令第21号2010年政府法令关于公务员编制管理

令第72号2009年政府法令规定了越南国家机关公务员编制管理,包括根据新成立或解散行政单位、组织职能任务变更等因素制定和调整年度编制计划。该法令还规定了部长、相当于部级机构负责人、政府下属机构负责人以及省人民委员会主席的公务员编制管理责任。

Số hiệu21/2010/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật17/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực公务员
Ngày ban hành08/03/2010
Ngày áp dụng01/05/2010
Ngày hết hiệu lực20/07/2020
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第72号2009年政府法令规定了越南国家机关公务员编制管理,包括根据新成立或解散行政单位、组织职能任务变更等因素制定和调整年度编制计划。该法令还规定了部长、相当于部级机构负责人、政府下属机构负责人以及省人民委员会主席的公务员编制管理责任。

Đối tượng áp dụng

本法令适用于各部、相当于部级机构、政府下属机构、由政府或总理设立而非公立事业单位的组织;省级人民代表大会和直辖市人民委员会。

Các điểm cốt lõi

  • 根据组织职能任务和现有公务员数量制定年度编制计划。
  • 调整公务员编制的依据包括新成立或解散行政单位、组织职能任务变更。
  • 明确规定了部长、相当于部级机构负责人、政府下属机构负责人以及省人民委员会主席的公务员编制管理责任。
  • 本法令自2010年5月1日起生效,并废除第71号2003年政府法令中有关公务员编制的规定。
  • 各部部长、相当于部级机构负责人、政府下属机构负责人、由政府或总理设立而非公立事业单位的组织负责人、省级人民代表大会主席、直辖市人民委员会主席及相关机构和组织负责执行本法令。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高国家机关公务员编制管理水平。
  • 确保组织活动需求与公务员数量相匹配,避免资源浪费。
  • 改善对民众的行政服务质量。

❓ Câu hỏi thường gặp

本法令从何时起生效?

令第72号2009年政府法令自2010年5月1日起施行。

哪些机构负责管理公务员编制?

各部部长、相当于部级机构负责人、政府下属机构负责人以及省人民委员会主席负责管理公务员编制。

在调整公务员编制时考虑哪些因素?

调整公务员编制的依据包括新成立或解散行政单位、组织职能任务变更。

Toàn văn

第一章

总则

第一条 调整范围

本法令规定关于公务员编制管理,包括:公务员编制管理原则、确定公务员编制的依据、公务员编制管理的内容。

第二条 适用对象

1. 部、相当于部的机关、政府所属机关以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织。

2. 省、自治区人民政府和人民代表大会。

3. 国家主席办公室。

4. 全国人大常委会办公厅。

5. 国家审计署。

6. 人民法院。

7. 人民检察院。

8. 中央、省、县各级中国共产党机关。

9. 中央、省、县各级政治社会团体机关。

10. 中央、省、县各级公立事业单位,包括:

a) 国家公立事业单位;

b) 中国共产党公立事业单位;

c) 政治社会团体公立事业单位。

第三条 公务员编制管理原则

1. 遵守有关干部、公务员的法律规定及中国共产党有权机关的规定。

2. 确保编制管理与招聘、使用和管理公务员的一致性和协调性。

3. 结合编制管理与公务员职位标准和工作位置要求。

4. 满足行政改革的要求,确保公务员编制符合机关、组织、单位的职能和任务。

5. 在公务员编制管理中公开透明、民主。

第四条 确定公务员编制的依据

1. 对于中央机关、组织

a) 符合各机关、组织、单位职能、任务、权限和组织结构的工作位置,由有权机关规定;

b) 行业或领域的性质、特点、复杂程度和规模、范围、管理对象;

c) 根据专业法律规定的业务管理程序;

d) 办公现代化水平、设备和工具以及信息技术应用情况;

d) 各机关、组织、单位已分配的公务员编制的实际管理情况。

2. 对于地方机关、组织

(一)符合本条第一款规定的条件;

b) 地方的人口规模、自然面积、经济发展和社会进步水平;

c) 县级和乡级行政单位的数量;

d) 地方的政治安全、社会秩序和公共安全的特点。

3. 对于公立事业单位

(一)符合本条第一款规定的条件;

