联合通知第37/2015/TTLT-BYT-BTC号关于全国同等级医院之间统一医疗服务和医疗保险费用的规定

联合通知第37/2015/TTLT-BYT-BTC号关于全国同等级医院之间统一医疗服务和医疗保险费用的规定,适用于参与诊疗过程的医疗机构和个人组织。该通知确定了直接成本、特殊津贴和医疗服务工资,并规定了实施步骤。

문서 번호37/2015/TTLT-BYT-BTC
문서 유형联合通知
발행 기관卫生部
서명자Phạm Lê Tuấn Cơ Quan Ban Hành Bộ Tài Chính Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업卫生、财政
분야治疗诊疗管理
발행일29. 10. 2015
발효일01. 03. 2016
효력 만료일15. 07. 2018
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知第37/2015/TTLT-BYT-BTC号关于全国同等级医院之间统一医疗服务和医疗保险费用的规定,适用于参与诊疗过程的医疗机构和个人组织。该通知确定了直接成本、特殊津贴和医疗服务工资,并规定了实施步骤。

적용 범위

参与诊疗和结算医疗费用的医疗机构、单位、组织和个人按照医疗保险制度进行诊疗。

핵심 사항

  • 医疗机构根据本联合通知所附的附件规定的医疗服务和医疗保险费用标准执行,包括直接成本、特殊津贴和工资。
  • 实施步骤:自2016年3月1日起(直接成本和特殊津贴),自2016年7月1日起(包括工资)。
  • 对于未具体规定价格的服务项目,按技术等效服务的价格执行。
  • 卫生部负责规定技术等效服务目录及其实施成本,并与财政部和越南社会保险共同组织实施和监督本联合通知的执行情况。
  • 公立医疗机构从医疗服务和医疗保险费用中获得的收入按相关规定留在单位使用。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保全国同等级医院之间医疗服务和医疗保险费用应用的一致性和透明度。
  • 消极影响:如果医疗服务收入不足以保障正常运营,可能会给公立医疗机构带来财政负担。

❓ 자주 묻는 질문

医疗机构适用什么价格?

医疗机构应根据本联合通知所附的附件I、II和III规定的直接成本、特殊津贴和工资标准执行。

实施步骤是什么时候?

自2016年3月1日起(直接成本和特殊津贴),自2016年7月1日起(包括工资)。

对于未具体规定价格的服务项目如何执行?

按照技术等效服务的价格和实施成本执行。

卫生部的责任是什么?

卫生部负责规定技术等效服务目录,与财政部和越南社会保险共同组织实施并监督本联合通知的执行情况。

医疗服务和医疗保险费用收入如何使用?

公立医疗机构从医疗服务和医疗保险费用中获得的收入按相关规定留在单位使用。若资金不足,继续由国家预算保障经费。

전문

联合通知

条 | 统一全国同级医院之间医疗保险医疗服务价格的规定

全国同等级医院之间c

___________________

 

根据2009年11月23日《医疗保健法》;

根据《价格法》(2012年6月20日)

根据2014年6月13日修订和补充若干条款的《社会保险法》;

根据2012年10月15日政府关于公立医疗卫生事业单位运行机制、财政机制以及公立医疗机构医疗服务价格的第85/2012/NĐ-CP号法令;

根据二零一五年二月十四日国务院发布的第16/2015/NĐ-CP号法令,关于公立事业单位自主机制的规定;

根据二零一二年八月三十一日国务院令第63/2012/NĐ-CP关于卫生部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

卫生部部长与财政部部长联合发布本通知,统一全国同等级医院之间的医疗保险医疗服务价格。

第一条 调整范围

一、本通知规定全国同等级医院之间的医疗保险医疗服务价格。

二、对于不属于医疗保险基金支付范围的医疗服务项目,其价格框架及具体价格的制定权限按照《价格法》、《医疗法》及相关指导文件的规定执行。

第二条 适用对象

医疗机构、单位、组织和个人参与医疗服务过程及医疗保险费用结算。

第三条 医疗保险医疗服务价格

一、医疗服务价格包括:

(一)在本通知附件一中规定的门诊服务价格;

