21/2005/NĐ-CP 关于实施细则若干条款的内河航运法的规定

21/2005/NĐ-CP 规定了内河航运法中的一些具体条款,包括航道保护范围、未登记船舶的安全条件、新建和维修船舶设施条件、船员配置责任、港口和内陆水道码头货物装卸和乘客服务业务、国家管理机构之间的协调活动以及内河航运运输业务条件。本规定适用于与内河航运活动有关的组织和个人。

문서 번호21/2005/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관建设部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업交通运输
분야内河航道
발행일01. 03. 2005
발효일19. 03. 2005
효력 만료일01. 05. 2015
상태已失效
✦ 스마트 요약

21/2005/NĐ-CP 规定了内河航运法中的一些具体条款,包括航道保护范围、未登记船舶的安全条件、新建和维修船舶设施条件、船员配置责任、港口和内陆水道码头货物装卸和乘客服务业务、国家管理机构之间的协调活动以及内河航运运输业务条件。本规定适用于与内河航运活动有关的组织和个人。

적용 범위

与内河航运活动有关的组织和个人

핵심 사항

  • 航道保护范围根据技术等级和具体条件确定(第三条)
  • 未登记船舶的安全条件(第四条)
  • 新建、改造、维修内河船舶设施的条件(第五条)
  • 船舶所有人配置船员的责任(第六条)
  • 港口和内陆水道码头货物装卸和乘客服务业务(第七条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保内河航运安全,提高运输和货物装卸业务效率。
  • 消极影响:可能增加与遵守航道保护范围和船舶安全条件规定相关的组织和个人的成本。

❓ 자주 묻는 질문

航道保护范围是如何确定的?

航道保护范围最大不超过25米,最小不低于10米(第三条)。

哪些组织和个人需要在港口和内陆水道码头注册货物装卸业务?

注册在港口和内陆水道码头从事货物装卸业务的组织和个人(第七条)。

新建内河船舶设施需要满足哪些条件?

配备合适的物质和技术设备;设有质量监督和管理部门;至少有一名技术人员(第五条)。

船舶所有人的船员配置责任是什么?

船舶所有人必须为船员配备足够的职位和定额,并建立船员名单以进行内河航运活动(第六条)。

内河渡轮客运业务需要满足什么条件?

经营者必须注册经营,拥有符合运营条件的船舶和具备相应专业资格的船员(第十条)。

전문

政府令

关于实施细则的详细规定
内河交通法律

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

鉴于2004年6月15日《内河航运法》;

鉴于交通运输部部长的建议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 调整范围

本法令详细规定了内河交通法律关于航道保护范围;必须登记但不在检验范围内的船舶的安全条件;新建、改造和修复内河船舶设施的条件;船舶所有人配备足够职务船员的责任;货物装卸和客运服务的条件;内河港口和码头管理机构之间接受外国船舶运营的合作活动以及内河航运业务的条件。

条 2. 适用对象

本法令适用于与内河航运活动有关的组织和个人。

如果越南社会主义共和国缔结或加入的国际条约对本法令有不同规定,则适用该国际条约的规定。

条 3. 航道保护范围

1. 根据内河交通法律规定在第十六条第四款中规定的航道保护范围,根据内河航道技术等级和以下规定确定:

a) 对于不靠近岸边的航道,航道保护范围的最大宽度不超过25米,最小宽度不少于10米,从航道边缘向每侧岸边延伸。

b) 对于靠近岸边的航道,航道保护范围靠近岸边的一侧从自然岸边向内至少为5米;如果航道位于城市、市镇区域,则保护范围可以少于5米,由省人民委员会主席决定。

c) 当航道保护范围与公路或铁路安全范围重叠时,航道保护范围从航道边缘到自然岸边计算。

d) 当航道保护范围与公路桥或铁路桥安全范围重叠时,按照桥梁安全保护规定执行。

e) 当航道保护范围与防洪、防台风工程或堤防保护范围重叠时,按照防洪、防台风法律和堤防法律的规定执行。

2. 第一款第二点和第三点所指的自然岸边是河滩与河岸交汇的线。

自然岸边的具体位置由交通管理部门牵头会同省级水利管理部门根据各地区的具体特点确定。

交通运输部部长根据内河航道技术等级具体规定航道保护范围,并规定设置标志、标志规格和地面保护标志的方法。

组织实施 必须登记但不在检验范围内的船舶的安全条件

1. 必须登记但不在检验范围内的船舶是指总重量在1吨至5吨以下或载客量在5人至12人之间的无动力船舶,或者功率小于5马力或载客量少于5人的动力船舶。

2. 交通运输部部长规定第一款所述船舶的安全条件,作为登记、检查和控制船舶活动的基础。

第五条。 内河船舶新建、改建、修竣设施的条件

本法第二十七条第一款规定的内河船舶新建、改建、修竣设施的条件规定如下:

1. 具备符合要求的物质基础和设备;有与生产船舶种类、尺寸相适应的组织生产方案。

2. 设立质量监督和管理机构,确保产品符合质量、技术安全和环境保护标准。

3. 至少有一名技术人员:

a) 对于新建、改建、修竣载客不超过12人或无动力总重量不超过50吨或动力主机总功率不超过50马力的船舶设施,技术人员应具有中专及以上船舶建造专业学历;

b) 对于新建、改建、修竣载客超过12人或无动力总重量超过50吨或动力主机总功率超过50马力的船舶设施,技术人员应具有大学及以上船舶建造专业学历。

4. 制定并经有权机关批准或颁发证书的防火、灭火和防止环境污染预案。

条6. 船舶所有人安排足够职务船员编制和建立船员名单的责任

第二十九条第一款规定的内河交通法规所指的船舶所有人是以下对象之一:

a) 船舶所有者;

b) 经船舶所有者授权管理和使用船舶的人;

c) 租用没有船员进行运输服务的船舶的人;

d) 船长。

当船舶在内河航行时,船舶所有人必须按照规定安排足够的职务船员编制并建立船员名单。

条7. 在港口、码头内河从事货物装卸、旅客服务业务的条件

本法第六十九条第三款规定的在港口、码头内河从事货物装卸、旅客服务业务的条件规定如下:

1. 已登记从事货物装卸、旅客服务的组织和个人;

2. 港口、码头已获有权机关许可运营。

条 8. 港口、码头内河接收外国籍船舶的管理部门之间的协调活动

1. 外国籍船舶是指由外国颁发登记证书的内河船舶或海船。

2. 在港口、码头内河接收外国籍船舶的管理部门之间协调活动中,内河港航管理机构负有以下职责:

a) 主持和指导港口、码头内河各专门管理部门之间的协调管理工作;

b) 组织并主持与港口、码头内河其他专门管理部门或相关企业、组织召开会议,以解决出现的问题;

c) 要求港口、码头内河其他专门管理部门及时通报处理手续的结果及解决出现的问题的方法;要求港口、码头经营企业、外籍船舶所有人和相关机构提供所需数据和信息;

d) 建议省人民政府及时解决属于专门管理部门权限范围内的出现的问题。

3. 港口、码头内河其他专门管理部门负有以下职责:

a) 根据本法令和其他相关法律规定,紧密合作,及时合法地处理与外籍船舶、货物、乘客和船员在港口、码头内河活动有关的手续;

b) 及时向内河港航管理机构通报处理外籍船舶、货物、乘客和船员在港口、码头内河活动有关手续的结果;

c) 在处理内河港航管理机构或外籍船舶所有人提供的信息或出现新问题后,应及时向内河港航管理机构通报以便协调解决。

4. 各专门管理部门和其他有权机关对在接收外籍船舶的港口、码头内河活动的外籍船舶、货物、乘客、船员及其他对象进行监督检查,按本法令和其他相关法律规定执行。

5. 外国籍船舶到达和离开港口、码头内河时,应按照有关法律关于船舶进出海港的规定办理手续。

条9. 各部、委员会和省级人民政府对港口、码头内河接收外籍船舶的专门管理部门活动的责任

1. 各部、委员会和省级人民政府负责指导和引导下属专门管理部门做好在接收外籍船舶的港口、码头内河的国家管理协调工作。

2. 检查和调查下属专门管理部门的活动,并依法严肃处理违法行为。

条10. 内河航运经营条件

1. 根据内河交通安全管理法律第七十七条第二款规定的内河航运经营条件规定如下:

a) 组织和个人已登记内河航运经营活动;

b) 船舶必须符合法律规定的所有运营条件;

c) 船员和驾驶员必须持有与其职务相适应的专业证书,并符合规定的年龄要求。

2. 除本条第一款规定的条件外,从事客运运输的组织和个人还须满足以下条件:

已向具有相应管理权限的国家机关登记内河航运固定航线运行方案和航行图(对于固定航线运输方式)或活动区域(对于非固定航线运输方式)。

对于跨河客运运输,除本条第一款规定的条件外,乘客上下船码头还必须符合安全条件并获得有权机关批准运营。

条 11. 生效日期

本法令自公布于公报之日起十五日后生效,取代政府2001年12月11日第91/2001/NĐ-CP号法令关于某些交通运输行业经营条件的规定。

条12. 执行责任

各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本条例负责。/。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 65
23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 37/2013/TT-BGTVT Thông tư số 37/2013/TT-BGTVT Quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm 만료됨 40/2010/TT-BGTVT Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT Quy định về công tác điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa 만료됨 23/2011/TT-BGTVT Thông tư số 23/2011/TT-BGTVT Quy định về quản lý đường thuỷ nội địa 만료됨 27/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 27/2005/QĐ-BGTVT Về quản lý đường thủy nội địa 만료됨 77/2008/QĐ-BTC Quyết định số 77/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu và chế độ quản lý, sử dụng học phí đào tạo, bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ đối với thuyền viên, người lái phương tiện đường thủy nội địa; học phí bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa 만료됨 70/2014/TT-BGTVT Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT Quy định về quản lý đường thủy nội địa 만료됨 133/2011/TT-BTC Thông tư số 133/2011/TT-BTC Quy định về học phí sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên đối với đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa, bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa 만료됨 954/2010/QĐ-UBND Quyết định số 954/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn đối với phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 68/2013/QĐ-UBND Quyết định số 68/2013/QĐ-UBND Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 92/2005/QĐ-UBND Quyết định số 92/2005/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh 발효 중 179/2005/QĐ-UBND Quyết định 179/2005/QĐ-UBND thành lập Cảng vụ Đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Giao thông - Công chính do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 343/2006/QĐ-UBND Quyết định số 343/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè 만료됨 373/2013/QĐ-UBND Quyết định số 373/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông, phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện phải đăng kiểm và phương tiện thủy thô sơ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 2613/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thủy nội địa 만료됨 342/2006/QĐ-UBND Quyết định số 342/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông 만료됨 19/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 19/2005/QĐ-BGTVT Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm 발효 중 1393/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1393/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 1029/QĐ-UB Quyết định số 1029/QĐ-UB V/v: Phân cấp đăng ký phương tiện nhỏ không thuộc diện đăng kiểm nhưng phải đăng ký 만료됨 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 175/2010/QĐ-UBND Quyết định số 175/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa tho sơ có trọng tải toàn phần dưới 발효 중 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Công bố đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết giao thông vận tải đường thủy nội địa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 만료됨 77/2008/QĐ/BTC Quyết định số 77/2008/QĐ/BTC Về việc ban hành mức thu và chế độ quản lý, sử dụng học phí đào tạo, bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ đối với thuyền viên, người lái phương tiện đường thủy nội địa; học phí bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa 만료됨 21/2009/QĐ-UBND Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố 만료됨 07/2006/QĐ-UBND Quyết định 07/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 84/2007/QĐ-UBND Quyết định 84/2007/QĐ-UBND bổ sung Điều 1 Quyết định 179/2005/QĐ-UBND thành lập Cảng vụ Đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Giao thông - Công chính do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người 발효 중 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa 발효 중 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiện thủy thô sơ và Quy định quản lý bến khách ngang sông 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc công bố giới hạn hành lang đường bộ, hành lang bảo vệ luồng đường thủy trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về điều kiện an toàn đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người 만료됨 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc quy định cấp kỹ thuật và phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa trên sông, kênh thuộc tỉnh Kiên Giang quản lý 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 chỗ ngồi hoặc bè hoạt động trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng hành lang bảo vệ, sông, suối, hồ trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với phương tiện thủy nội địa thô sơ có tải trọng toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè 만료됨 43/2012/QĐ-UBND Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND Về việc: Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác mạng lưới đường thuỷ nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng hoá, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người và bè 만료됨 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ - UBND V/v Ban hành Quy định quản lý phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; phương tiện thủy thô sơ và Quy định quản lý bến khách ngang sông - 14/2006/QĐ 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 159/2005/QĐ-UBND Quyết định số 159/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết phát triển giao thông vận tải đường sông tỉnh tây ninh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 만료됨 104/2007/QĐ-UBND Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè 발효 중 251/2008/QĐ-UBND Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè khi hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch hệ thống bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2020 발효 중 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý 발효 중 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 2125/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2125/2007/QĐ-UBND Về việc: Ban hành Quy định về tổ chức quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch; hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà 만료됨 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bên khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2005/QĐ-UBND Quyết định số 21/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông và bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa 발효 중 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam. 만료됨
21/2005/NĐ-CP
21/2005/NĐ-CP 关于实施细则若干条款的内河航运法的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 40
09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 발효 중 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 251/2008/QĐ-UBND Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2006/QĐ-UBND Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc tăng mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn 만료됨 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 2125/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2125/2007/QĐ-UBND Quy định giá tỉnh lệ phí trước bạ các loại nhà 만료됨 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 21/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2009/QĐ-UBND CHUYỂN GIAO CÁC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH TỪ UBND CẤP XÃ SANG CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG THỰC HIỆN 발효 중 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 발효 중 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 84/2007/QĐ-UBND Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý 만료됨 52/2008/QĐ-UBND Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 21/2005/QĐ-UBND Quyết định số 21/2005/ QĐ-UBND Nâng mức thù lao của cán bộ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở 만료됨 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 37/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 159/2005/QĐ-UBND Quyết định 159/2005/QĐ-UBND về quản lý chăm sóc chữa trị cho bệnh nhân HIV/AIDS tại thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 104/2007/QĐ-UBND Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tĩnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng 발효 중
인용 2
65/QĐ-SGTVT Quyết định số 65/QĐ-SGTVT Về việc ban hành qui trình cấp giấy phép thi công và giấy phép cho xe quá khố, quá tái lưu hành trên đường bộ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.