b) 政府关于公立事业单位领导和管理机构中公务员的规定。

第五条 公务员编制管理内容

1. 制定并发布关于公务员编制的规范性法律文件,指导确定公务员编制和管理公务员编制。

2. 编制年度公务员编制计划,调整公务员编制。

3. 决定公务员编制;分配、使用公务员编制。

4. 指导、监督、检查公务员编制管理工作。

5. 统计、汇总并报告公务员编制情况。

第二章

年度公务员编制计划和调整

节一 年度公务员编制计划

第六条 编制年度公务员编制计划

本法令第二条规定的责任机关、组织、单位应根据本法令和内务部的指导编制年度公务员编制计划。

第七条 编制年度公务员编制计划的基础

1. 本法令第四条规定的确定公务员编制的依据。

2. 有权机关发布的确定公务员编制的指导文件。

条8. 年度公务员编制计划的内容

1. 上一财政年度使用分配的公务员编制结果报告;附上根据内务部指导的统计和汇总现有公务员编制数据的表格。

2. 确定公务员编制数量。

3. 在获得有权机关分配或批准后实施公务员编制计划的措施,预计补充、替换公务员的来源,执行精简编制政策以及实施所需经费预算。

条9. 年度公务员编制计划提交期限

1. 最迟于前一年7月20日之前,按规定第2条第1款、第2款和第10款a项所列的机关、组织和单位向内务部提交年度公务员编制计划以供审核,并呈送总理;按规定第2条第3款、第4款、第5款、第6款、第7款、第8款、第9款和第10款b项、c项所列的机关、组织和单位向有权限机关提交年度公务员编制计划以供决定,并提交内务部汇总公务员编制情况。

2. 如果机关、组织和单位在前一年7月20日后未按本条第1款规定提交年度公务员编制计划,则保持已分配的公务员编制数不变。

条10. 年度公务员编制计划的文件

1. 年度公务员编制计划的文件包括:

a) 提请批准年度公务员编制计划的文件;

b) 年度公务员编制计划;

c) 与编制计划有关的其他文件。

2. 提请批准年度公务员编制计划的文件由机关、组织和单位负责人签署,并应包含以下主要内容:

a) 编制计划的必要性和依据;

b) 年度公务员编制计划的主要内容;

c) 建议和提议。

节2. 年度公务员编制调整

条11. 公务员编制调整的依据

1. 根据有权机关的决定成立、重组或解散机关、组织和单位。

2. 新建、合并、拆分或调整省级和县级行政区划。

3. 根据有权机关的决定调整机关、组织和单位的职能、任务和权限。

条12. 公务员编制调整的文件

1. 按规定第2条第1款、第2款和第10款a项所列的机关、组织和单位向内务部提交公务员编制调整文件以供处理;按规定第2条第3款、第4款、第5款、第6款、第7款、第8款、第9款和第10款b项、c项所列的机关、组织和单位向有权限机关提交公务员编制调整文件以供审议和决定。

2. 公务员编制调整的文件包括:

a) 提请调整公务员编制的文件;

b) 公务员编制调整方案;

c) 与公务员编制调整有关的其他文件。

3. 提请调整公务员编制的文件由机关、组织和单位负责人签署,并应包含以下主要内容:

a) 调整公务员编制的必要性和依据;

b) 公务员编制调整方案的主要内容;

c) 建议和提议。

第三章。

公务员编制管理责任

条13. 部长、相当于部的机构负责人、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织的责任

1. 指导下属机关、组织和单位制定每年公务员编制计划。

2. 根据分配的编制:

a) 分配下属行政机关的公务员编制;

b) 分配下属公立事业单位领导和管理机构的公务员编制。

3. 执行关于公务员编制管理情况统计和报告的规定,按照本法令和内务部的指导进行。

4. 对下属机关、组织和公立事业单位进行监督检查,确保遵守公务员编制管理规定。

5. 处理属于职权范围内的关于公务员编制管理的申诉和控告。

条14. 内务部部长的责任

1. 向总理提交审批各部门、相当于部的机构、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织和各省市的总公务员编制、预备公务员编制和在国外工作的公务员编制的请示。

2. 在总理批准后,向各部门、相当于部的机构、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织和各省市分配公务员编制。

3. 在总理批准后,向各部门、相当于部的机构、政府直属机构分配在国外工作的公务员编制。

4. 根据总理批准的预备公务员编制,在本法令规定的范围内调整公务员编制。

5. 制定关于行业和领域公务员编制确定的文件,根据部长、相当于部的机构负责人、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织的要求。

6. 统计全国范围内的公务员编制,向政府、总理和有权限的机关报告。

7. 根据本法令和其他相关法律规定,对各部门、相当于部的机构、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织和省级人民政府执行分配的公务员编制管理情况进行监督检查。

