决定第33/2008/QT-BTC号关于颁布国家预算目录体系

财政部决定第33/2008/QT-BTC号颁布的国家预算目录体系自2009财政年度起实施,取代之前的决定。该体系包括六个具体的目录:章代码、经济部门代码、经济内容代码、国家计划和目标代码、国家预算来源代码以及各级预算代码。

문서 번호33/2008/QĐ-BTC
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Công Nghiệp — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업财政
분야预算管理
발행일02. 06. 2008
발효일01. 01. 2009
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

财政部决定第33/2008/QT-BTC号颁布的国家预算目录体系自2009财政年度起实施,取代之前的决定。该体系包括六个具体的目录:章代码、经济部门代码、经济内容代码、国家计划和目标代码、国家预算来源代码以及各级预算代码。

적용 범위

各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、中央各群众团体机关、各省(直辖市)人民委员会及其下属单位。

핵심 사항

  • 各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、中央各群众团体机关和省(直辖市)人民委员会——必须指导、部署并指导执行本决定。
  • 国家预算目录体系包括六个目录:章代码——附录01;经济部门代码——附录02;经济内容代码——附录03;国家计划和目标代码——附录04;国家预算来源代码——附录05;各级预算代码——附录06。
  • 本决定自2009财政年度起生效,并取代之前颁布的国家预算目录体系。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于在预算管理中保持一致性,使各单位更容易跟踪和控制支出。
  • 消极影响:可能给各单位在转换到新系统的过程中带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

国家预算目录体系包括哪些内容?

国家预算目录体系包括六个具体的目录:章代码——附录01;经济部门代码——附录02;经济内容代码——附录03;国家计划和目标代码——附录04;国家预算来源代码——附录05;各级预算代码——附录06。

本决定从何时开始生效?

本决定自2009财政年度起生效。

各单位需要采取什么措施来执行本决定?

各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、中央各群众团体机关和省(直辖市)人民委员会必须指导、部署并指导执行本决定。

本决定取代了哪些决定?

本决定取代了根据财政部部长决定第280 TC/QĐ/NSNN号于1997年4月15日颁布的国家预算目录体系及自2002年至2008年的补充和修改决定。

旧的国家预算目录规定是否仍然有效?

凡与本决定规定不符的国家预算目录的规定和指南自2009财政年度起均不再具有效力。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:33/2008/QĐ-BTC
北京,二〇〇八年六月二日

决定

关于发布国家预算科目目录

__________________________

 

财政部部长

根据《中华人民共和国预算法》(第01/2002/QH11号,2002年12月16日);

根据二〇〇三年七月一日政府令第77/2003/NĐ-CP号关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定。

根据国家预算司司长的建议

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 发布适用于编制预算草案、批准预算、分配预算拨款、执行预算和会计核算、决算收支的国家预算科目目录,包括:

- 章目代码清单附表一。

- 经济部门代码清单附表二。

- 经济内容代码清单附表三。

- 国家项目目标代码清单附表四。

- 国家预算资金来源代码清单附表五。

- 各级预算代码清单附表六。

条 2. 本决定自2009财政年度起生效,并取代根据财政部部长二〇〇七年四月十五日决定第280 TC/QĐ/NSNN号及其补充、修改决定:第148/2002/QĐ-BTC号二〇〇二年十二月六日、第156/2002/QĐ-BTC号二〇〇二年十二月二十日、第26/2004/QĐ-BTC号二〇〇四年三月十八日、第23/2005/QĐ-BTC号二〇〇五年四月十五日、第70/2005/QĐ-BTC号二〇〇五年十月十九日、第01/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年一月五日、第26/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年四月十一日、第53/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年十月四日、第74/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年十二月二十日、第07/2007/QĐ-BTC号二〇〇七年二月十三日、第79/2007/QĐ-BTC号二〇〇七年十月一日、第105/2007/QĐ-BT号二〇〇七年十二月十九日、第05/2008/QĐ-BTC号二〇〇八年一月二十三日;第26/2008/QĐ-BTC号二〇〇八年五月十四日;以及补充、修改通知:第156/1998/TT-BTC号一九九八年十二月十二日、第60/1999/TT-BTC号一九九九年六月一日、第67/2000/TT-BTC号二〇〇〇年七月十三日、第67/2001/TT-BTC号二〇〇一年八月二十二日;以及财政部部长发布的国家项目目标和项目代码清单决定:第25/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年四月十一日、第75/2006/QĐ-BTC号二〇〇六年十二月二十日、第37/2007/QĐ-BTC号二〇〇七年五月十七日、第88/2007/QĐ-BTC号二〇〇七年十月二十三日和第103/2007/QĐ-BTC号二〇〇七年十二月十八日发布的二〇〇六至二〇一〇年国家项目目标和项目代码清单。凡与本决定规定不符的国家预算科目目录规定自2009财政年度起不再具有效力。二〇〇八年财政年度的资金转移至二〇〇九年财政年度的按本决定规定的国家预算科目目录进行账务处理。

