《关于修改和补充〈越南公民出境入境法〉和〈外国人在越南出境入境过境居留法〉的法律》第23/2023/QH15号

《越南公民出境入境法》和《外国人在越南出境入境过境居留法》已于2023年6月24日由国会通过。新法律将于2023年8月15日起生效。主要变化包括发放电子签证的规定、暂住申报规定以及在护照管理中使用专用公务数字签名认证服务。

Document No.23/2023/QH15
Document type法律
Issuing authority公安部
Signed byVương Đình Huệ — Chủ tịch Quốc hội
Updated15/06/2026
Field未分类
Issued date24/06/2023
Effective date15/08/2023
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

《越南公民出境入境法》和《外国人在越南出境入境过境居留法》已于2023年6月24日由国会通过。新法律将于2023年8月15日起生效。主要变化包括发放电子签证的规定、暂住申报规定以及在护照管理中使用专用公务数字签名认证服务。

Scope of application

越南公民和居住在越南的外国人

Key points

  • 修改关于外国人电子签证的规定
  • 新的暂住申报规定适用于外国人
  • 在管理带有芯片的电子护照时使用专用公务数字签名认证服务
  • 在电子环境中办理出入境证件和暂住申报
  • 新法律生效前签发的证件的有效期

🌐 Social impact of this document

  • 加强对越南公民和外国人的出入境和居留管理
  • 发展旅游业并吸引外资
  • 减少公民和外国人的行政手续

❓ Frequently asked questions

法律何时生效?

该法律将于2023年8月15日起生效。

新法律生效前签发的证件还能继续使用吗?

新法律生效前签发的证件在其有效期内仍然有效。

Full text

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

法律编号:23/2023/QH15

法律

修改、补充若干条款

关于越南公民出入境法律

及外国人入境、出境、过境、居留的法律

在越南的外国人

 

根据越南社会主义共和国宪法;

||| 国会通过修改和补充若干条款的越南公民出入境法律第49/2019/QH14号和外国人入境、出境、过境、居留的法律第47/2014/QH13号(已根据第51/2019/QH14号法律进行了修改和补充)。《越南公民出境入境法》第49/2019/QH14号和 《外国人入境出境居留停留法》第47/2014/QH13号已根据第51/2019/QH14号法对若干条款进行了修改和补充。

第一条 修改和补充若干条款 越南公民出入境法律

1. 修改和补充第六条若干款项如下:

a) 在第一款d项之后增加d项如下:

“d) 根据越南社会主义共和国是成员国的国际条约规定的其他文件。”;

b)修改、补充第3款如下:

“3. 出入境证件上的信息包括:

a) 肖像照片;

b) 姓、中间名和名;

c) 性别;

d) 出生地;出生日期;

e) 国籍;

f) 出入境证件的代码、号码、发证机关、发证日期、有效期截止日期;

g) 个人识别号码或身份证号码;

h) 对外交往要求的外交护照或公务护照上的职务、职衔;

i) 其他由政府规定的信息。”。

2. 修改和补充第八条第十一款如下:

“11. 正在外交部门服务并被授予外交衔级或担任大使级及以上职务,驻外使领馆、常设国际组织代表机构的国防武官和副国防武官。”。

3. 修改和补充第十五条若干款项如下:

a) 修改并补充第二款如下:

“2. 在国内申请普通护照所需的相关文件包括:

a) 已持有有效普通护照的人需提交最近一次签发的有效护照;如护照丢失,需附上丢失报告或受理机关出具的受理证明;

b) 尚未满14岁且未获得个人识别码的人需提交出生证明副本或出生登记摘要;如无副本,则需提交复印件,并出示原件核对;

c) 丧失民事行为能力、有认知或控制行为困难的人以及未满14岁的人需提交合法监护人的相关文件副本;如无副本,则需提交复印件,并出示原件核对。”;

b) 在第八款后增加第九款如下:

“9. 普通护照的申请可以在出入境管理机关办公地点或国家公共服务门户或公安部公共服务门户上进行电子申请。”。 在出入境管理机关的办公地点或者在国家公共服务网或公安部公共服务网上进行。”

4. 修改和补充第十六条第一款,并在第一款后增加第一款a如下:

