政府令第25号发布代理买卖货物规章

政府令第25号规定了代理买卖货物活动,适用于在越南境内从事此类活动的法人和自然人。该规章确定了委托方和代理方的权利与义务、合同订立程序、违规处理及生效日期。

Số hiệu25/CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành工贸部
Người kýPhan Văn Khải — Đang cập nhật
Cập nhật02/07/2026
Ngày ban hành25/04/1996
Ngày áp dụng25/04/1996
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

政府令第25号规定了代理买卖货物活动,适用于在越南境内从事此类活动的法人和自然人。该规章确定了委托方和代理方的权利与义务、合同订立程序、违规处理及生效日期。

Đối tượng áp dụng

在越南境内从事买卖货物活动的法人和自然人。

Các điểm cốt lõi

  • 委托方有权选择代理人、决定价格、要求支付货款或货物,并检查合同执行情况。
  • 代理人有权与多个委托方签订合同、要求从委托方处接收货物或款项,并获得佣金。
  • 各方必须按照合同约定履行交货、付款、在营业地点公示代理买卖信息等承诺。
  • 代理合同必须以书面形式订立,并包括商品名称、数量、价格、期限、交货方式、佣金比例、付款制度等内容。
  • 违反合同将根据造成的损害程度受到行政处罚或刑事责任追究。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 为代理买卖货物活动提供法律基础,有助于加强管理和提高贸易透明度。
  • 通过明确规定各方的权利和义务来降低参与方的风险。
  • 可能会促进代理之间的良性竞争,但也可能给中小企业带来法律负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

委托方有权选择什么?

委托方有权选择代理人、代理形式、买卖价格(根据代理形式和对象)。

代理合同必须包含哪些内容?

代理合同必须包含商品名称、规格、质量、数量、交货期限、付款方式、佣金比例及其他费用。

违反合同将如何处罚?

根据造成的损害程度,违反合同可能会受到行政处罚或刑事责任追究。

代理人必须履行哪些义务?

代理人必须按照委托方的要求购买或销售货物,履行关于收付款的承诺,如有协议则需提供保证金或抵押,并在营业地点公示代理信息。

本规章自何时起实施?

本规章自1996年6月1日起生效。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:25/CP
河内,一九九六年四月二十五日

政府令

颁布代理买卖货物制度

 _________________

中华人民共和国国务院

根据一九九二年九月三十日《政府组织法》;

根据商务部部长的提议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令附带颁布代理买卖货物制度。

条 2. 本法令自签发之日起生效。此前与本法令相抵触的规定一律废止。

条 3. 商业部部长负责指导执行本法令。

组织实施 各部部长、相当于部级的机关首长、政府直属机关首长、省和中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。/

中华人民共和国国务院总理 &
聂文俊
范文同

 代理买卖货物制度

(一九九六年四月二十五日第25/CP号法令颁布)

 ________________________

第一章

本规定对科学技术部竞赛红旗的受奖对象、标准、程序、文件和流程作出规定。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本制度适用于在越南境内由越南法人和个人进行的代理买卖货物活动。

条 2. 代理买卖货物是指一方(以下简称代理人)受另一方(以下简称委托人)委托,以销售(或购买)货物并收取报酬的方式进行的买卖行为。

条 3. 在本制度中,下列术语具有以下含义:

1. 委托人:指在销售代理中向代理人提供货物,在采购代理中向代理人支付购货款项,并对价格、规格、质量等有具体规定和要求的一方。

2. 代理人:指在销售代理中接受委托人的货物,在采购代理中接受委托人的购货款项,并根据委托人的具体规定和要求进行货物买卖的一方。

3. 报酬:指代理人因代表委托人销售或购买货物而获得的款项,主要形式为佣金或差价;具体数额由双方在代理合同中约定。

4. 代理对象:指有形商品。

5. 采购代理:指委托人将购货款项交给代理人,按照委托人的要求和规定购买特定商品,并根据双方协议获得一定报酬的形式。

6. 销售代理:指委托人将带有特定品牌、规格和质量的商品交给代理人销售,并根据双方协议获得一定报酬的形式。

7. 佣金代理:指代理人按照委托人规定的购销价格进行商品买卖,并根据委托人支付的佣金形式获得报酬。佣金按实际购销价格的一定比例计算,由双方协商确定。

8. 包销(销售代理)或包购(采购代理):指代理人承担全部采购或销售一定数量商品的责任,按照委托人规定的最低购价(销售代理)或最高售价(采购代理)进行交易。代理人获得的报酬是实际购销价格与委托人规定的价格之间的差额。

