联合通知2012年第46号令关于接待公民、处理信访和举报工作的补贴制度

联合通知2012年第46号令规定了接待公民和处理信访举报工作的补贴制度。该制度适用于从中央到地方各级机关和组织,具体补贴标准按实际工作日计算。

문서 번호46/2012/TTLT-BTC-TTCP
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Thị Minh Cơ Quan Ban Hành Thanh Tra Chính Phủ Chức Danh Phó Tổng Thanh Tra Người Ký Nguyễn Văn Thanh — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업财政、监察
분야财政其他
발행일16. 03. 2012
발효일01. 05. 2012
효력 만료일01. 02. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2012年第46号令规定了接待公民和处理信访举报工作的补贴制度。该制度适用于从中央到地方各级机关和组织,具体补贴标准按实际工作日计算。

적용 범위

各机关、组织中负责接待公民和处理信访举报工作的干部、职员;负责人及其副手;武装力量中的军官、军士和士兵;治安员、卫生员、交通员。

핵심 사항

  • 承担接待公民、处理信访举报工作的干部、职员,若不享受责任津贴,则每天每人补贴100,000元(不享受责任津贴)或80,000元(享受责任津贴)。
  • 参与在信访接待场所配合工作的人员,每天每人补贴50,000元。
  • 专门处理信访举报工作的干部、职员,每天每人补贴50,000元。
  • 补贴制度适用于从中央到地方各级机关和组织,按实际工作日计算。
  • 最低补贴标准为每天每人50,000元,最高不超过每天每人150,000元。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高接待公民、处理信访举报工作的质量;鼓励干部、职员高效工作。
  • 消极影响:如果管理不严格可能会造成浪费;增加财政支出。

❓ 자주 묻는 질문

干部、职员的补贴标准是多少?

承担接待公民、处理信访举报工作的干部、职员,若不享受责任津贴,则每天每人补贴100,000元;若享受责任津贴,则每天每人补贴80,000元。

参与在信访接待场所配合工作的人员的补贴标准是多少?

参与在信访接待场所配合工作的人员,每天每人补贴50,000元。

专门处理信访举报工作的干部、职员的补贴标准是多少?

专门处理信访举报工作的干部、职员,每天每人补贴50,000元。

补贴制度适用于哪些对象?

补贴制度适用于各机关、组织中负责接待公民和处理信访举报工作的干部、职员;负责人及其副手;武装力量中的军官、军士和士兵;治安员、卫生员、交通员。

补贴制度的最低和最高标准是多少?

最低补贴标准为每天每人50,000元,最高不超过每天每人150,000元。

전문

财政部-政府审计署

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:46/2012/TTLT-BTC-TTCP
河内,二零一二年三月十六日

联合通知

关于接待公民、处理申诉控告、意见和反映的工作人员补贴制度的规定

接待公民、处理申诉控告、意见和反映的通知单

___________________________
 

根据一九九八年十二月二日《申诉控告法》;

根据国务院2013年第45号令(2013年5月10日),对《中华人民共和国劳动法》中关于工作时间、休息时间和安全生产、职业卫生的若干条款作出具体规定;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇八年五月二十日政府第65/2008/NĐ-CP号法令关于监察总署的职能、任务、权限和组织结构的规定;

实施二〇一〇年六月十四日总理第858/QĐ-TTg号决定批准改进接待公民工作的方案。

财政部长和监察总署长发布联合通知,规定接待公民、处理申诉控告、意见和反映的工作人员补贴制度。

第一条 适用范围

本通知规定在以下地点从事接待公民、处理申诉控告、意见和反映工作时按日计算的补贴制度:

一、中央党、国家接待公民办事处(位于河内市和胡志明市);

二、中央党办公厅、中央检查委员会、各部、相当于部级的机构、政府机关、最高人民检察院、最高人民法院、国家审计署、中央反腐败指导委员会办公室、国会常务委员会公民权益委员会、越南祖国阵线中央委员会及其中央政治社会团体机关的接待公民办事处或接待点;

三、省、县、乡级的接待公民办事处或接待点;

四、地方各厅局机关的办公地点。

第二条 适用对象

第一条通知规定的机关、组织和单位的干部、职员,由有权限的机关指派或分配任务,在接待公民办事处或接待点执行接待公民、处理申诉控告、意见和反映的任务;

机关、组织和单位负责人或其副手定期或临时接待公民;由有权限的机关指派或分配任务,在接待公民办事处或接待点执行接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务的干部、职员;

干部、职员;武装部队军官、士官和士兵;由有权限的机关指派或分配任务,在接待公民办事处或接待点配合执行接待公民、维护治安秩序、保障医疗任务的民防干部、卫生人员、交通人员;

由有权限的机关指派专门负责处理申诉控告、意见和反映任务的干部、职员。

第三条 应用原则

本通知规定的补贴制度按照实际参与接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务的干部、职员和其他直接配合人员在接待公民办事处或接待点的实际工作日计算;直接处理申诉控告、意见和反映的干部、职员的实际工作日。

第二条规定对象在接待公民办事处或接待点参与接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务的时间达到标准工作日时间的百分之五十以上,则可享受全额补贴;低于百分之五十的标准工作日时间,则可享受本通知规定的百分之五十的补贴。

第四条 支出标准

一、未享受职业监察员责任津贴的第一条第二款通知规定对象,在直接参与接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务时,每人每天补贴一百元人民币;

二、正在享受职业监察员责任津贴的第一条第二款通知规定对象,在直接参与接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务时,每人每天补贴八十元人民币;

三、第三条第二款通知规定对象,在参与配合执行接待公民、处理申诉控告、意见和反映任务时,每人每天补贴五十元人民币;