(二)在本通知附件二中规定的住院床位费;

(三)在本通知附件三中规定的医疗技术项目价格。

二、本条第一款规定的医疗服务价格包括以下费用:

a) 直接费用:

- 药品、输液、化学药品、消耗性材料、替代材料的费用。

对于某些未包含在本通知附件三规定的医疗服务价格中的药品、血液、输液、化学药品、消耗性材料、替代材料:根据实际使用量、购买价格以及法律规定范围内的享受标准进行报销。

- 电费、水费、燃料费、废物处理费、环境卫生费;

- 设备维护保养费、工具和设备更换费。

(二)根据政府总理2011年12月28日第73/2011/QĐ-TTg号决定规定的特殊补贴,包括值班补贴、手术补贴、治疗操作补贴(以下简称特殊补贴);

(三)按照国家规定事业单位人员工资级别、职务、各项补贴、各项缴纳项目的制度,扣除本条第三款规定的制度规定的支出项目后的工资费用。

三、本条第一款规定的医疗服务价格不包括由国家预算保障的下列文件规定的支出项目:

a) 政府2009年7月30日颁布的第64/2009/NĐ-CP号法令关于在经济和社会条件特别困难地区工作的卫生干部和职员政策;

(二)政府2010年12月24日第116/2010/NĐ-CP号法令关于在经济和社会条件特别困难地区工作的干部、公务员、职员和军队人员工资政策;

(三)政府总理2009年3月31日第46/2009/QĐ-TTg号决定关于在卫生部所属友谊医院、同奈医院、达拉那医院、中央1、2、2B、3和5保健室、中央军医大学A11科和军事传统医学研究所A11科工作的干部、职员特殊补贴制度(以下简称第46/2009/QĐ-TTg号决定)以及政府总理2015年6月18日第20/2015/QĐ-TTg号决定关于修改和补充第46/2009/QĐ-TTg号决定的部分条款;

(四)政府2004年12月14日第204/2004/NĐ-CP号决定关于干部、公务员、职员和武装力量人员工资制度的第六条第八款第一项以及政府2009年9月15日第76/2009/NĐ-CP号决定关于修改和补充第204/2004/NĐ-CP号决定的部分条款。

四、本条第二款规定的费用依据卫生部发布的定额确定。

五、本通知附件中规定的医疗服务项目的收费标准,由卫生部和财政部联席审议并调整,当形成价格的因素发生变化时。

条 4. 适用医疗服务价格的若干情况

1. 对于本通知未规定具体价格的服务项目:按照卫生部确定的技术水平和实施成本相当的服务项目的收费标准执行。

2. 对于卫生部尚未确定技术水平和实施成本相当,且未规定具体价格的手术和操作:按照本通知附件三中各专科规定的“其他手术和操作”项目的相应收费标准执行。

3. 对于符合第六十九条第一、二款规定的新型技术服务项目和其他未规定价格的技术服务项目:按照卫生部在与财政部达成一致意见后制定的价格标准执行。定价程序、期限和价格方案的文件按照有关价格管理的法律规定办理。

4. 对于设有病床并具有诊疗功能的地市级医院、县级中心医院:按照同等等级医院的标准收费。

5. 对于未评级的设有病床的医院、军医诊所、治疗队;综合门诊部、专科门诊部、助产士诊所;家庭医生诊所;中医诊所;县级中心医院(已从医院分离但仍有诊疗功能);乡镇卫生院、城市社区卫生服务中心、单位医疗机构;军队诊所、军地联合诊所、军地联合医疗站;医疗站;未评级的医院和其他诊疗机构:按照本通知附件中的四级医院收费标准执行。

