令第206/2004/ND-CP规定国有企业职工、工资和收入管理

本法令第206/2004/ND-CP号规定国有企业职工、工资和收入管理。适用于由国家决定投资的国有总公司、独立国有企业及总公司的独立核算子公司。详细规定了招聘、使用职工、制定工资单价、管理工资基金和奖金。

문서 번호206/2004/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일14. 12. 2004
발효일04. 01. 2005
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本法令第206/2004/ND-CP号规定国有企业职工、工资和收入管理。适用于由国家决定投资的国有总公司、独立国有企业及总公司的独立核算子公司。详细规定了招聘、使用职工、制定工资单价、管理工资基金和奖金。

적용 범위

国有企业(包括国有总公司、独立国有企业以及由国家决定投资的总公司的独立核算子公司)。

핵심 사항

  • 企业必须按照招聘制度登记职工使用计划和招聘计划。
  • 工资调整系数不得超过最低工资标准的两倍,确保以下条件:缴纳国家财政、工资增长率低于劳动生产率增长率、利润计划不低于前一年。
  • 工资单价应在先进劳动定额和工资参数基础上建立,并向所有权代表登记。
  • 总经理和公司总经理负责制定利润计划、使用劳动力计划、工资单价,每年报告生产经营结果。
  • 所有权代表和行业管理部门负责通过计划、检查和监督本法令的执行情况。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 建立灵活的国有企业劳动力和工资管理制度。
  • 确保合理的工资增长并与劳动生产率相适应。
  • 改进工资单价制定程序和工资基金管理工作。
  • 加强总经理和公司总经理在劳动力和工资管理中的责任。
  • 减轻国有企业的行政手续负担。

❓ 자주 묻는 질문

企业可以将工资调整系数设定为最低工资标准的多少倍?

调整系数不得超过最低工资标准的两倍。

工资单价需要向谁登记才能实施?

工资单价需向所有权代表登记。

总经理和公司总经理在制定利润计划和使用劳动力计划方面负有何种责任?

制定年度利润计划;年度劳动力使用计划并登记给所有权代表。

所有权代表对工资单价负有何种责任?

审批工资单价并向劳动和社会事务部、财政部报告特殊类别企业和公共服务活动企业的工资单价。

本法令自何时生效?

本法令自公布之日起十五日后生效,取代第28/CP号法令和第03/2001/ND-CP号法令。

전문

中华人民共和国国务院
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

数:206/2004/NĐ-CP

河内,二〇〇四年十二月十四日

关于国有企业职工管理、工资和收入的规定

国有公司在职工管理、工资和收入方面的规定范围包括:

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九四年六月二十三日的《劳动法》;二零零二年四月二日对《劳动法》若干条款进行修改补充的法律;

根据二〇〇三年十一月二十六日通过的《国有企业法》;

鉴于劳动和社会保障部部长的建议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 ||| 国有集团公司;

1. 国有企业:

国有独立公司。

适用对象包括按照《劳动法》规定签订劳动合同的职工以及副总经理、副经理、会计主管(不包括以合同形式工作的副总经理、副经理、会计主管)。

2. 由国家决定投资并成立的独立核算的总公司子公司。

上述总公司和企业统称为公司。

条 2. 劳动管理

条 3. 一、根据生产、经营的数量、质量、要求和任务,每年公司确定职工使用计划并登记报所有者代表批准后实施;

二、依据已登记的职工使用计划,公司直接招聘职工,并按照公司的职工招聘制度签订劳动合同,符合法律规定;

三、每年公司负责评估职工使用计划,并按照法律规定处理无工作职工的相关事宜。

公司可以将最低工资标准增加不超过两倍作为计算工资单价的基础。在应用此增加系数时,公司必须确保以下条件:

组织实施 一、按法律规定向国家财政上缴;

二、平均工资增长幅度低于平均劳动生产率的增长幅度;

三、计划利润不低于前一年的实际利润,除非政府另有特别规定。

工资单价的制定和管理应遵守以下规定:

第五条。 一、工资单价应在先进劳动定额和符合本条例第四条规定条件下与相应的工资参数基础上制定;

二、工资单价须在实施前登记报所有者代表批准;

对于特殊类别的公司和承担重要公共服务职能的公司,其工资单价由劳动和社会事务部、财政部审核,并报告总理。

三、实际工资基金根据完成生产、经营指标、劳动生产率、实际利润和公司薪酬制度支付给职工。

奖金制度

条6. 一、奖金基金从公司奖励基金中确定,按照政府2004年12月3日发布的第199/2004/NĐ-CP号法令关于国有公司财务管理和对其他企业的国家投资资本管理的规定执行;

二、职工奖金按照公司的奖金制度执行。

总经理、经理的责任:

条7. 一、每年第一季度,制定利润计划;职工使用计划;工资单价,并报所有者代表批准。同时向当地税务机关提交工资单价作为计税依据;

二、确定公司实际工资基金和奖金基金;

三、制定劳动定额;技术工人等级标准;专业技术人员和员工的标准;晋升制度;薪酬制度和奖金制度,确保民主、公平、透明,鼓励具有高技能、专业知识和技术水平、高劳动生产率并对公司做出重大贡献的人才;

四、根据所有者代表的规定,加强公司劳动和工资工作人员的数量和质量;

五、每年第一季度,向所有者代表和地方劳动和社会事务局报告公司上一年度的生产经营成果、利润、劳动力、工资和奖金情况。

所有者代表的责任:

条 8. 一、公司董事会:

a) 审批利润计划;职工使用计划;劳动定额;工资单价;技术工人等级标准;专业技术人员和员工的标准;晋升制度;工资基金和奖金基金;薪酬制度和奖金制度;

b) 指导、监督本条例规定的执行情况;

c) 向劳动和社会事务部、财政部报告特殊类别公司和承担重要公共服务职能公司的工资单价;

d) 决定公司劳动和工资工作人员的组织结构和编制;

e) 每年第一季度,向劳动和社会事务部或行业主管部门、省或直辖市人民政府报告公司上一年度的生产经营成果、利润、劳动力、工资和奖金情况。

二、行业主管部门、省或直辖市人民政府:

a) 接收管理范围内公司提交的利润计划;职工使用计划;工资单价;薪酬制度和奖金制度,并报告这些公司的上一年度生产经营成果、利润、劳动力、工资和奖金情况;

b) 指导、监督本条例规定的执行情况;

c) 与劳动和社会事务部、财政部合作审定特殊类别公司和承担重要公共服务职能公司的工资单价;

d) 每年第一季度,向劳动和社会事务部报告所管理公司上一年度的生产经营成果、利润、劳动力、工资和奖金情况。

一、指导制定劳动定额的方法;技术工人等级标准;专业技术人员和员工的标准;劳动生产率;平均工资;工资单价和公司薪酬制度及奖金制度。

条9. 劳动和社会事务部负责:

1. 指导制定劳动定额的方法;技术工人等级标准;专业和业务工作人员的标准;劳动生产率;平均工资;工资单价及公司薪酬制度、奖励制度;

2. 主持,会同财政部审定特殊类公司和承担重要公益事业的公司在国民经济中具有重要地位的工资单价。

条10. 本法令自公布之日起十五日后生效,取代政府于一九九七年三月二十八日发布的第28号法令和二〇〇一年一月十一日发布的第3/2001/NĐ-CP号法令关于国有企业工资管理和收入改革的规定。

本法令的规定自二〇〇五年一月一日开始实施。

条 11. 各部部长、相当于部级的机构首长、政府下属机构首长、省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

 

附件一

总理

聂文俊

范文同

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 25
12/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ 만료됨 23/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 28/2010/NĐ-CP Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 20/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 만료됨 12/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 48/NQ-CP Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 29/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung, mức lương tối thiểu vùng đối với công ty Nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 141/2007/NĐ-CP Nghị định số 141/2007/NĐ-CP Quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế 만료됨 71/2006/TT-BTC Thông tư số 71/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 15/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 181/2006/QĐ-TTg ngày 09/08/2006 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền lương đối với Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 발효 중 36/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 35/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 19/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 141/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 09 năm 2007 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế 만료됨 167/2007/NĐ-CP Nghị định số 167/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 25/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 만료됨 97/2009/NĐ-CP Nghị định số 97/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 31/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ lao động, tiền lương đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ được chuyển đổi từ các tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ công lập theo Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 05 năm 2007 của Chính phủ 발효 중 108/2010/NĐ-CP Nghị định số 108/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 103/2012/NĐ-CP Nghị định số 103/2012/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động 만료됨 22/2011/NĐ-CP Nghị định số 22/2011/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 06/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 70/2011/NĐ-CP Nghị định số 70/2011/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động 만료됨 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 만료됨 181/2006/QĐ-TTg Quyết định số 181/2006/QĐ-TTg Về chế độ tiền lương đối với Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước 발효 중
근거 14
35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 170/2006/QĐ-UBND Quyết định số 170/2006/QĐ-UBND Về ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, kiểm tra và thông báo đăng ký quy chế trả lương, quy chế thưởng đối với các Công ty Nhà nước thuộc thành phố. 만료됨 05/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 만료됨 07/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 만료됨 06/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn phương pháp xây dựng định mức lao động trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 발효 중 09/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tính năng suất lao động bình quân và tiền lương bình quân trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh 만료됨 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh 만료됨 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật cho các công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố hà nội 만료됨
206/2004/NĐ-CP
令第206/2004/ND-CP规定国有企业职工、工资和收入管理
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.