令第47/2016/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准

令第47/2016/ND-CP规定新的基本工资为每月1,210,000越南盾,自2016年5月起适用于各级干部、公务员、职员和武装力量。

文号47/2016/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关内务部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新23/06/2026
行业内务
领域水利
发布日期26/05/2016
生效日期15/07/2016
失效日期01/07/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

令第47/2016/ND-CP规定新的基本工资为每月1,210,000越南盾,自2016年5月起适用于各级干部、公务员、职员和武装力量。

适用范围

在中央、省、县、乡、特别行政经济单位以及武装力量中工作的干部、公务员、职员和受国家财政支持的政党、国家机构、政治社会团体和协会的工作人员。

要点

  • 在受国家财政支持的机构和组织工作的人员将从2016年5月起适用新的基本工资,即每月1,210,000越南盾。
  • 基本工资将根据国家预算能力、消费者价格指数和国家经济增长速度进行调整。
  • 各直辖市有责任使用资金来实施2016年的工资改革。
  • 本令自2016年5月1日起取代第66/2013/ND-CP号令和第17/2015/ND-CP号令。
  • 内务部长、国防部长、公安部长和财政部部长负责指导并执行相关规定。

🌐 本文件的社会影响

  • 新的基本工资水平更高,将使民众受益,增加收入。
  • 企业可能需要根据新工资水平调整劳动力成本。
  • 政府加强了工资管理和改革工作。

❓ 常见问题

新的基本工资是多少?

新的基本工资是自2016年5月起每月1,210,000越南盾。

谁可以享受这个新的基本工资?

在受国家财政支持的政党、国家机构、政治社会团体和协会工作的人员。

基本工资将如何调整?

基本工资将根据国家预算能力、消费者价格指数和国家经济增长速度进行调整。

各直辖市的责任是什么?

各直辖市必须使用资金来实施2016年的工资改革。

本令取代哪些法令?

本令自2016年5月1日起取代第66/2013/ND-CP号令和第17/2015/ND-CP号令。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:47/2016/NĐ-CP
日期:2016年5月26日

关于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准的规定

根据2008年6月19日《政府组织法》15;

根据2012年6月18日《劳动法》;

根据20XX年第99/20XX/QH决议15号120XX年11月11日 120XX年15号国会关于2016年国家预算草案的决议;

遵照内务部长和财政部长的建议

根据新闻司司长的建议 颁布关于基础工资标准的通知 l对于第三条 实施制度和政策的原则干部、公务员、职员和工作人员 l力量无效 装备。

第一条 调整范围

本通知规定适用于中央至县级干部、公务员、职员、领取工资和补贴人员(以下统称领取工资和补贴人员)在党的机关、国家机关、政治社会团体和由国家预算资助活动经费的协会工作的基础工资标准;以及在省级、直辖市、县、区、镇、乡、特别行政区划单位和武装力量工作的基础工资标准。

第二条 适用对象

第一条规定的领取工资和补贴人员包括:

1. 中央到县级干部,根据2008年《干部、公务员法》第四条第一款和第二款的规定。

2. 乡级干部,根据2008年《干部、公务员法》第四条第三款的规定。

3. 公立事业单位中的职员,根据2010年《职员法》的规定。

4. 按照劳动合同领取工资的人员,根据2004年12月14日第204/2004/NĐ-CP号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度的规定,包括:

a) 在党的机关、国家机关、政治社会团体中按劳动合同工作的人员,根据2000年11月17日第68/2000/NĐ-CP号政府法令关于在行政机关事业单位实施某些工作合同制度的规定;

b) 在经主管部门批准的公立事业单位编制内按劳动合同工作的人员,根据相关决定的规定;