四、第四条第二款通知规定对象,在执行专门处理申诉控告、意见和反映任务时,每人每天补贴五十元人民币。

条5. 管理、使用和结算

1. 支付方式:

a) 负责接待公民、处理信件、申诉、控告、建议和反映工作的机关或单位,有责任设立登记簿,详细记录接待公民、处理信件、申诉、控告、建议和反映的内容及天数;在接待公民的场所或地点进行记录。每月,编制详细的工作人员实际参与天数清单,包括专职人员和其他参与配合人员,并由负责接待公民、处理信件、申诉、控告、建议和反映工作的机关或单位负责人确认,作为支付依据。

b) 对于属于第二条第一款、第四款规定的对象且属于该机关编制内领取工资的人员,由该机关负责支付补贴。

c) 对于属于第二条第二款、第三款规定的对象,由有权邀请或召集其参与配合的机关负责支付补贴。

d) 对于直接参与接待公民、处理信件申诉、控告、建议和反映工作的干部和职员,所获得的补贴与月工资一起发放,并不计入社会保险和社会医疗保险的缴费基数。

2. 管理、使用和结算:

a) 对于从事接待公民、处理信件申诉、控告、建议和反映工作的干部和职员的补贴费用,从国家财政预算现行分级管理的资金和其他支持资金(如有)中拨付。这部分资金纳入年度财政预算,并独立于机关或单位的定额经费之外。

b) 对于从事接待公民、处理信件申诉、控告、建议和反映工作的干部和职员的补贴费用的管理、支出和结算,按照《国家预算法》现行制度及相关实施指导文件的规定执行。

第六条 组织实施

1. 各部部长、中央各机关首长、省、直辖市人民政府主席根据本通则第二条第四款规定的适用对象,在各自管辖范围内,负责以书面形式具体确定符合第四条第四款规定,专门从事处理信件申诉、控告、建议和反映工作的干部和职员的补贴对象,作为支付依据。

2. 根据地方财政能力和实际情况,省级人民政府应向同级人民代表大会提出书面报告,决定具体的支付标准,基于本通则第四条第一款、第二款规定的支付标准,确保不低于每天每人50000元,不超过每天每人150000元的原则,在年初已分配的财政预算范围内合理安排。

对于尚未制定具体支付标准的地方,负责接待公民、处理信件、申诉、控告、建议和反映工作的机关或单位负责人可根据本通则规定的最高支付标准,决定实际支付标准,但不得超过第四条第一款、第二款规定的最高支付标准,确保节约高效,避免浪费,在年初已分配的财政预算范围内进行。

条 7. 生效

1. 本通则自2012年5月1日起生效。2012年,各机关和单位应在年初已分配的财政预算和其他合法资金范围内,安排并实施本通则规定的补贴制度。

2. 在执行过程中如遇困难或问题,请各机关和单位及时向财政部、国务院监察部反映,以便及时指导执行。/。

中央监察委员会主任
中央监察委员会副主任
聂文俊
阮文强
部长签署
副部长
聂文俊
吴明瑂


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 89
09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 만료됨 65/2008/NĐ-CP Nghị định số 65/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 41/2012/TT-BQP Thông tư số 41/2012/TT-BQP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với các đối tượng thuộc quân đội trực tiếp làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tô cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 91/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 993/QĐ-UBND Quyết định số 993/QĐ-UBND Về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hải Phòng 만료됨 634/QĐ-UBND Quyết định 634/QĐ-UBND năm 2013 quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của thành phố Hà Nội 만료됨 28/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Ban hành chế độ, định mức chi đảm bảo các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2016 - 2021 만료됨 6509/QĐ-UBND Quyết định 6509/QĐ-UBND năm 2012 thu hồi, hủy bỏ Quyết định 3792/QĐ-UBND về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 98/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 2169/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2169/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị do tỉnh quản lý 만료됨 279/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 279/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 45/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND Về quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 29/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ- HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 발효 중 04/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2013/QĐ-UBND V/V THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THƯ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nạo, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 66/2012/QĐ-UBND Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo,kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh của công dân 만료됨 61/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý 만료됨 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Ban hành mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức nhà nước tỉnh Hưng Yên làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức nhà nước tỉnh Hưng Yên làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân 만료됨 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý 만료됨 28/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân về đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Quy định về mức chi chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về quy định một số mức chi cụ thể cho công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn 만료됨 78/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn 만료됨 49/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung chi, định mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang (nhiệm kỳ 2011-2016) 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 45/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 65/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 30/2013/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND8 Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 13/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 65/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND Về mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 64/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về chế độ đối với cán bộ làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 14/2012/NQ-HĐND. Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND. Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, khiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 78/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중
46/2012/TTLT-BTC-TTCP
联合通知2012年第46号令关于接待公民、处理信访和举报工作的补贴制度
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 52
66/2012/QĐ-UBND Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨 49/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 45/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND về việc bãi bỏ Nghị quyết số 149/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp. 발효 중 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015 만료됨 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2017 발효 중 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 61/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2012, nhiệm vụ kế hoạch năm 2013 발효 중 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 발효 중 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 65/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường ở thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch 만료됨 28/2012/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2012/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CÔNG TÁC Ở XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN BÃI NGANG VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Nông. 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo công tác năm 2012 và nhiệm vụ công tác năm 2013 của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 29/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hoạt động hè hàng năm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 만료됨 30/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND Về xây dựng khu vực phòng thủ thành phố Hà Nội đến năm 2020 và những năm tiếp theo 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 13/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án quy hoạc mạng lưới cơ sở dạy nghề tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨
인용 10
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2012 발효 중 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 78/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua kế hoạch đầu tư phát triển bằng nguồn vốn vượt thu Xổ số kiến thiết Tỉnh năm 2012 만료됨 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.