修订一些条款的《枪支管理使用法》第50/2019/QH14号法律

第50/2019/QH14号法律修订和补充了《枪支管理使用法》的若干条款。该法律规定了军用枪支和类似猎枪功能的枪支类型,并将国家管理责任交由国防部承担。

문서 번호50/2019/QH14
문서 유형法律
발행 기관公安部
서명자Nguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
업데이트23. 06. 2026
분야未分类
발행일25. 11. 2019
발효일10. 01. 2020
효력 만료일01. 01. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

第50/2019/QH14号法律修订和补充了《枪支管理使用法》的若干条款。该法律规定了军用枪支和类似猎枪功能的枪支类型,并将国家管理责任交由国防部承担。

적용 범위

国防部;人民武装力量和其他力量;

핵심 사항

  • 军用枪支包括手枪、机枪、战斗机、导弹等。
  • 手工或工业制造且不符合合法制造商技术标准的枪支将被禁止装备给人民武装力量和其他力量。
  • 国防部负责枪支、爆炸物、炸药前体和辅助工具的国家管理工作。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:巩固国防安全;
  • 消极影响:难以管理不符合标准的枪支;

❓ 자주 묻는 질문

军用枪支包括哪些类型?

军用枪支包括手枪、机枪、战斗机、导弹等。

国防部如何进行枪支的国家管理工作?

国防部根据本法律及其他相关法律法规的规定履行枪支的国家管理职能。

手工或工业制造且不符合合法制造商技术标准的枪支将被如何禁止?

这种枪支不得装备给人民武装力量和其他力量。

该法律何时生效?

该法律自2020年1月10日起生效。

전문

全国人民代表大会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

法律编号:50/2019/QH14

北京,二〇一九年十一月二十五日

法律

修正、补充《枪支管理使用法》等若干条款

根据越南社会主义共和国宪法;

全国人民代表大会通过修正、补充《枪支管理使用法》若干条款的法律(第14/2017/QH14号)。

条1. 修正、补充《枪支管理使用法》若干条款

一、对第三条进行修改和补充如下:

a) 修改并补充第二款如下:

“2. 军用枪支 包括:

a) 符合法定制造商的技术标准和设计要求,为武装部队和其他力量根据本法规定执行公务而配备的手持枪械,包括:

手枪:手枪、步枪、冲锋枪、机枪、反坦克枪、榴弹发射器;

轻型武器:重机枪、迫击炮、机关枪、防空机枪、便携式反坦克导弹;

重型武器:战斗机、武装直升机、坦克、装甲车、战舰、潜艇、地面火炮、防空火炮、导弹;

炸弹、地雷、手榴弹、鱼雷、水雷;用于上述武器类型的弹药;

b) 手工或工业制造,不符合法定制造商的技术标准和设计要求,能够对人体生命健康造成伤害,破坏物质结构与上述a项规定的武器类似,不得为武装部队和其他力量根据本法第十八条的规定配备以执行公务。”;

b) 对第六款进行修改和补充如下:

“6. 类似于猎枪、粗制武器、体育枪支的武器 是手工或工业制造,不符合法定制造商的技术标准和设计要求,能够对人体生命健康造成伤害,破坏物质结构类似于猎枪、粗制武器、体育枪支的武器。”。

2. 修正、补充第七十三条第二款如下:

“2. 国防部负责根据本法和相关法律法规对枪支、爆炸物、炸药前体、辅助工具进行国家管理。国防部长发布本法第三条第二款a项规定的军用枪支目录。”。

第二条 效力实施

本法自二〇二〇年一月十日起生效。

本法由中华人民共和国第十四届全国人民代表大会第八次会议于二〇一九年十一月二十五日通过。

全国人民代表大会主席




阮氏金进

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
33/2022/NĐ-CP Nghị định 33/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường 발효 중 67/2022/TT-BCA Thông tư số 67/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2014/TT-BCA ngày 16 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định về bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp 발효 중 101/2022/NĐ-CP Nghị định số 101/2022/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng, vũ khí quân dụng, trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh 발효 중 17/2022/NĐ-CP Nghị định số 17/2022/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí 발효 중 144/2021/NĐ-CP Nghị định số 144/2021/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 51/2020/QĐ-UBND Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 125/2021/TT-BCA Thông tư số 125/2021/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng và tiêu hủy pháo hoa, pháo hoa nổ; Danh mục pháo hoa, pháo hoa nổ; Danh mục chi tiết mã số HS pháo hoa, pháo hoa nổ 발효 중 10/2021/TT-BCT Thông tư số 10/2021/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ nhũ tương rời bao gói 발효 중 11/2021/TT-BCT Thông tư 11/2021/TT-BCT QCKT quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp-mìn phá đá quá cỡ 발효 중 12/2021/TT-BCT Thông tư số 12/2021/TT-BCT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên. 만료됨 '18/2022/TT-BCT Thông tư số '18/2022/TT-BCT số 18/2022/TT-BCT ngày 31/10/2022 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN 12-5:2022/BCT về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp vi sai phi điện MS 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 34/2024/QĐ-UBND. Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 Số: 24/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 24/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND thành phố 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 51/2020/QĐ-UBND Quyết định số 51 /2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨
50/2019/QH14
修订一些条款的《枪支管理使用法》第50/2019/QH14号法律
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 59/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH NGHỆ AN 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các cuộc đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.