5. 在由国家预算资助活动经费的协会编制内的工作人员,根据2010年4月21日第45/2010/NĐ-CP号政府法令关于协会的组织、活动和管理的规定。

6. 军官、专业军人、士官、义务兵役制士兵和国防工人、职员、合同工,属于越南人民军。

7. 越南人民警察军官、士官、义务兵、警察工人和合同工。

8. 在机要组织工作的人员。

9. 在乡级、村和居民委员会兼职工作的人员。

条 3. 基本工资标准

1. 基本工资作为依据:

a) 计算工资表中的工资水平、津贴,并根据法律规定实施其他制度,适用于本决定第二条规定的对象;

b) 根据法律规定计算活动费和生活费;

c) 计算各项扣除和享受按照基础工资标准规定的待遇。

自2016年5月1日起,基础工资标准为每月1,210,000元。

基础工资标准的调整基于国家财政能力、消费价格指数和国民经济增长率。

条4. 经费实施

1. 各部委、相当于部级的机构、政府直属机构和其他中央机构使用2015年未使用的改革工资资金,安排在国家预算分配范围内,并利用收入(如有),以平衡2016年基础工资标准调整的资金。

2. 各省、直辖市:

a) 使用2016年主管部门批准的行政单位和事业单位经常性支出节约的10%(不包括工资和具有工资性质的支出);

b) 使用除a点所述节约外的额外10%经常性支出节约(不包括工资和具有工资性质的支出);

c) 使用行政单位和事业单位的部分收入;

d) 使用地方财政收入增长的50%,不包括土地使用费(包括与2015年财政部下达的预算相比,2016年实际增长的50%和2016年预算增长的50%);

e) 使用2015年未使用的改革工资资金;

f) 对于一些贫困、财政困难的地方,在执行上述a、b、c、d和e点后仍不足2016年改革工资所需资金,则由中央财政补充差额,以便地方执行。

条 5. 生效日期

本通知自2016年7月15日起生效。

根据本通知规定的基础工资标准从2016年5月1日起计算。

2013年6月27日第66/2013/NĐ-CP号政府通知关于干部、公务员、职员和武装力量的基础工资标准,以及2015年2月14日第17/2015/NĐ-CP号政府通知关于干部、公务员、职员和武装力量的工资增加标准,自2016年5月1日起失效。

对于已经享受第17/2015/NĐ-CP号政府通知规定的工资增加标准的人员,如果其2016年5月按1,210,000元基础工资标准计算的总工资(包括级别、职务、职级工资和任何津贴,如果有)低于2016年4月按1,150,000元基础工资标准计算的总工资(包括级别、职务、职级工资和任何津贴,如果有)加上按第17/2015/NĐ-CP号政府通知规定的工资增加部分,则可享受差额,使其总工资等于2016年4月的总工资。此差额不用于计算社会保险、医疗保险和失业保险等津贴。

第六条 责任指导与实施

1. 内务部长负责指导本通知中有关党的机关、国家机关、政治社会团体和协会工作人员领取工资和补贴的规定的实施。

国防部部长、公安部部长负责指导本法令中规定的在其管辖范围内的人员执行相关规定。

1. 财政部部长:

a) 指导确定实施本规定所定基本工资需求、资金来源和支付方式;

b) 审核各省、直辖市执行本通知规定的基础工资标准的需求和资金来源,并对贫困、财政困难地区在执行改革工资机制后仍不足的资金进行补充,汇总报告总理执行结果。

4. 各部部长、各委员会主任、政府直属机构负责人、各省和中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 27
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 已失效 77/2016/TT-BQP Thông tư số 77/2016/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng 已失效 05/2016/TT-BNV Thông tư số 05/2016/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội 已失效 103/2016/TT-BTC Thông tư số 103/2016/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 55/2016/NĐ-CP ngày 15/6/2016 của Chính phủ 生效中 428/2016/QĐ-UBND Quyết định số 428/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 Số: 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 22/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05 /2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về ban hành bộ Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với các sở, ngành thành phố, quận - huyện, phường - xã. 已失效 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Mặt trân Tổ quốc, đoàn thể thành phố; Liên hiêp các Hôi Văn học nghệ thuật thành phố; Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghi thảnh phố và Hội Chữ thập đỏ thành phố năm 2017. 已失效 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố. 已失效 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực y tế năm 2017. 生效中 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. 生效中 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang 已失效 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中
47/2016/NĐ-CP
令第47/2016/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 22
22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 已失效 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 – 2021 已失效 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 生效中 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 生效中 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 已失效 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 已失效 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành 已失效 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 生效中 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 已失效 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 已失效
引用 6
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 已失效 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 已失效 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。