9. 独家代理:指在一定区域内,委托人仅指定一个代理人独家进行其一种或几种商品的买卖。

10. 总代理:指代理人使用一个代理网络为委托人进行商品买卖的一种形式。总代理是委托人的直接合作伙伴,代表整个代理网络的权利和义务。总代理下的各代理直接与总代理进行权利和义务的履行,并通过总代理与委托人进行权利和义务的履行。

委托人是交给代理人用于买卖的商品和资金的所有者,在代理合同执行期间享有这些商品和资金的权利并承担相应的义务。

组织实施 委托人和代理人必须是已登记从事经营活动的法人或个人。

第五条。 属于采购代理或销售代理对象的商品必须是委托人和代理人都被允许经营的商品。代理活动必须符合国内有关条件限制商品经营的规定。

条6. 委托人和代理人之间关于代理商品款项和报酬的结算应在每次代理人完成一定数量的采购或销售后进行,或者根据双方在代理合同中的具体约定进行。

条7. 如果认为有必要,委托人和代理人可以就代理人对委托人的抵押和保证金事宜达成协议。

条 8. 委托人和代理人之间的关系通过代理合同体现。

条9. 代理合同自签订之日起生效,或根据委托人和代理人的约定在一定期限后生效。

委托人拥有以下权利:

 第二章

各方的权利和义务

条10. 1. 根据具体的业务需求和能力选择代理人、确定代理形式并签订代理合同。

2. 规定商品的购销价格(根据代理形式和对象的不同)。

3. 如果代理合同中有约定,接收代理人提供的保证金或抵押物。

4. 要求代理人按照合同规定支付款项(销售代理)或交付货物(采购代理)。

5. 监督和检查代理人履行合同的情况。

6. 在法律规定范围内享受代理活动带来的合法权利和利益。

委托人必须履行以下义务:

条 11. 1. 提供必要的信息,指导代理人履行代理合同。

2. 严格按照合同规定与代理人进行款项和货物的交接。

3. 对销售代理中交付的商品规格和质量以及采购代理中接收的商品规格和质量负责。

4. 按照合同规定支付代理人的报酬。

5. 如果合同中有约定,在合同终止时退还代理人提供的保证金或抵押物。

6. 如果代理人的违法行为是由委托人引起或双方均故意违反法律,则委托人需与代理人共同承担法律责任。

6. 若代理人违反法律规定,且该违法行为系由委托人引起或双方均故意违反法律所致,委托人应与代理人连带承担法律责任。

条 ||| 承受国家有关机关的监督检查,并依法履行对国家的各项义务。

条12. 代理人享有下列权利:

1\. 根据业务需求和经营能力,与一个或多个委托人签订代理合同,依代理形式而定。

2\. 要求委托人按照合同交付款项和货物,并在合同终止时从委托人处收回保证金或抵押物(如有)。

3\. 可要求委托人提供指导、信息和其他相关条件以执行代理合同。

4\. 在法律规定范围内享受报酬及其他合法利益。

第十三条 代理人应当履行以下义务:

1\. 按照委托人的要求购买或销售商品。

2\. 严格遵守代理合同中关于接受和支付款项的承诺。

3\. 根据代理合同中的约定向委托人提供保证金或抵押物(如有)。

4\. 按照合同规定将销售收入支付给委托人(对于销售代理)或将商品交付给委托人(对于采购代理)。

5\. 在其营业地点(办公室、商店等)明确标示委托人的名称、商标、标志(如有),以及代理购买或销售的商品名称,并按规定明码标价。

6\. 对收到的商品进行保管,对数量、规格和质量负责(对于销售代理为接收后,对于采购代理为交付前)。

7\. 接受委托人的监督,定期向委托人报告代理活动情况。

8\. 如果违反代理合同或法律规定,应对委托人和法律承担责任。

9\. 接受国家有关机关的监督检查,并依法履行对国家的各项义务。

条14。 除第二章第十条、第十一条、第十二条、第十三条的规定外,委托人和代理人还可以就其他权利和义务达成协议,但不得违反现行法律。

 第三章

代理合同

条 15. 代理合同必须以书面形式订立。

条16。 代理合同应包括以下主要内容:

1\. 各方当事人的姓名和法定地址(委托人和代理人)。

2\. 商品:

货物名称

规格、品质

数量、体积

.......

3\. 交货期限、方式和地点。

向委托人交货的时间(对于采购代理)

向代理人交货的时间(对于销售代理)

交货方式

交货地点(代理方和被代理方的仓库或设施)

4\. 价格:

销售最高价和最低价(对于销售代理)

采购最高价和最低价(对于采购代理)

5\. 佣金比例及费用

6\. 支付方式和时间:

销售代理合同中的付款

采购代理合同中的付款

支付佣金和其他费用

支付保证金和退还抵押物

7\. 奖励、处罚和赔偿损失制度

8\. 合同的有效期:

合同生效日期

合同终止日期

此外,双方可以约定其他内容,如保修、技术支持、广告和市场推广设施等,但不得违反法律。

条17. 任何修改或补充代理合同的内容只有在双方同意并形成书面文件后才具有法律效力。

条18. 合同一方未经另一方同意不得将合同的权利和义务转让给第三方。

条19. 各方应严格履行合同中的承诺。违约方应对因未履行或未正确履行合同造成的物质损害负责。如果代理合同没有其他规定,则违约罚款和赔偿损失应依照现行法律处理。

条20. 代理合同终止的情形如下:

1\. 合同到期终止:

合同各方在合同履行完毕或有效期届满(且无延长合同期限的约定)时清算合同。

2\. 协议终止:

如果双方有书面协议,可以在合同期限届满前终止合同。

3\. 合同无效:

代理合同无效,依据现行经济合同无效的相关法律规定。

4\. 单方面停止合同:

当一方认为继续执行合同对其不利时,有权单方面停止合同执行,并对由此给对方造成的损失进行赔偿。

当一方违反合同达到必须停止执行的程度时,另一方有权单方面停止合同执行,违约方需承担赔偿责任。

 第四章

检查和处理违规行为

条 21. 国家有关贸易管理机关有权检查和监督代理活动中各方的行为(包括法律手续、营业执照、商品质量等),及时发现和处理违法行为。

条22. 代理活动中,各方应对对方和法律负责,对其在合同中的所有行为和承诺负责。

条 23. 违反本规定,影响市场状况,损害国家、组织和个人的利益,根据损害程度,将受到行政处罚或追究刑事责任。

第五章

实施条款

条24。 本规定自一九九六年六月一日生效,并取代以前关于代理买卖商品的规定。

条 25. 商务部部长负责指导、组织和监督本规定的实施。

条26. 各部、各相当于部的机关首长、属于政府的机关首长、各省和中央直辖市人民委员会主席以及参与代理活动的组织和个人,负责执行本细则。/。

 

