土地使用税法(非农业用地)第48/2010/QH12号法律

土地使用税法(非农业用地)第48/2010/QH12号法律对征税对象、纳税人、计税依据和税率进行了规定。该法律适用于农村和城市的住宅用地以及非农生产用地,根据使用面积的不同设有不同的税率。

문서 번호48/2010/QH12
문서 유형法律
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트26. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일17. 06. 2010
발효일01. 01. 2012
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

土地使用税法(非农业用地)第48/2010/QH12号法律对征税对象、纳税人、计税依据和税率进行了规定。该法律适用于农村和城市的住宅用地以及非农生产用地,根据使用面积的不同设有不同的税率。

적용 범위

对于拥有本法第二条规定征税对象的土地使用权的组织、家庭户和个人享有土地使用权。

핵심 사항

  • 农村和城市的住宅用地以及非农生产用地是征税对象
  • 纳税人是拥有本法第二条规定征税对象的土地使用权的组织、家庭户和个人
  • 计税价格通过将应税土地面积乘以每平方米土地的价格来确定,并采用累进分段税率
  • 根据土地用途的不同,税率从0.03%到0.15%不等
  • 对特定对象有免税或减税的规定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响是更有效地管理和征收非农用地的土地使用税,有助于增加国家财政收入
  • 消极影响是对超出限额的土地面积的所有者造成财务负担
  • 免税或减税的对象将从这一政策中受益

❓ 자주 묻는 질문

谁需要缴纳非农用地的土地使用税?

对拥有本法第二条规定征税对象的土地使用权的组织、家庭户和个人

税率是多少?

根据应税土地面积的不同,税率采用累进分段方式,从0.03%到0.15%

有免税或减税吗?

有,对某些投资项目和革命活动人员免税;对特定情况减半征收应纳税额。

这部法律何时生效?

该法律自2012年1月1日起生效。

전문

全国人民代表大会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
------------

法律编号:48/2010/QH12 &

法律

非农业用地使用税法

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;
国会颁布非农业用地使用税法,

第一章
总则

第一条 调整范围

本法规定税收对象、免税对象;纳税人;计税依据;登记、申报、计算和缴纳税收;非农业用地使用的税收减免。

条 2. 税收对象

1. 农村住宅用地,城市住宅用地。

2. 非农产业生产用地,包括工业区建设用地;生产、经营设施建设平地;矿产开采和加工用地;建筑材料生产和陶瓷制造用地。

3. 本法第三条规定用于商业目的的非农用地。

特别消费税的免税对象按照《特别消费税法》第三条的规定以及《关于修改、补充特别消费税法若干条款的法律》第一条第二款的规定执行。

不用于商业目的的非农用地包括:

1. 公共用途用地,包括交通、水利用地;文化、医疗、教育和体育设施用地;历史文化遗产、风景名胜用地;其他公共设施用地,依照政府规定;

2. 宗教机构使用的土地;

3. 墓地;

4. 河流、沟渠、运河、小溪和专门用水面;

5. 有祠堂、庙宇、庵、堂、家庙等建筑物的土地;

6. 行政机关办公用地,事业工程建设用地,国防、安全用途用地;

7. 法律规定的其他非农用地。

第四条 纳税人

1. 纳税人是拥有本法第二条规定应税土地使用权的组织、家庭户和个人。

2. 尚未获得土地使用权证书、房屋所有权证和其他与土地有关的财产所有权证(以下统称证书)的组织、家庭户和个人,实际使用者为纳税人。

3. 在某些具体情况下,纳税人的规定如下:

a) 国家出租土地实施投资项目时,承租住宅土地的人为纳税人;

b) 土地使用权人按合同出租土地时,纳税人由合同约定确定。合同中没有约定纳税人的,则土地使用权人为纳税人;

c) 已经颁发证书但存在争议的土地,在争议解决前,实际使用者为纳税人。缴税不是解决土地使用权争议的依据;

d) 多个共同使用一块土地的人,纳税人为合法代表这些共同使用该土地的人;

e) 土地使用权人以土地使用权出资形成新的法人,并且新法人拥有本法第二条规定应税土地使用权的,新法人即为纳税人。

第二章
计税依据、登记、申报、计算和缴纳税收

第五条 税基

计税依据是计税价格和税率。

第六条 计税价格

1. 土地计税价格等于计税面积乘以每平方米土地的价格。2 土地。

2. 计税面积的规定如下:

a) 计税面积是指实际使用的土地面积。

如果有多块住宅用地使用权,计税面积为各块计税面积之和。

如果国家分配或租赁土地用于建设工业园区,计税面积不包括公用基础设施建设面积。

b) 对于多层住宅楼、公寓楼(包括既用于居住又用于经营的情况),计税面积通过分配系数乘以每个组织、家庭户和个人使用的房屋面积来确定。

分配系数等于多层住宅楼、公寓楼的建筑面积除以所有组织、家庭户和个人使用的房屋总面积。

如果多层住宅楼、公寓楼有地下室,则组织、家庭户和个人在地下室使用的面积的50%加到其使用的房屋面积上,用于计算分配系数。

c) 对于地下建筑,应用分配系数等于地下建筑面积的一半除以所有组织、家庭户和个人使用的建筑总面积。

3. 每平方米土地的价格是根据土地用途由省、直辖市人民政府规定并自本法生效之日起每五年稳定一次的价格。2 土地是指根据土地用途由省、自治区、直辖市人民政府规定的土地价格,并自本法生效之日起每五年保持稳定。