“1. 申请人需提交填写完整的申请表、两张肖像照片、与本条第一款a项相关的文件,并出示越南护照或由越南有权机关颁发的身份证明文件。

如无越南护照或身份证明文件,则需出示外国有权机关颁发的身份证明文件及证明越南国籍的文件或其他依据法律规定确定越南国籍的文件。

1a. 在国外申请普通护照所需的相关文件包括:

a) 已持有有效普通护照的人需提交最近一次签发的有效护照;如护照丢失,需附上丢失报告或受理机关出具的受理证明;

b) 对于个人信息与最近一次签发的护照信息不同的人,需提交居民身份证或居住证或其他由越南有权机关颁发的相关文件的复印件;

c) 尚未满14岁的人需提交出生证明或出生登记摘要副本;如无副本,则需提交复印件,并出示原件核对;

d) 丧失民事行为能力、有认知或控制行为困难的人以及未满14岁的人需提交由越南或外国有权机关颁发的合法监护人证明文件副本;如无副本,则需提交复印件,并出示原件核对。”。

5. 修改和补充第十七条第二款如下:

“2. 不被外国允许居住但不属于国际条约或国际协议关于接收本国公民对象的人。”。

六、修改、补充第十八条第二款如下:

6. 修改和补充第十八条第二款如下:

“2. 对于不被外国允许居住但不属于国际条约或国际协议关于接收本国公民对象的人,发放护照的规定如下:

a) 驻外越南代表机构接受所在国主管机关或不被外国允许居住的人提出的护照申请,提交两张不被外国允许居住者的肖像照片、填写完整的申请表和由越南有权机关颁发的身份证明文件(如有);

c) 对于不属于本条第2款第b项规定的情况,自收到所在国主管机关或未被外国允许居住的人的请求之日起2个工作日内,驻外越南代表机构应将需要颁发护照人员的信息按照模板发送至公安部出入境管理机构。自收到请求之日起30日内,公安部出入境管理机构应进行核实,并以书面形式回复驻外越南代表机构。自收到公安部出入境管理机构回复结果之日起2个工作日内,驻外越南代表机构应为公民颁发护照;如不颁发护照,则应以书面形式告知申请人并说明理由。

d) 颁发护照后,驻外越南代表机构必须通知公安部出入境管理机构,以便配合接收和管理回国公民。

7. 修改和补充第二十七条第一款如下:

1. 对于仍在有效期内丢失的护照或者自职能机关约定归还日期起超过12个月而公民仍未领取且未书面告知原因的情况,注销其使用价值。

将第二十八条第二款修改、补充如下:

2. 普通护照的使用价值注销规定如下:

a) 自发现普通护照丢失之日起2个工作日内,丢失护照的人应直接向公安部出入境管理机构、县级或乡级公安机关或驻外越南代表机构、口岸边检单位或国家政务服务平台或公安部政务服务平台提交或邮寄丢失报告表。

b) 自收到普通护照丢失报告之日起1个工作日内,受理机关应按照模板通知公安部出入境管理机构和报告人。自收到通知之日起1个工作日内,公安部出入境管理机构应执行注销护照使用价值的操作。

9. 在第二十八条之后增加第二十八条a如下:

第二十八条a. 注销公民不领取护照情况下的护照使用价值

自职能机关约定归还日期起12个月后,公民仍未领取护照且未书面告知职能机关原因的,发证机关应执行注销护照使用价值的操作。

10. 修改、补充第三十二条第二款如下:

“2. 提出恢复护照使用价值的人应填写完整的申请表格并附在护照上,并直接提交给公安部出入境管理机构或省级公安机关出入境管理机构,或通过国家政务服务平台或公安部政务服务平台电子环境提交。”

11. 修改并补充第三十三条第一款第a项如下:

“a) 有效的完整出入境证件,仍在有效期内;”

12. 修改并补充第四十一条第一款第b项如下:

“b) 出生地;出生年月日;”

13. 修改并补充第四十五条的部分条款如下:

a) 修改并补充第十款如下:

“10. 执行与越南公民出境入境有关的国际合作;牵头并与外交部、国防部合作提出缔结涉及接受未被外国允许居住的越南公民的国际条约、协定的建议;与外交部合作提出缔结涉及越南公民出境入境的国际条约的建议。”;

b) 在第十二款之后增加第十三款如下:

“13. 牵头并与相关部委、机构合作指导实施关于越南公民出境入境的规定,特别是在电子环境中根据本法和电子交易法的规定。”。

14. 修改并补充第四十六条第七款如下:

“7. 牵头并与公安部、国防部合作提出缔结涉及越南公民出境入境的国际条约的建议;与公安部、国防部合作提出缔结涉及接受未被外国允许居住的越南公民的国际条约、协定的建议。”。

15. 修改、补充第四十九条第一款和第二款如下:

“1. 提供用于护照签发和管理工作的专用公务数字签名认证服务,该护照带有芯片。

2. 指导各部委、相关机构使用用于护照签发和管理工作的专用公务数字签名认证服务,该护照带有芯片。”。

条 2. 修改、补充若干条款《外国人入境出境居留管理条例》

1. 修改、补充第七条第三款如下:

“3. 签证为一次或多次有效;根据本条第二款第b项规定情形签发的签证为一次有效。”。

2. 修改、补充第九条第一款、第二款、第三款和第四款如下:

“1. 标记SQ的签证有效期不超过30天。

2. 标记HN、DL、EV的签证有效期不超过90天。

3. 标记VR的签证有效期不超过180天。

4. 标记NG1、NG2、NG3、NG4、LV1、LV2、ĐT4、DN1、DN2、NN1、NN2、NN3、DH、PV1、PV2、TT的签证有效期不超过一年。”。

3. 修改、补充第一百九a条如下:

第一百九a条. 向公民发放电子签证的国家和地区以及允许外国人使用电子签证出入境的国际口岸

1. 发放电子签证应基于确保国防安全、社会秩序和公共安全,符合越南外交政策和发展经济、社会的要求。

2. 政府决定发放电子签证的国家和地区名单;允许外国人使用电子签证出入境的国际口岸名单。”。

4. 修改、补充第三十一条第一款第c项和第d项如下:

“c) 对于免签进入越南的外国公民,给予45天临时居住许可,并按照本法规定考虑发放签证和延长临时居住许可;

d) 对于不属于本款第a项、第b项和第c项规定的人员,在边境经济区临时居住给予15天临时居住许可,在本法第十二条第三a款规定的特别行政经济区或沿海经济区临时居住给予30天临时居住许可。”。

5. 修改、补充第三十三条如下:

第三十三条. 临时居住申报

1. 在越南临时居住的外国人必须通过直接管理、运营住宿设施的人向所在乡、镇、城市公安派出所或者边防哨所申报临时居住。住宿设施有责任要求外国人出示护照或其他国际旅行证件、与在越南居住有关的证件,以在同意外国人临时居住前完成临时居住申报。如果边防哨所根据越南是成员国的国际条约接受外国人的临时居住申报,则边防哨所有责任立即通知所在乡、镇、城市公安派出所或边防哨所。

2. 外国人的临时居住申报可以通过电子环境或临时居住申报表进行。

如果通过临时居住申报表进行申报,直接管理、运营住宿设施的人有责任完整填写申报表,并在外国人到达住宿设施后12小时内提交给所在乡、镇、城市公安派出所或边防哨所,对于偏远地区则应在24小时内提交。

3. 外国人变更临时居住地点或在常住地址之外临时居住,或当护照信息发生变化时,必须按照本条第一款的规定进行临时居住申报。”。

6. 修改、补充第三十四条第二款如下:

“2. 外国人不得在禁止临时居住的边境地区、暂停活动的边境地区、禁止区域或限制活动的海域临时居住。如在边境地区的住宿设施或边境城镇、市镇、旅游服务区、特别行政经济区或其他与边境相关的经济区内临时居住,则须按照本法第三十三条规定进行临时居住申报。接收外国人临时居住申报的机关有责任立即通知所在边防哨所。”。

7. 修改、补充第七章名称如下:

第七章

权利、义务权利、责任”.

8. 在第三十四条第二款后增加第d项如下:

“d) 向住宿设施出示护照或其他国际旅行证件、与在越南居住有关的证件,以按规定完成临时居住申报。”。

9. 在第七章第一百四十五条后增加第一百四十五条a如下:

条45a. 其他相关机关、组织和个人的责任

1. 机关、组织和个人仅得雇用外国劳动者,组织外国旅游项目或为在越南合法居留的外国人服务。

2. 机关、组织和个人发现外国人违反入境、出境、过境、居留法律法规的行为时,应立即向最近的公安机关报告;如在边境地区发现违法行为,则应立即向最近的公安机关或边防派出所报告。”

