条例第35/2007/PL-UBTVQH11号修正并补充若干关于革命有功人员优待条例的条款

条例第35/2007/PL-UBTVQH11号修正并补充了1945年1月1日前及从1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动人员的优待制度。这些制度包括每月补助、医疗保险、改善住房支持、子女优先入学和就业。

문서 번호35/2007/PL-UBTVQH11
문서 유형条例
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야未分类
발행일21. 06. 2007
발효일01. 10. 2007
효력 만료일01. 09. 2012
상태已失效
✦ 스마트 요약

条例第35/2007/PL-UBTVQH11号修正并补充了1945年1月1日前及从1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动人员的优待制度。这些制度包括每月补助、医疗保险、改善住房支持、子女优先入学和就业。

적용 범위

在1945年1月1日前及从1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人士。

핵심 사항

  • 在1945年1月1日前参加革命活动的人士享受每月补助、医疗保险、改善住房支持以及子女优先入学(第九条)
  • 在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人士享受每月补助、医疗保险、改善住房支持以及子女优先入学(第十条)
  • 已故人士的亲属可获得一次性补助或定期抚恤金(第九条和第十条)
  • 革命活动人士的子女在招生和就业中享有优先权,并在教育和培训方面获得优待(第九条和第十条)
  • 政府具体规定优待制度(第九条和第十条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为革命活动人士的子女提供招生和就业优先权,减轻学费和生活费用负担
  • 改善革命活动人士的住房条件,提高其生活质量

❓ 자주 묻는 질문

在1945年1月1日前参加革命活动的人士可以获得哪些优待?

他们可以享受每月补助、每月补贴、医疗保险、康复疗养、提供必要的辅助设备和矫形器具(第九条)

在1945年1月1日前参加革命活动的人士的子女可以获得哪些优先待遇?

他们的子女在招生和就业中享有优先权,并在教育和培训方面获得优待(第九条)

在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人士可以获得哪些优待?

他们可以享受每月补助、医疗保险、康复疗养、提供必要的辅助设备和矫形器具(第十条)

政府如何规定优待制度?

政府具体规定了1945年1月1日前及从1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动人员的优待制度(第九条和第十条)

已故人士的亲属是否可以获得一次性补助?

是的,在1945年1月1日至1945年8月19日总起义前参加革命活动的人士去世且未享受优待制度的情况下,其亲属可以获得一次性补助(第十条)

전문

全国人民代表大会常务委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:35/2007/PL-UBTVQH11
越南社会主义共和国首都河内,二〇〇七年六月二十一日

条 例

修改和补充若干条款的条例

对革命有功人员的优待

___________________

根据一九九二年越南社会主义共和国宪法,该宪法已于二〇〇一年十二月二十五日经第十届全国人民代表大会第十次会议通过修正案和补充条款(第51/2001/QH10号决议);

本条例对二〇〇五年六月二十九日由第十届全国人民代表大会常务委员会审议通过的《对革命有功人员的优待条例》进行修改和补充。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改、补充第九条和第十条:

一、修改、补充第九条如下:

条九。
一、一九四五年一月一日以前参加革命活动的人是指经有权机关认定在一九四五年一月一日以前参加革命组织的人。
二、对一九四五年一月一日以前参加革命活动的人给予以下优待:
(一)每月补助金、每月津贴;
(二)医疗保险;康复疗养;提供必要的辅助器具和矫形器具;
(三)发放《人民报》;适合的精神文化生活;
(四)国家根据个人功绩和具体情况帮助改善住房条件。
三、对一九四五年一月一日以前参加革命活动的人去世后的优待包括:
(一)一九四五年一月一日以前参加革命活动的人在享受本条第二款规定的待遇期间去世的,负责安葬的组织可获得一次性补助和丧葬费;
(二)一九四五年一月一日以前参加革命活动的人去世后未享受本条第二款规定的待遇的,其亲属可获得一次性补助;
(三)一九四五年一月一日以前参加革命活动的人的父亲、母亲、配偶或子女可领取定期抚恤金。

政府具体规定本款所指的优待措施。

四、一九四五年一月一日以前参加革命活动的人的子女在招生和就业方面享有优先权,在教育和培训方面享有优惠。

五、已经获得并享受本条例第九条规定待遇的人不适用本条的规定。

2. 条10修改、补充如下:

条十。
一、一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人是指经有权机关认定在一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前担任基层群众革命组织负责人或脱离工作参加革命活动的人。
二、对一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人给予以下优待:
(一)每月补助金;
(二)医疗保险;康复疗养;提供必要的辅助器具和矫形器具;
(三)发放《人民报》;适合的精神文化生活;
(四)根据个人功绩和具体情况以及国家和地方的能力帮助改善住房条件。
三、对一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人去世后的优待包括:
(一)一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人在享受本条第二款规定的待遇期间去世的,负责安葬的组织可获得一次性补助和丧葬费;
(二)一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人去世后未享受本条第二款规定的待遇的,其亲属可获得一次性补助;
(三)一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人的父亲、母亲、配偶或子女可领取定期抚恤金。

政府具体规定本款所指的优待措施。
四、一九四五年一月一日到一九四五年八月十九日总起义前参加革命活动的人的子女在招生和就业方面享有优先权,在教育和培训方面享有优惠。

五、已经获得并享受本条例第九条规定待遇的人不适用本条的规定。

条 2. 本条例自二〇〇七年十月一日起生效。

主席
聂文俊
阮富仲
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
35/2010/NĐ-CP Nghị định số 35/2010/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 만료됨 07/2008/NĐ-CP Nghị định số 07/2008/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 만료됨 38/2009/NĐ-CP Nghị định số 38/2009/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 만료됨 89/2008/NĐ-CP Nghị định số 89/2008/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 105/2008/NĐ-CP Nghị định số 105/2008/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 만료됨 52/2011/NĐ-CP Nghị định số 52/2011/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng 만료됨 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Quy định hồ sơ, quy trình luân chuyển hồ sơ để ban hành quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện chính sách miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận động, quản lý và sử dụng Quỹ "đền ơn đáp nghĩa" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công cách mạng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình thực hiện cơ chế Một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền giải quyết các thủ tục hành chính trên lĩnh vực đất đai, người có công với Cách mạng tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thuộc huyện Trà Ôn và thành phố Vĩnh Long 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh 발효 중 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án Chính sách hỗ trợ hộ gia đình người có công khó khăn về nhà ở tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND về Quy định tặng quà đối với thương, bệnh binh, gia đình liệt sĩ, người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 10
24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 123/2008/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 123/2008/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn chế độ thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, hạ sỹ quan, công nhân, viên chức hưởng lương thuộc bộ công an 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 37/2008/TT-BTC Thông tư số 37/2008/TT-BTC Hướng dẫn chính sách hỗ trợ dầu hoả thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách và hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới 발효 중 122/2008/TTLT-BTC-BQP Thông tư liên tịch số 122/2008/TTLT-BTC-BQP Hướng dẫn chế độ thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với các đối tượng hưởng lương thuộc bộ quốc phòng 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách, nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân Thành phố 발효 중 24/2010/QĐ-UBND Quyết định 24/2010/QĐ-UBND về phân cấp, cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 90/2009/QĐ-UBND Quyết định số 90/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨
35/2007/PL-UBTVQH11
条例第35/2007/PL-UBTVQH11号修正并补充若干关于革命有功人员优待条例的条款
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 발효 중 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨
통합 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.