条 7. 税率

1. 对于住宅用地,包括用于经营的情况,适用累进部分税率,具体规定如下:

税级

计税土地面积(平方米)

税率(%)

1

在限额内的面积

0,03

2

超过限额但不超过三倍的面积

0,07

3

超过限额三倍以上的面积

0,15

2. 作为计税依据的住宅用地限额是省级人民政府或中央直辖市人民政府规定的新的住宅用地分配限额,自本法生效之日起执行。

对于在本法生效之日前已按相关规定确定了限额的住宅用地,应按照以下方式处理:

a) 如果在本法生效之日前规定的住宅用地限额低于新的住宅用地分配限额,则使用新的住宅用地分配限额作为计税依据;

b) 如果在本法生效之日前规定的住宅用地限额高于新的住宅用地分配限额,则使用旧的住宅用地限额作为计税依据。

3. 多层多户住宅、公寓和地下建筑的土地适用0.03%的税率。

4. 非农业生产的经营性用地适用0.03%的税率。

5. 根据本法第3条规定用于经营目的的非农用地适用0.03%的税率。

6. 不按规定用途使用的土地和未按规定使用的土地适用0.15%的税率。对于投资者按登记的投资项目分期开发并经有权限的国家机关批准的土地,不视为未使用土地,并适用0.03%的税率。

7. 占用或侵占的土地适用0.2%的税率,且不受限额限制。缴纳该税款不能作为纳税人合法拥有占用或侵占土地面积的依据。

条 8. 登记、申报、计算和缴纳税款

1. 纳税人应根据税收管理法律法规的规定进行登记、申报、计算和缴纳税款。

2. 纳税人应在拥有土地使用权所在地的县、区、市辖区或省辖市税务局进行登记、申报、计算和缴纳税款。

对于偏远地区交通不便的情况,纳税人可以在乡级人民政府进行登记、申报、计算和缴纳税款。税务机关应为纳税人履行义务提供便利条件。

3. 如果纳税人拥有多块住宅用地,则计税面积为在省级人民政府或中央直辖市人民政府管辖范围内所有住宅用地计税面积的总和。登记、申报、计算和缴纳税款的具体规定如下:

a) 纳税人应在拥有土地使用权所在地的县、区、市辖区或省辖市税务局进行登记、申报、计算和缴纳税款;

b) 纳税人可以选择在拥有土地使用权所在地的县、区、市辖区或省辖市中的一处住宅用地限额。如果有一块或多块住宅用地超过限额,则纳税人可以选择一处超过限额的住宅用地来确定超出限额的面积。

计税价格按照每块土地所在县、区、市辖区或省辖市的土地价格确定。

纳税人应填写规定的综合申报表以确定其拥有土地使用权的所有住宅用地总面积及已缴税额,并将其提交给选定的税务局,以便确定住宅用地限额并补缴根据本法规定应缴税额与已缴税额之间的差额。

第三章
免税、减税

条9. 免税

1. 投资于特别鼓励投资领域的投资项目用地;在经济和社会条件特别困难地区的投资项目用地;在经济和社会条件困难地区投资于鼓励投资领域的项目用地;使用超过50%的员工为残疾军人或退伍军人的企业用地。

2. 在教育、职业教育、医疗、文化、体育和环境领域实施社会化的机构用地。

3. 建设情义房、大团结房、孤寡老人养护所、残疾人养护所、孤儿院;社会医疗机构用地。

4. 在经济和社会条件特别困难地区内的限价住宅用地。

5. 在1945年8月19日前参加革命活动的人;一等乙级、二等乙级残疾军人;享受与一等乙级、二等乙级残疾军人相同政策的人;一等丙级退伍军人;人民英雄;越南英雄母亲;烈士幼年时抚养烈士的父亲、母亲或其他抚养人;烈士的妻子或丈夫;享受每月抚恤金的烈士子女;因接触橙剂而致残的革命活动人员;家庭困难且接触橙剂的人员的住宅用地。

6. 符合政府规定的贫困家庭的限价住宅用地。

7. 在一年内,因规划或计划被国家有权机关批准的土地征收而失去住宅用地的家庭或个人,在实际征收当年对其被征收土地和新居住地的土地免征土地税。

8. 经国家有权机关确认为历史文化遗产的园林用地。

9. 因不可抗力事件导致土地及其地上房屋损失价值超过土地税计税价值50%的纳税人可免税。

条10. 减税

对以下情况减半应缴税额:

1. 投资于鼓励投资领域的项目用地;在经济和社会条件困难地区投资的项目用地;使用20%至50%员工为残疾军人或退伍军人的企业用地;

