决定第244/2005/QĐ-TTg号关于公立教育机构直接任教教师的优惠补贴制度

决定第244/2005/QĐ-TTg规定了在公立教育机构任教教师的优惠补贴制度,自2004年10月1日起实施。本决定取代了一些先前的决定,并于登报后15天生效。

Số hiệu244/2005/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành教育与培训部
Người kýPhạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
Cập nhật29/06/2026
Ngành教育培训、内务、财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành06/10/2005
Ngày áp dụng30/10/2005
Ngày hết hiệu lực07/07/2026
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

决定第244/2005/QĐ-TTg规定了在公立教育机构任教教师的优惠补贴制度,自2004年10月1日起实施。本决定取代了一些先前的决定,并于登报后15天生效。

Đối tượng áp dụng

在国家教育体系中的公立教育机构直接任教的教师,不包括国防、公安部门和机要机关的情况。

Các điểm cốt lõi

  • 在大学、学院任教的教师享受其现级别工资的25%,加上职务领导津贴和超出框架年限的津贴(如有)。
  • 在平原、城市、市镇的教育机构任教的教师享受30%的津贴。在山区、海岛、偏远地区任教的教师享受35%的津贴。
  • 在师范学校、师范学院(大学、学院、中等)、教育管理干部培训学校以及在职业中学、技校教授政治课的教师享受40%的津贴。
  • 在大学、学院教授马列主义、胡志明思想课程的教师享受45%的津贴。在山区、海岛、偏远地区的幼儿园、小学任教的教师享受50%的津贴。
  • 支付优惠补贴的资金来源为单位事业收入和国家财政预算。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:提高教学质量,吸引教育行业的优秀人才。
  • 消极影响:增加公立教育机构的成本,可能对国家财政造成压力。

❓ Câu hỏi thường gặp

教师可以享受多少优惠补贴?

根据任教对象和地点的不同,优惠补贴从25%到50%不等。

本决定适用于哪些教师?

直接在公立教育机构任教的教师,不包括国防、公安部门和机要机关的情况。

支付优惠补贴的资金来源是什么?

来自单位事业收入和国家财政预算。

本决定何时生效?

登报后15天生效,自2004年10月1日起实施。

哪些地方任教的教师可以获得最高的补贴?

在大学、学院教授马列主义、胡志明思想课程的教师或在山区、海岛、偏远地区的幼儿园、小学任教的教师可以获得最高50%的补贴。

Toàn văn

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:244/2005/QĐ-TTg
北京,二〇〇五年十月六日

国务院总理决定

关于教师优惠补贴制度

在公立教育机构直接从事教学工作的教师

 

国务院总理

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九八年十二月二日教育法;

根据2004年12月14日国务院第204号令《关于公务员、事业单位工作人员和武装力量工资制度的规定》;

考虑教育部部长、人事部部长和财政部长的建议,

 

决定:

第一条 范围与对象

一、本决定规定了已经按照2004年12月14日政府第204/2004/NĐ-CP号法令关于国家教育系统内公立教育机构以及由国家提供活动经费的机关、党派和社会政治组织所属学校、中心、学院的工作人员工资制度而调整或定级的直接从事教学工作的教师的优惠制度。

二、本决定规定的优惠补贴制度不适用于国防部、公安部所属教育机构以及机要机关的教师。

第二条 补贴标准及计算方法

一、教师的补贴标准如下:

(一)对在中央各部委、国务院直属机构、党的组织、社会政治组织所属大学、学院、培训机构以及各省、自治区直辖市党委党校、行政学院直接从事教学工作的教师,补贴标准为工资的百分之二十五(除师范院校、师范学院和教授马列主义、毛泽东思想课程的教师外);

(二)对在普通中学、职业中学、综合技术培训中心、成人教育中心、城市和市辖区的职业技能培训中心直接从事教学工作的教师,补贴标准为工资的百分之三十;

(三)对在城市和市辖区的幼儿园、小学以及山区、海岛、边远地区的普通中学、职业中学、综合技术培训中心、成人教育中心、职业技能培训中心直接从事教学工作的教师,补贴标准为工资的百分之三十五;

(四)对在师范院校、师范学院(大学、学院、中等)、教育管理干部学院以及在职业中学、职业技能培训中心教授思想政治课的教师,补贴标准为工资的百分之四十;

đ) 对在大学、高等专科学校教授马克思主义-列宁主义、毛泽东思想课程的教师,给予45%的津贴;

(五)对在山区、海岛、边远地区的幼儿园、小学直接从事教学工作的教师,补贴标准为工资的百分之五十。

二、本条第一款规定的各项补贴标准按现行职务级别工资加上领导职务补贴和超出框架年限补贴(如有)计算。

二、地方预算确保地方执行的信息系统和数据库建设、调查收集信息、更新、维护和运行活动所需资金,按照国家预算法、信息技术法及相关法规规定。

用于支付本决定规定的补贴的资金来源包括单位事业收入和国家预算拨给公立教育机构的资金。

条 4. 生效日期

本决定自发布之日起十五日后生效。

二、本决定取代1997年11月17日总理第973/1997/QĐ-TTg号决定关于国家公立学校直接从事教学工作的教师的优惠补贴制度和2002年6月24日总理第494/QĐ-TTg号决定第四条第一款(a)项关于“提高马列主义、毛泽东思想课程教学质量与效果,以及职业中学和职业技能培训中心思想政治课程教学质量与效果”的方案。 三、本决定规定的教师优惠补贴制度自二〇〇四年十月一日起执行。

四、非公立教育机构可根据合法收入实施本决定的规定。

4. 非公立教育机构可根据合法收入执行本决定的规定。

条5. 指导和执行责任

1. 教育部牵头,会同民政部和财政部负责指导实施本决定。

2. 各部部长、各委员会主任、政府直属机关负责人、各省和直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

副总理签发
副总理人民政府
聂文俊


范家谦
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 6
11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 Hết hiệu lực 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Còn hiệu lực 113/2015/NĐ-CP Nghị định số 113/2015/NĐ-CP Quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập Còn hiệu lực 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 56/2012/QĐ-UBND Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
244/2005/QĐ-TTg
决定第244/2005/QĐ-TTg号关于公立教育机构直接任教教师的优惠补贴制度
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
86/2018/QĐ-UBND Quyết định số 86/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thôn, xã đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa và vùng bãi ngang để thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thuộc tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 1690/QĐ-UBND Quyết định số 1690/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời mức thù lao cho hợp đồng nhân viên vụ việc và hợp đồng giáo viên trực tiếp giảng dạy tại các cơ sở giáo dục công lập Hết hiệu lực 27/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2018/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30/12/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo và điểm a khoản 2 Mục I Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 23/01/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.