10. 在条47第10款之后增加第11款,内容如下:

“11. 按照本法和电子交易法的规定,指导外国人通过电子环境办理入境、出境、居留证件及临时居留申报。”

第三条 实施细则

1. 本法自2023年8月15日起施行。

2. 本法施行前已发给公民的出入境证件在其有效期内继续有效。

3. 公民申请出入境证件但本法施行时尚未获得的,继续适用《越南公民出入境法》(第49/2019/QH14号法)的相关规定处理。

4. 外国人已获签发电子签证或按免签单方面入境或申请电子签证但本法施行时尚未获得的,继续适用经第51/2019/QH14号法修正补充若干条款后的《外国人入境、出境、过境、居留法》(第47/2014/QH13号法)的相关规定。

本法由越南社会主义共和国第十五届国会 第五次会议于2023年6月24日通过。

全国人民代表大会主席
王廷惠
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 38
234/2025/NĐ-CP Nghị định số 234/2025/NĐ-CP Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đi nước ngoài In effect 04/2025/TT-BNG Thông tư số 04/2025/TT-BNG Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2016/TT-BNG ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục cấp thị thực, gia hạn tạm trú, cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao và Quyết định số 2985/2007/QĐ-BNG ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài In effect 30/2024/NĐ-CP Nghị định số 30/2024/NĐ-CP Quy định về quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đăng ký tại nước ngoài, do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch Expired 25/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2025/TT-BGDĐT ban hành Quy chế quản lý việc đi công tác nước ngoài của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. In effect 302/QĐ-UBND Quyết định số 302/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 22/2023/TT-BCA Thông tư số 22/2023/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an In effect 59/2026/NĐ-CP Nghị định số 59/2026/NĐ-CP Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất In effect 59/2024/TT-BCA Thông tư số 59/2024/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 74/2020/TT-BCA ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu In effect 327/2025/NĐ-CP Nghị định số 327/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú đối với người nước ngoài tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam In effect 282/2025/NĐ-CP Nghị định số 282/2025/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn, xã hội; phòng, chống bạo lực gia đình In effect 31/2023/TT-BCA Thông tư số 31/2023/TT-BCA Quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan In effect 67/2024/NĐ-CP Nghị định số 67/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 76/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Chính Phủ quy định chi tiết đối tượng, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi, hủy giá trị sử dụng giấy thông hành và nghị định số 77/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định việc quản lý, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh; dịch vụ công trực tuyến phục vụ cấp, quản lý, kiểm soát hộ chiếu của công dân Việt Nam; kiểm soát xuất nhập cảnh bằng cổng kiểm soát tự động In effect 08/2025/TT-BNG Thông tư số 08/2025/TT-BNG Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm hỗ trợ xin thị thực In effect 31/2025/QĐ-TTg Quyết định số 31/2025/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý In effect 38/2025/QĐ-TTg Quyết định số 38/2025/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ In effect 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh In effect 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 133/2025/QĐ-UBND Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ cho các đối tượng người nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố In effect 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, Hội đồng nhân dân, chính quyền, Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương In effect 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của tỉnh Quảng Ninh In effect 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang In effect 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Thay thế, sửa đổi, bãi bỏ một số cụm từ của Quy chế phối hợp trong quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai In effect 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên In effect 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động kinh doanh du lịch tàu biển quốc tế tại các cảng biển tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 09/4/2018 củaỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên In effect 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước In effect 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp và quản lý nhà nước đối với việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương Expired 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Tiền Giang Expired
23/2023/QH15
《关于修改和补充〈越南公民出境入境法〉和〈外国人在越南出境入境过境居留法〉的法律》第23/2023/QH15号
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 37
04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 In effect 63/2025/QĐ-UBND Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống 1022 trong tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị hiện trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh In effect 28/2026/QĐ-UBND Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể, quản lý, sử dụng đối với cán bộ, công chức cấp xã; tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Expired 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Expired 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị In effect 74/2024/QĐ-UBND Quyết định số 74/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Định giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai In effect 133/2025/QĐ-UBND Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã In effect 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái In effect 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La In effect 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị In effect 62/2023/TT-BTC Thông tư số 62/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam. Expired 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Expired 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Expired 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức hành chính; người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh In effect 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 In effect 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc In effect 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 In effect 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Expired 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn In effect 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh In effect
References 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.