月15日政府法令关于契税的规定进行修改和补充

一、修改和补充第三条第六款和第七款如下:

"六、摩托车、轻便摩托车、类似摩托车、轻便摩托车(以下简称摩托车)按照道路交通安全法规定必须登记并悬挂由国家主管部门颁发的牌照。

七、汽车、半挂车、铰接式货车、四轮载人汽车、四轮载货汽车、专用摩托车、类似上述车辆的车辆按照道路交通安全法规定必须登记并悬挂由国家主管部门颁发的牌照。"

二、修改和补充第七条的一些条款和款项

(一)修改和补充第七条第一款第四项如下:

"四、如果房屋、土地买卖合同(与房屋相连的土地及其地上财产不单独定价)的价格高于省或直辖市人民政府发布的指导价格,则房屋、土地的契税计算价格为买卖合同中的价格。"

(二)修改和补充第七条第二款标题如下:

"二、本法令第三条规定资产(除房屋、土地和本款第三项规定的交通工具外)的契税计算价格是该类资产在市场上的转让价格。"

(三)修改和补充第七条第三款如下:

"三、本法令第三条规定资产(除专用汽车、专用摩托车外)的契税计算价格为省或直辖市人民政府发布的契税计征价格表中的价格。

(一)各省、直辖市发布的契税计征价格表中的价格应根据确保符合市场价格的原则确定。

各类汽车、摩托车(对于汽车、摩托车按车型;对于货车按生产国别、品牌、允许运输货物的最大重量;对于客车按生产国别、品牌、允许载客人数包括司机)的市场价格依据本条第二款规定的数据库。

(二)当出现新的汽车、摩托车型号而提交契税申报时未列入契税计征价格表,则省级税务机关根据本条第二款规定的数据库决定新出现的汽车、摩托车型号在本省的契税计算价格(对于汽车、摩托车按车型;对于货车按生产国别、品牌、允许运输货物的最大重量;对于客车按生产国别、品牌、允许载客人数包括司机)。

(三)当已列入契税计征价格表的汽车、摩托车市场价格上涨或下跌超过5%时,省级税务机关牵头会同财政局汇总,并于季度末前五日前向省或直辖市人民政府报告。

省或直辖市人民政府审查并发布调整和补充的契税计征价格表,于季度末二十五日前发布,自下一季度初起实施。调整和补充的契税计征价格表按照本款第一项的规定发布。"

三、修改和补充第八条第四款如下:

"四、摩托车:征收率为百分之二。对于第二次及以后缴纳契税的摩托车,征收率降为百分之一。"

四、修改和补充第八条第五款的一些条款和标题

(一)修改和补充第五款第一项、第二项和标题如下:

"五、汽车、半挂车、铰接式货车、四轮载人汽车、四轮载货汽车、专用摩托车、类似上述车辆的车辆:征收率为百分之二。

特别是:

一、九座以下乘用车(包括皮卡载人车):首次缴纳契税的征收率为百分之十。如需根据地方实际情况提高征收率,省或直辖市人大常委会可决定上调,但最高不超过本款规定征收率的百分之五十。

二、双排座皮卡载货车、两排座以上厢式货车(设有固定隔板将乘员舱和货舱分开):首次缴纳契税的征收率为九座以下乘用车首次缴纳契税征收率的百分之六十。"

(二)修改和补充第五款第四项如下:

"四、本款第一项、第二项、第三项规定的各类车辆:第二次及以后缴纳契税的征收率为百分之二,并在全国范围内统一执行。

根据越南车辆检测机构颁发的质量技术安全和环境保护证书中记录的车辆类型,税务机关按照本款规定确定车辆的契税率。"

五、修改和补充第八条第六款如下:

"6. 对于外壳、总成车架、总成发动机、发动机机体(block)在本条例第3条第8款规定的情况下被更换并需向有权机关登记的,应按每种财产对应的税率征收契税。特别地,对于汽车的外壳、总成车架、总成发动机、发动机机体(block)在被更换并需向有权机关登记的情况下,适用的契税率为2%。"

6. 修改和补充第十条的部分条款和项目

a) 修改和补充第十条第三款c项如下:

"c) 投资建设基础设施(不分工业区内外土地),投资建设房屋按照法律规定进行的投资建设项目,包括组织和个人接受转让继续投资建设基础设施或房屋以转让的情况。这些情况如果登记所有权或使用权用于出租或自用,则必须缴纳契税。"

b) 修改和补充第十条第五款如下:

"5. 根据《土地法》第四十七条规定使用农用地的个人。"

c) 修改和补充第十条第九款如下:

"9. 墓地、殡仪馆、火葬场用地;骨灰存放设施用地。"

d) 修改和补充第十条第十七条a项如下:

"a) 组织和个人将其资产作为出资投入企业、金融机构、合作社、合作社联合体。"

f) 修改和补充第十条第二十六款如下:

"26. 贫困户的住房及宅基地;位于经济和社会条件困难地区或特别困难地区的家庭和个人的住房及宅基地(根据法律规定)。"

7. 修改和补充第十一条第二款如下:

"2. 通过国家金库、商业银行或提供中间支付服务的组织提交电子数据缴纳契税,经税务总局数字签名并上传至国家政务服务平台、部委政务服务平台(或部委行政许可信息管理系统)、省级行政许可信息管理系统,供交通警察部门、农业和环境部门及其他已连接国家政务服务平台的有权机关访问和利用数据,以支持与产权登记相关的行政许可程序。"

8. 修改和补充第十三条如下:

"1. 财政部负责:

a) 按照本条例的规定制定实施细则。

b) 总结评估实施效果,并在第八条第五款c项规定的征收电动汽车电池驱动契税阶段结束前六个月提出修改电动汽车电池驱动契税征收标准的建议(该条款已在政府第51/2025/NĐ-CP号法令第一条中修订)。

2. 农业农村部、住房和城乡建设部、公安部和其他有权机关负责:

a) 建立数据连接和共享系统,指导相关组织访问和利用国家政务服务平台、部委政务服务平台(或部委行政许可信息管理系统)、省级行政许可信息管理系统中的电子数据缴纳契税,以处理与财产登记相关的行政许可事务。

b) 按照财政部发布的契税申报表模板和电子联办规定,将属于契税对象的信息数据与有关标准对接和共享。

3. 住房和城乡建设部(越南车辆检验局)负责根据规定对交通工具进行分类,作为征收契税的基础。

4. 省级人民政府、直辖市人民政府负责:

a) 制定房屋、汽车和摩托车的契税计税价格表,作为依据本条例规定计算契税的基础。

b) 将第十条第五款a项规定的本地区9座以下汽车的契税征收标准提交省人民代表大会决定。

c) 将房屋、摩托车的契税计税价格表及其调整补充表与省级税务机关的数据系统连接,以便更新到税务机关的契税管理应用中,为集中监控和按规定办理申报缴纳契税手续提供服务。"

第二条。施行条款

1. 本通知自2025年7月1日起生效。

2. 自本条例生效之日起至2025年12月31日止,若省级人民政府、直辖市人民政府尚未制定汽车和摩托车的契税计税价格表,则可继续使用财政部制定的汽车和摩托车的契税计税价格表及其调整补充表。

3. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、省级人民政府主席、直辖市人民政府主席及相关组织和个人负责执行本条例。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
各局、总局、下属单位、公报;
- 各中央群众团体机构;
- 中央政府办公厅:常务副总理,各副总理,总理助理,中央门户网站总经理,
 各司、局、直属单位、公报;
- 存档:VT、KTTH(2)。

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊

洪德福

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 26
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 Còn hiệu lực 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Hết hiệu lực 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực 63/2025/QH15 Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15 Còn hiệu lực 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 333/2025/QĐ-UBND Quyết định số 333/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 67/2025/TT-BTC Thông tư số 67/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ Còn hiệu lực 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Nhà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 3) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 02/2026/QĐ-UBND Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa Còn hiệu lực 08/2026/QĐ-UBND Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 059/2025/QĐ-UBND. Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Quy định Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Còn hiệu lực '23/2025/QĐ-UBND Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 2) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 1) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực
175/2025/NĐ-CP
令第175/2025/NĐ-CP修正和补充了政府于2022年1月15日发布的关于契税的第10/2022/NĐ-CP号令中的若干条款;
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 18
97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 059/2025/QĐ-UBND Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế Còn hiệu lực 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 108/2025/QĐ-UBND Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình và nội dung quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 40/2026/QĐ-UBND Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.