6. 对于私人医疗机构:

a) 门诊费和住院床位费:医疗保险组织与私人医疗机构协商,按照本通知附件一和附件二规定的医院等级收费标准之一执行;

b) 不属于本款a项规定的医疗服务项目:医疗保险组织与私人医疗机构协商,按照本通知附件三规定的收费标准执行。

条 5. 实施步骤

1. 包括直接费用和特殊补贴的价格自2016年3月1日起执行。

2. 包括直接费用、特殊补贴和工资的价格自2016年7月1日起执行。具体实施时间由卫生部审查决定。

3. 被有权机关分类为自行保障经常性支出或自行保障经常性和投资支出的医疗机构,自2016年3月1日起执行包括直接费用、特殊补贴和工资的价格。

第六条 组织实施

卫生部负责规定技术和服务成本相当的服务目录,作为依据本通知第四条第一款规定的价格标准的基础。

卫生部负责牵头,会同财政部和越南社会保险组织组织实施,并监督本通知的执行情况。

财政部负责配合卫生部和越南社会保险组织检查和监督本通知的执行情况。

越南社会保险组织指导各地社会保险机构、国防部社会保险机构、公安部门社会保险机构按照本通知的规定进行医疗保险费用结算;并与卫生部和财政部合作检查和监督本通知的执行情况。

国家预算确保根据第三条第三款所提及的文件规定并按现行预算分级制度规定的各项开支。

公立医疗机构从医疗服务保险收入中留用的资金应按规定使用。如果单位财务无法保证正常运行,被有权机关分类为部分自行保障经常性支出的事业单位或由国家保障正常运行的事业单位,继续由国家预算按现行预算分级制度保障经费。

第七条 参引条款

如果本通知引用的文件被替换或修改,则按照替换后的文件或已被修改补充的文件执行。

条 8. 实施条款

本通知自2016年3月1日起生效。

条9. 过渡条款

对于在本通知第五条规定的价格实施前开始并在实施后结束的治疗期:按照实施价格规定前最近时期有权机关规定的医疗保险支付标准执行,直至出院或完成门诊治疗。

在执行过程中如遇困难或问题,请各单位和地方以书面形式向卫生部和财政部反映,以便审查解决。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 28
16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu 발효 중 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 63/2012/NĐ-CP Nghị định số 63/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 65/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại Khoa điều trị yêu cầu và quốc tế Bệnh viện Đà Nẵng 발효 중 68/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố. 발효 중 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT đối với cở sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý. 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực y tế năm 2017. 발효 중 88/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2016/NQ-HĐND Về giá ngày giường điều trị tự nguyện có chi phí phụ cấp thường trực và tiền lương theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/11/2015 tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng 만료됨 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với người bệnh không thẻ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá ngày giường điều trị của Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre 발효 중 120/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2018/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua Biển giá một số dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quy Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và biểu giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 52/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện giai đoạn 2018-2020 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Phê duyệt điều chỉnh định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện giai đoạn 2018-2020 만료됨 83/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 99/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨
인용됨 18
41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Về cơ chế khuyến khích, bảo tồn, phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 - 2025 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 18/2016/TT-BYT Thông tư số 18/2016/TT-BYT Quy định Danh mục kỹ thuật, danh mục vật tư y tế dùng trong phục hồi chức năng và việc chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế 발효 중 39/2017/TT-BYT Thông tư số 39/2017/TT-BYT Quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở 발효 중 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 만료됨 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 89/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND Về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các hội được nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động của tỉnh năm 2017 만료됨 20/2015/QĐ-TTg Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1,2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội 발효 중 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý 만료됨 89/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 만료됨
37/2015/TTLT-BYT-BTC
联合通知第37/2015/TTLT-BYT-BTC号关于全国同等级医院之间统一医疗服务和医疗保险费用的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 만료됨 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 120/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2018/NQ-HĐND về quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thôi việc theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 83/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định về xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực. 발효 중 88/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án công nhận khu vực Mỹ Hào đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV 발효 중 99/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với nhân viên Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 52/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên và các trường Phổ thông dân tộc Nội trú trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 만료됨 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành 만료됨 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu 만료됨 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 발효 중
인용 6
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 64/2009/NĐ-CP Nghị định số 64/2009/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 76/2009/NĐ-CP Nghị định số 76/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 116/2010/NĐ-CP Nghị định số 116/2010/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 73/2011/QĐ-TTg Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 46/2009/QĐ-TTg Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu nghị, Bệnh viện Thống nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khoẻ Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.