关于发布部分戒毒替代治疗服务价格上限的通知(联合通知38/2014/TTLT-BYT-BTC号)

根据联合通知38/2014/TTLT-BYT-BTC号,国家戒毒机构提供的部分戒毒替代治疗服务价格上限适用于公立医疗卫生事业单位。该价格基于经济和技术定额标准,不包括由国家财政保障的费用。

문서 번호38/2014/TTLT-BYT-BTC
문서 유형联合通知
발행 기관卫生部
서명자Nguyễn Thanh Long Cơ Quan Ban Hành Bộ Tài Chính Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업卫生、财政
분야未分类
발행일14. 11. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

根据联合通知38/2014/TTLT-BYT-BTC号,国家戒毒机构提供的部分戒毒替代治疗服务价格上限适用于公立医疗卫生事业单位。该价格基于经济和技术定额标准,不包括由国家财政保障的费用。

적용 범위

与管理、供应和使用国家戒毒机构提供的戒毒替代治疗服务有关的机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 国家戒毒机构→对7种戒毒治疗服务实施最高限价,不包括由国家财政保障的费用
  • 国家戒毒机构→根据现行法律规定,对其他诊疗服务的最高限价进行规定
  • 使用单位→管理和使用从戒毒替代治疗服务中获得的所有收入
  • 公立医疗卫生机构→按照公立医疗卫生事业单位的运行机制和财务管理规定,管理并使用从医疗服务中获得的收入
  • 确定具体价格的权限→按照现行法律规定关于国家医疗机构诊疗服务具体价格确定权限的规定执行

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于确保戒毒替代治疗的质量和公平性
  • 消极影响:可能给医疗机构在管理和服务收入使用方面带来困难

❓ 자주 묻는 질문

国家戒毒机构规定的最高限价涉及多少种服务?

国家戒毒机构对7种戒毒替代治疗服务规定了最高限价。

最高限价包括哪些费用?

最高限价不包括由国家财政保障的费用。

国家戒毒机构如何规定具体价格?

国家戒毒机构规定的戒毒替代治疗服务和其他诊疗服务的具体价格,按照现行法律规定执行。

哪个机构负责管理和服务收入?

戒毒替代治疗服务收入全部留给使用单位。

本通知何时生效?

本联合通知自2015年1月1日起生效。

전문

国家卫生健康委员会-财政部
-----------------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
-----------------------------------
号:38/2014/TTLT-BYT-BTC
北京,二零一四年十一月十四日

联合通知

制定某些戒毒服务的最高价格框架 治疗药物滥用

使用替代药物治疗阿片类物质成瘾

------------------------------

 根据二零一二年十月十五日国务院第85号令关于公立事业单位运行机制和财政制度以及公立医疗机构医疗服务价格的规定;

根据政府2012年11月15日第96/2012/NĐ-CP号令关于用替代药物治疗阿片类物质成瘾的规定,卫生部部长发布本通知,以详细指引实施该法令中的一些条款。

根据二零一二年八月三十一日国务院令第63/2012/NĐ-CP关于卫生部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

卫生部部长、财政部部长联合发布本通知,规定使用替代药物治疗阿片类物质成瘾的某些戒毒服务的最高价格框架。

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围

本联合通知规定国家设立的戒毒机构(以下简称国家戒毒机构)使用替代药物治疗阿片类物质成瘾的某些戒毒服务的最高价格框架;指导在国家戒毒机构执行其他医疗服务的价格。

二、适用对象

与管理、供应和使用国家戒毒机构中替代药物治疗阿片类物质成瘾服务有关的机关、组织和个人。

第二条 使用替代药物治疗阿片类物质成瘾的某些戒毒服务和其他医疗服务的最高价格框架

1. 本联合通知附录中规定的七种使用替代药物治疗阿片类物质成瘾的戒毒服务的最高价格框架包括:

a) 初次检查服务;

b) 开始治疗剂量检查服务;

c) 定期检查服务;

d) 在戒毒机构内发放替代药物服务;

đ) 在替代药物发放机构内发放替代药物服务;

e) 个人咨询服务;

g) 小组咨询服务。

2. 第一款规定的七种服务的最高价格框架包括根据卫生部2014年第35号通知规定的经济和技术定额制定的费用因素。

规定具体价格时不得计算由国家预算保障的费用项目。

3. 除第一款规定的七种服务外,其他医疗服务的最高价格框架按照现行法律规定执行。

第三条 国家戒毒机构使用替代药物治疗阿片类物质成瘾服务和其他医疗服务的具体价格制定权限

国家戒毒机构使用替代药物治疗阿片类物质成瘾服务和其他医疗服务的具体价格制定权限按照现行法律规定执行。

第四条 使用替代药物治疗阿片类物质成瘾服务收入的管理和使用

1. 根据本联合通知第二条规定收取的使用替代药物治疗阿片类物质成瘾服务收入全部留给使用单位。

2. 收入的管理和使用按照现行法律规定执行。

条 5. 引用条款

如本文件引用的文件被替换或修改,则按照替换后的文件或已修改的文件执行;

条 6. 生效

本联合通知自二零一五年一月一日生效。

在执行过程中如遇困难或问题,请各单位以书面形式向两部门反映,以便研究解决。/

签发人:财政部部长
副部长
聂文俊
trần văn hiếu
部长签名:卫生健康部部长
副部长
聂文俊
阮春long


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
58/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 96/2012/NĐ-CP Nghị định số 96/2012/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 63/2012/NĐ-CP Nghị định số 63/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 195/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2019/NQ-HĐND Về việc quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 127/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2016/NQ-HĐND Về thực hiện mức giá điều trị Methadone và chính sách hỗ trợ cho bệnh nhân điều trị Methadone trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 112/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định 발효 중 156/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá, mức giá một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ và mức hỗ trợ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về việc Ban hành quy định một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone và chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với đối tượng chính sách được hưởng theo quy định tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Quy định giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Quy định thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất thuộc thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiệm của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Về giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND V/v quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh, chữa bệnh đối với người không có thẻ bảo hiểm y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuôc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước 발효 중 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Thông qua Đề án thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Ban hành giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm nội tiết và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuộc phiện bằng thuốc Methadone tại cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2015 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND về quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 33/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu dịch vụ và chính sách hỗ trợ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (thuốc Methadone) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua Biển giá một số dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quy Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và biểu giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중
38/2014/TTLT-BYT-BTC
关于发布部分戒毒替代治疗服务价格上限的通知(联合通知38/2014/TTLT-BYT-BTC号)
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 33/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình 만료됨 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về tiếp tục nâng cao hiệu quả việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 발효 중 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.