8. 处理属于职权范围内的关于公务员编制管理的申诉和控告,按照法律规定进行。

条15. 财政部部长的责任

1. 制定按照第二条第1、3、4、5、6、7、8、9款规定的机关和组织的行政管理预算支出标准;指导省人民委员会制定各级人民代表大会和人民政府机关和组织的行政管理预算支出标准。

2. 确保国家财政预算资金按照各部门、相当于部的机构、政府直属机构以及由政府或总理成立而非公立事业单位的组织和党中央委员会、全国人大常委会、国家主席决定编制权限的机关的公务员编制进行安排。

第16条 省人民代表大会的责任

省级人民代表大会决定在有权机关分配的公务员编制范围内,向人民代表大会机关、人民政府机关和省级、县级人民政府所属的公立事业单位分配公务员编制。

条17. 省人民政府主席的责任

1. 指导省人民政府所属机关、组织和事业单位以及县人民政府制定年度公务员编制计划。

2. 向省人民代表大会提交公务员编制并经省人民代表大会决定后组织实施。

3. 执行关于公务员编制管理情况统计和报告的规定,按照本法令和内务部的指导进行。

4. 检查省人民政府所属机关、组织和公立事业单位执行公务员编制管理规定的情况。

5. 处理属于职权范围内的关于公务员编制管理的申诉和控告。

第四章。

实施条款

条 18. 生效日期

本法令自2010年5月1日起生效。

废除政府于2003年6月19日发布的第71/2003/NĐ-CP号法令关于行政和事业国家编制分级管理的规定。

条19. 执行责任

各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、由政府或总理成立但不是公立事业单位的组织负责人、省或直辖市人民代表大会主席、省或直辖市人民政府主席以及有关机关、组织和个人负责执行本法令。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 40
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 07/2010/TT-BNV Thông tư số 07/2010/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức Còn hiệu lực 164/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức, viên chức, lao động hợp đồng năm 2016 Còn hiệu lực 1100/2017/QĐ-UBND Quyết định số 1100/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý Hết hiệu lực 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 388/2017/QĐ-UBND Quyết định số 388/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 09/2015/TT-BTP Thông tư số 09/2015/TT-BTP Quy định việc phân cấp quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự Hết hiệu lực 36/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2015/NQ-HĐND Về biên chế công chức và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2016 Còn hiệu lực 34/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/NQ-HĐND Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020 Còn hiệu lực 47/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/NQ-HĐND Về việc phê duyệt tổng biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Bình Định năm 2017 Còn hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 1100/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017;Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 2235/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017; Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 1941/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 1942/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa Hết hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 29/2019/QĐ-UBND. Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công tác nội vụ thuộc tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 70/2017/QĐ-UBND Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức và số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý Hết hiệu lực 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức và viên chức trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng và quản lý công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức,viên chức, lao động hợp đồng năm 2015 Còn hiệu lực 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc phê duyệt kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2013 Còn hiệu lực 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên năm 2016 Hết hiệu lực 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa 2013 Còn hiệu lực 44/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/NQ-HĐND Thông qua tổng biên chế, hợp đồng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Ninh Thuận năm 2016 Còn hiệu lực 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Về tổng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015 và năm 2016 của tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 195/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND Về quyết định biên chế công chức, biên chế sự nghiệp tỉnh Quảng Nam năm 2016 Còn hiệu lực 22/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/NQ-HĐND Về giao biên chế công chức và tổng biên chế sự nghiệp năm 2016 Còn hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về phê duyệt biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc tỉnh Kon Tum năm 2012 Còn hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Phê duyệt giao biên chế, hợp đồng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Ninh Thuận năm 2014 Còn hiệu lực 57/2012/QĐ-UBND Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức Còn hiệu lực
21/2010/NĐ-CP
令第21号2010年政府法令关于公务员编制管理
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 27
195/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 22/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/NQ-HĐND Về “Chương trình phát triển nhà ở xã hội thành phố Hải Phòng đến năm 2015, định hướng đến năm 2025”. Hết hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 Hết hiệu lực 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Còn hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Hết hiệu lực 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 33/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 57/2012/QĐ-UBND Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Còn hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý Hết hiệu lực 70/2017/QĐ-UBND Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 44/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/NQ-HĐND về đề án phát triển du lịch - dịch vụ tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 Hết hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.