2. 在经济和社会条件困难地区内的限价住宅用地;

3. 三等乙级、四等乙级残疾军人;享受与三等乙级、四等乙级残疾军人相同政策的人;二等丙级、三等丙级退伍军人;未享受每月抚恤金的烈士子女的限价住宅用地。

4. 因不可抗力事件导致土地及其地上房屋损失价值在土地税计税价值20%至50%之间的纳税人可减税。

条11. 免税、减税原则

1. 纳税人对同一地块同时享有免税和减税,则适用免税;纳税人符合本法第10条规定的两个或两个以上减税情形的,则适用免税。

2. 纳税人的住宅用地只能选择一处进行免税或减税,除非符合本法第9条第9款和第10条第4款的规定。

3. 纳税人有多个投资项目可以免税或减税的,按每个投资项目分别执行。

4. 免税、减税仅直接适用于纳税人,并仅基于根据本法规定计算的应纳税额。

第四章 实施细则
实施条款

条 12. 生效日期

1. 本法自2012年1月1日起生效。

2. 自本法生效之日起,下列规范性法律文件失效:

a) 1992年房屋土地税条例;

b) 1994年修改补充房屋土地税条例若干条款的条例。

条13. 详细规定和实施指导

国务院详细规定和指导实施本法律所需的内容,以满足国家管理的要求。

本法律已于2010年6月17日由中华人民共和国第十二届全国人民代表大会第七次会议通过。/。

 

 

全国人民代表大会主席


阮富仲

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 45
153/2011/TT-BTC Thông tư số 153/2011/TT-BTC Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 발효 중 144/2011/TT-BTC Thông tư số 144/2011/TT-BTC Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 53/2011/NĐ-CP Nghị định số 53/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 발효 중 96/2011/TT-BTC Thông tư số 96/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ 발효 중 83/2016/TT-BTC Thông tư số 83/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư 발효 중 45/2011/TT-BTNMT Thông tư số 45/2011/TT-BTNMT Hướng dẫn xác định diện tích đất sử dụng không đúng mục đích, diện tích đất lấn, chiếm, diện tích đất chưa sử dụng theo đúng quy định để tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 발효 중 81/2018/TT-BTC Thông tư số 81/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 83/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư 발효 중 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 72/2003/QĐ-UB Quyết định số 72/2003/QĐ-UB Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2003. 만료됨 2265/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2265/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 32/2018/TT-BTC Thông tư số 32/2018/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc 발효 중 70/QĐ-UBND Quyết định số 70/QĐ-UBND Quy định về hạn mức đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2018/NĐ-CP Nghị định số 04/2018/NĐ-CP Quy định về cơ chế, chính sách ưu đãi đối với khu công nghệ cao Đà Nẵng 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số khoản thu, sửa đổi, bổ sung đối tượng và tỷ lệ phân chia các khoản thu theo quy định tại Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010, Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND 만료됨 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ % phân chia một số khoản thu tại Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV 만료됨 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Thuế bảo vệ môi trường 발효 중 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh thẩm quyền xác định đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06/3/2014 của UBND tỉnh 만료됨 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh thời kỳ 2011 - 2015 발효 중 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước để sử dụng vào mục đích kinh doanh, trụ sở làm việc trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi 만료됨 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Sửa đổi tên gọi một số khoản thu tại biểu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách, ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 của UBND tỉnh về ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Về phân cấp quản lý thu và tỷ lệ phân chia các khoản thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường. 발효 중 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách 만료됨 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Về phân cấp quản lý thu và tỷ lệ phân chia các khoản thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường. 발효 중 28/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi phụ lục quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh hà giang ban hành kèm theo nghị quyết số: 29/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội Đồng Nhân Dân tỉnh 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về bãi bỏ, bổ sung một số nội dung được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 28-12-2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên và phân cấp ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011-2015 만료됨 02/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND Về bãi bỏ, bổ sung một số nội dung được ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 16/12/2010 quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên và phân cấp ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011-2015 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung qui định tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm từng nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách cho các cấp ngân sách của địa phương 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của HĐND tỉnh khóa XVI về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vu chi và tỷ lện phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 21/02/2011 của ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 71/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 22/12/2010 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 57/2012/QĐ-UBND Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bố sung quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung quy định tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 của HĐND tỉnh Lào Cai 만료됨
48/2010/QH12
土地使用税法(非农业用地)第48/2010/QH12号法律
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên 만료됨 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 발효 중 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 02/2012/NQ-HĐND Quyết định số 02/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán nhân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011 만료됨 80/2024/QĐ-UBND Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 발효 중 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 28/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ sinh hoạt phí đối với cán bộ là Ủy viên Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ủy viên Ban thường vụ các đoàn thể cấp xã: Hội phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên và Trưởng ban công tác Mặt trận, Bí thư chi đoàn, Chi hội trưởng: Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân ở thôn (xóm), tổ dân phố 만료됨 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy 만료됨 15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán ngân sách năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.