附件一
聂文俊
范文同
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 31
07/2002/TTLT/BLÐTBXH-BTC-BTCCBCP-TCÐC Thông tư liên tịch số 07/2002/TTLT/BLÐTBXH-BTC-BTCCBCP-TCÐC Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người lao động trực tiếp tham gia và phục vụ công tác phân giới, cắm mốc biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc Hết hiệu lực 7779/TC-HCSN Công văn số 7779/TC-HCSN Công văn về việc sử dụng kinh phí và quản lý tài sản công Còn hiệu lực 16/2002/QĐ-BTC Quyết định số 16/2002/QĐ-BTC Về việc triển khai đề án ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thu,nộp tiền thuế hộ kinh doanh cá thể công thương nghiệp Còn hiệu lực 1276/1998/QÐ/BTC Quyết định số 1276/1998/QÐ/BTC về việc ban hành Chế độ kế toán Kho bạc Nhà nước Hết hiệu lực 430-TC/QÐ/KBNN Quyết định số 430-TC/QÐ/KBNN về việc ban hành chế độ mở và sử dụng tài quản tại kho bạc Nhà nước Hết hiệu lực 122/TC-QĐ-KBNN Quyết định số 122/TC-QĐ-KBNN Về việc phát hành trái phiếu kho bạc kỳ hạn 2 năm Còn hiệu lực 122-TC-QÐ/KBNN Quyết định số 122-TC-QÐ/KBNN về việc phát hành trái phiếu kho bạc kỳ hạn 2 năm Còn hiệu lực 839/TC-QĐ/KBNN Quyết định số 839/TC-QĐ/KBNN Về việc phát hành trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn 2 năm Còn hiệu lực 839/TC-QÐ/KBNN Quyết định số 839/TC-QÐ/KBNN về việc phát hành trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn 2 năm Còn hiệu lực 10TM/PC Thông tư số 10TM/PC Hướng dẫn việc thực hiện qui chế đại lý mua bán hàng hoá Còn hiệu lực 15 TC/TVQT Thông tư số 15 TC/TVQT quy định chế độ quản lý tài chính đối với hệ thống Kho bạc Nhà nước Còn hiệu lực 23/1996/TTLT/BTTCBCP-BGDĐT-BTC-TƯĐTNCSHCM Thông tư liên tịch số 23/1996/TTLT/BTTCBCP-BGDĐT-BTC-TƯĐTNCSHCM của Ban TCCB Chính phủ - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh về việc hướng dẫn chế độ công tác và phụ cấp trách nhiệm đối với giáo viên làm tổng phụ trách đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh trong trường phổ thông Còn hiệu lực 960-TC/KBNN Quyết định số 960-TC/KBNN về việc phát hành trái phiếu Kho bạc ghi danh Còn hiệu lực 592-TC/KBNN Quyết định số 592-TC/KBNN Về việc quy định mức lãi suất năm thứ hai của trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 năm Còn hiệu lực 593-TC/KBNN Quyết định số 593-TC/KBNN Về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 năm Còn hiệu lực 592 TC/KBNN Quyết định số 592 TC/KBNN về việc quy định mức lãi suất năm thứ hai của trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 năm Còn hiệu lực 593 TC/KBNN Quyết định số 593 TC/KBNN về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 năm Còn hiệu lực 306TC/QÐ/TCCB Quyết định số 306TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 256 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 256 TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 255 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 255 TC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 302 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 302 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 303TC/QÐ/TCCB Quyết định số 303TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 301 TC/QÐ/TCCB Quyết định số 301 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển Còn hiệu lực 200a TC/QÐ/TCCB Quyết định số 200a TC/QÐ/TCCB Về việc nâng bậc lương năm 1994 Còn hiệu lực 587-BYT/QĐ Quyết định số 587-BYT/QĐ Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ của Giám đốc Sở Y tế Hết hiệu lực 01 TC/HCVX Thông tư số 01 TC/ HCVX QUY ÐịNH TạM THờI CHế Ðộ QUảN Lý TàI CHíNH ÐốI VớI CƠ QUAN HàNH CHíNH, ÐƠN Vị Sự NGHIệP, CáC ÐOàN THể, HộI QUầN CHúNG Tổ CHứC HOạT ÐộNG Có Còn hiệu lực 64-TC/NSNN Thông tư số 64-TC/NSNN Hướng dẫn cấp phát, chi trả tiền lương mới cho công chức, viên chức khu vực hành chính sự nghiệp và các lực lượng vũ trang, các đối tượng chính sách xã hội Hết hiệu lực 1366-TC/TCT Công văn số 1366-TC/TCT Công văn về việc thuế đối với các nhà nghỉ công đoàn Còn hiệu lực 1033-TC/TCT Công văn số 1033-TC/TCT Công văn về việc quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh của các nhà khách, nhà nghỉ Còn hiệu lực 05 TT/TC Thông tư số 05 TT/TC Về việc trích lập quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi xí nghiệp năm 1981 Còn hiệu lực 708-QĐ Quyết định số 708-QĐ Về việc quy định chế độ lương đối với giáo viên cấp 2, cấp 3 chưa toàn cấp Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 8
22/2000/TT-BTM Thông tư số 22/2000/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam về xuất nhập khẩu và các hoạt động thương mại khác của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Hết hiệu lực 64/TT-ĐA Thông tư số 64/TT-ĐA Hướng dẫn bổ sung để thực hiện Nghị định 48/CP ngày 17/7/1995, Nghị định 87/CP ngày 12/12/1995 về việc mở cửa hàng, đại lý băng hình và quản lý bản quyền băng hình Hết hiệu lực 03/2003/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 03/2003/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BNV Về việc hướng dẫn chế độ đối với người lao động trực tiếp tham gia và phục vụ công tác phân giới, cắm mốc biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc Hết hiệu lực 28/1999/CT-TTg Chỉ thị số 28/1999/CT-TTg Về việc tổng kết thực hiện chính sách tiền lương, trợ cấp xã hội Còn hiệu lực 04/LB-TT Thông tư liên tịch số 04/LB-TT Thực hiện điều chỉnh mức lương và trợ cấp đối với công chức, viên chức hành chính sự nghiệp; người nghỉ hưu, nghỉ mất sức, cán bộ xã, phường và một số đối tượng hưởng chính sách xã hội năm 1997 Còn hiệu lực 82-TC/TCNH Thông tư số 82-TC/TCNH hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia Hết hiệu lực 05/TT-NC Thông tư số 05/TT-NC Hướng dẫn thi hành Nghị định 14/CP ngày 19/3/96 của Chính phủ về quản lý giống vật nuôi Còn hiệu lực 01/LĐTBXH-TT Thông tư số 01/LĐTBXH-TT Hướng dẫn thi hành Quyết định số 812/TTg ngày 12/12/1995 Còn hiệu lực
25/CP
政府令第25号发布代理买卖货物规章
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 10
125/TTLB Thông tư liên tịch số 125/TTLB Thông tư hướng dẫn thực hiện quyết định số 779/TTg ngày 1-12-1995 của thủ tướng chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Còn hiệu lực 10/TC-V1 Thông tư số 10/TC-V1 Hướng dẫn sử dụng các nguồn kinh phí trong chỉ thị số 426 /TTg của Thủ Tướng Chính Phủ về tăng cường xây dựng lực lượng Hải quan Còn hiệu lực 10 TC/V1 Thông tư số 10 TC/V1 hướng dẫn sử dụng các nguồn kinh phí trong chỉ thị số 426 /TTg của Thủ Tướng Chính Phủ về tăng cường xây dựng lực lượng Hải quan Còn hiệu lực 32/LĐTBXH-TT Thông tư số 32/LĐTBXH-TT Hướng dẫn thi hành chế độ tiền lương để lại cho gia đinh đối với cán bộ công nhân viên Nhà nước, lực lượng vũ trang đi công tác, làm việc, học tập ở nước ngoài Còn hiệu lực 31/LĐTBXH-TT Thông tư số 31/LĐTBXH-TT Hướng dẫn bổ sung chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo Còn hiệu lực 30/LĐTBXH-TT Thông tư số 30/LĐTBXH-TT Hướng dẫn bổ sung chế độ phụ cấp khu vực đối với lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 86/TT-LB Thông tư liên tịch số 86/TT-LB Hướng dẫn tạm thời phương thức thu, nộp quỹ BHXH (5%) và kinh phí công đoàn (2%) Còn hiệu lực 08/BNV Thông tư số 08/BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 48-CP ngày 8/7/1993 về hộ chiếu và thị thực Hết hiệu lực 56/TC-NSNN Thông tư số 56/TC-NSNN Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước Còn hiệu lực 45-TC/KBNN Thông tư số 45-TC/KBNN Quy định tạm thời về việc quản lý, cấp phát quỹ tiền lương của các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các tổ chức đảng, đoàn thể, lương hưu, trợ cấp xã hội qua kho bạc nhà nước Còn hiệu lực
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.