条 3. 各部、各相当于部的机构、各政府机关、中央各团体机关和各省、直辖市人民政府负责指导、实施并指导下属单位执行本决定。

组织实施 国家预算司司长、财政部办公厅主任、财政部各单位负责人负责指导和组织实施本决定。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
阮功业
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 19
211/2014/TT-BTC Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 209/2009/TT-BTC Thông tư số 209/2009/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 22/2015/TT-BTC Thông tư số 22/2015/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao 만료됨 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 177/2011/TT-BTC Thông tư số 177/2011/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 172/2011/TT-BTC Thông tư số 172/2011/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 만료됨 188/2010/TT-BTC Thông tư số 188/2010/TT-BTC Quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 발효 중 212/2009/TT-BTC Thông tư số 212/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS) 만료됨 28/2012/TT-BTC Thông tư số 28/2012/TT-BTC Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. 발효 중 86/2011/TT-BTC Thông tư số 86/2011/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước 발효 중 46/2010/TT-BTC Thông tư số 46/2010/TT-BTC Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 만료됨 08/2013/TT-BTC Thông tư số 08/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) 만료됨 222/2012/TT-BTC Thông tư số 222/2012/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 199/2013/TT-BTC Thông tư số 199/2013/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 발효 중 85/2014/TT-BTC Thông tư số 85/2014/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 4189/QĐ-UBND Quyết định số 4189/QĐ-UBND Về việc bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước năm 2012 만료됨
개정·보충됨 16
300/2016/TT-BTC Thông tư số 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 56/2016/TT-BTC Thông tư số 56/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 192/2014/TT-BTC Thông tư số 192/2014/TT-BTC Quy định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 110/2012/TT-BTC Thông tư số 110/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 147/2013/TT-BTC Thông tư số 147/2013/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 198/2010/TT-BTC Thông tư số 198/2010/TT - BTC Quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước - 198/2010/TT 발효 중 143/2010/TT-BTC Thông tư số 143/2010/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 217/2012/TT-BTC Thông tư số 217/2012/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 136/2009/TT-BTC Thông tư số 136/2009/TT-BTC Bổ sung, sửa đổi mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 144/2011/TT-BTC Thông tư số 144/2011/TT-BTC Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 26/2010/TT-BTC Thông tư số 26/2010/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 30/2011/TT-BTC Thông tư số 30/2011/TT-BTC Quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 57/2011/TT-BTC Thông tư số 57/2011/TT-BTC Quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 104/2014/TT-BTC Thông tư số 104/2014/TT-BTC Quy định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 97/2013/TT-BTC Thông tư số 97/2013/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 69/2009/TT-BTC Thông tư số 69/2009/TT-BTC Hướng dẫn bố sung mục lục ngân sách nhà nước 발효 중
근거 8
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 759/QĐ-BTC Quyết định số 759/QĐ-BTC Về việc bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 발효 중 101/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với đảng viên có huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên và trợ cấp mai táng phí đối với đảng viên ở xã, phường, thị trấn không có hưởng chế độ, chính sách do Nhà nước quy định trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 846/QĐ-UBND Quyết định số 846/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách 만료됨 822/QĐ-BTC Quyết định số 822/QĐ-BTC Về việc bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc bộ tài chính 발효 중 1441/QĐ-BTC Quyết định số 1441/QĐ-BTC Hệ thống về việc Mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 발효 중 07/2009/QĐ-UBND Quyết định 07/2009/QĐ-UBND điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước các đơn vị hành chính - sự nghiệp huyện năm 2009 do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중
33/2008/QĐ-BTC
决定第33/2008/QT-BTC号关于颁布国家预算目录体系
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 21
103/2007/QĐ-BTC Quyết định số 103/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 79/2007/QĐ-BTC Quyết định số 79/2007/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 07/2007/QĐ-BTC Quyết định số 07/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 25/2006/QĐ-BTC Quyết định số 25/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mã số danh mục chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia 만료됨 01/2006/QĐ-BTC Quyết định số 01/2006/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước 만료됨 70/2005/QĐ-BTC Quyết định số 70/2005/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 53/2006/QĐ-BTC Quyết định số 53/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 156/1998/TT-BTC Thông tư số 156/1998/TT-BTC Hướng dẫn, bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 67/2001/TT-BTC Thông tư số 67/2001/TT-BTC Hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 156/2002/QĐ-BTC Quyết định số 156/2002/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 67/2000/TT-BTC Thông tư số 67/2000/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung và sửa đổi hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 88/2007/QĐ-BTC Quyết định số 88/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mã số danh mục chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động 만료됨 105/2007/QĐ-BTC Quyết định số 105/2007/QĐ-BTC Về việc huỷ bỏ một số Chương của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 26/2004/QĐ-BTC Quyết định số 26/2004/QĐ-BTC về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 37/2007/QĐ-BTC Quyết định số 37/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mã số danh mục khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước 만료됨 23/2005/QĐ-BTC Quyết định số 23/2005/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 148/2002/QĐ-BTC Quyết định số 148/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 26/2006/QĐ-BTC Quyết định số 26/2006/QĐ-BTC về việc sửa đổi Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨 75/2006/QĐ-BTC Quyết định số 75/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mã số danh mục chương trình, mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 만료됨 74/2006/QĐ-BTC Quyết định số 74/2006/QĐ-BTC Về việc sử đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 만료됨 60/1999/TT-BTC Thông tư số 60/1999/TT-BTC Bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 만료됨
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.