令第53/2017/ND-CP规定了颁发建设许可证所需的合法土地文件类型

本令规定了颁发建设许可证所需的合法土地文件类型,适用于投资者和建设许可证发证机关。文件明确列出了与土地使用权、房屋所有权及其他附着于土地的财产相关的12种有效文件。

文号53/2017/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关建设部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新17/06/2026
行业建设
领域建设活动管理
发布日期08/05/2017
生效日期25/06/2017
失效日期30/12/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

本令规定了颁发建设许可证所需的合法土地文件类型,适用于投资者和建设许可证发证机关。文件明确列出了与土地使用权、房屋所有权及其他附着于土地的财产相关的12种有效文件。

适用范围

提出建设许可证申请的组织、家庭和个人;实施建设许可证发证的机关以及相关机关、组织和个人。

要点

  • 投资者→在申请建设许可证时必须提供本令规定的合法土地文件(第三条)。
  • 建设许可证发证机关→必须根据合法土地文件为投资者颁发建设许可证(第四条第四款)。
  • 投资者→对其提供的建设许可证发证机关的合法土地文件的真实性负责(第四条第五款)。
  • 合法土地文件包括根据《土地法》各时期的规定的土地使用权证书(第三条第一款至第二款,第四款至第六款)。
  • 尚未取得土地使用权证书但符合发证条件的→必须提供土地使用现状调查报告或申报表,或者提供有权限国家机关的批准文件(第三条第七款至第十二款)。

🌐 本文件的社会影响

  • 为投资者提供便利,使其能够提供合法土地文件以获得建设许可证。
  • 有助于有权国家机关更严格地监督土地使用和建设许可证发放。
  • 可能会给尚未具备完整合法土地文件的投资者在申请建设许可证时带来困难。
  • 加强国家机关在指导、检查和处理与合法土地文件有关的违规行为方面的责任。

❓ 常见问题

更新中。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:53/2017/NĐ-CP
河内,2025年7月3日2017年5月8日

家标准在种植业领域。”规定合法的土地证件以 核发建设许可证

_________________________________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

依据2013年11月29日《土地法》;

根据2014年6月18日《建筑法》;

根据建设部部长的建议;

政府发布本法令规定合法的土地证件以核发建设许可证。 本法令规定合法的土地证件以核发建设许可证。

第一条 调整范围

1. 本法令规定合法的土地证件以核发建设许可证;与使用合法的土地证件以核发建设许可证有关的机关、组织和个人的责任。

2. 合法的土地证件作为确认组织和个人土地使用权的基础,应按照土地法律法规的规定执行。

建设许可证的核发应按照建设法律法规的规定进行。

第二条 适用对象

本法令适用于申请建设许可证的组织、家庭户和个人(以下统称投资方);负责核发建设许可证的机关以及与之相关的其他机关、组织和个人。

条 3. 合法的土地证件以核发建设许可证

本法令规定的合法的土地证件属于下列类型之一:

1. 按照1987年《土地法》、1993年《土地法》、2001年《土地法修正案和补充法》、2003年《土地法》的规定颁发的土地使用权证。

2. 按照2013年《土地法》、2009年第38号决议(第12届国会)关于修改和补充若干涉及基本建设法律条款的规定颁发的土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证。

3. 按照1994年第60号法令(政府令)关于城市房屋所有权和居住用地使用权的规定、1994年第61号法令(政府令)关于房屋买卖和经营的规定颁发的房屋所有权证和居住用地使用权证。

4. 房屋所有权证;根据1991年《住房条例》、2005年《住房法》、2001年第81号法令(政府令)关于越南海外侨民在越南购买房屋的规定、2005年第95号法令(政府令)关于颁发房屋所有权证和建设物所有权证的规定、2006年第90号法令(政府令)关于实施《住房法》的具体规定和指导、2009年第51号法令(政府令)关于实施若干《住房法》条款的指导、2014年第43号法令(政府令)关于实施2013年《土地法》若干条款的具体规定及第三十一条、第三十二条的规定以及其他根据土地法、住房法、建设法等法律规定颁发的房屋所有权证和建设物所有权证。

5. 符合条件但尚未颁发证书的土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证包括:2013年《土地法》第一百条规定的内容;2014年第43号法令(政府令)关于实施2013年《土地法》若干条款的具体规定第十八条的内容;2017年第1号法令(政府令)关于修改和补充若干实施《土地法》的法令的具体规定第二条第十六条的内容或由乡级人民委员会出具并经土地登记机关确认符合颁发土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证条件的证明。

6. 对于自2004年7月1日起由国家分配土地、租赁土地、改变土地用途但未按土地法规定获得土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证的情况,包括:有权机关颁发的土地分配决定或有权机关颁发的土地租赁决定及其附带的土地租赁合同(如有)或通过拍卖土地使用权、招标使用土地项目或有权机关颁发的改变土地用途许可决定。

7. 对于宗教组织正在使用但尚未获得土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证的情况,由省级人民委员会检查并根据2014年第43号法令(政府令)关于实施2013年《土地法》若干条款的具体规定第二十八条的规定作出处理决定的土地现状调查报告。

8. 对于颁发建设许可证以新建、修缮、改造或搬迁历史文化遗产、名胜古迹但尚未获得土地使用权证、房屋所有权证及其他附着于土地的财产所有权证的情况,包括:根据2014年第43号法令(政府令)关于实施2013年《土地法》若干条款的具体规定第二十七条的规定颁发的历史文化遗产、名胜古迹等级证明。

9. 对于在不属于用于建设且不得改变用途的土地区域内的广告牌、电信站、天线塔建设项目,包括土地使用权证或县级人民委员会批准的建设地点同意书。

10. 投资方与交通设施管理者或使用者之间签订的土地租赁合同或有权限的交通管理机关批准的文件,对于允许在交通用地范围内建设的项目。

11.有权机关出具的允许变更土地用途的文件,适用于已经合法取得土地权利证书的土地使用者,但其申请的建设工程规划许可证用途与土地权利证书上记载的用途不一致的情况,且该土地使用者符合本条第1、2、3、4和5款的规定。

12.有权机关出具的土地使用权证,由建设许可机关根据土地使用者的要求提供,以确定各类土地面积,适用于已经合法取得土地权利证书的土地使用者,但其土地权利证书上未明确记载各类土地面积的情况,且该土地使用者符合本条第1、2、3、4和5款的规定。

第四条 各部门及相关单位的责任

1.住房和城乡建设部负责牵头,会同自然资源部组织宣传、指导和检查按照本条例规定使用合法的土地权利证书办理建设工程规划许可证的情况;同时,审查和完善相关指导规定,包括程序和文件要求,以确保按照建设法律法规的规定办理建设工程规划许可证。

2.自然资源部负责审查和完善关于程序和文件要求的相关规定,以确保按照土地法律法规的规定办理各种合法的土地权利证书。

3.各省、自治区、直辖市人民政府负责组织对建设许可机关和地方土地管理部门的工作人员进行培训,确保他们正确执行本条例和其他相关法律法规的规定,在办理建设工程规划许可证的过程中;组织实施监督检查和处理违反本条例及其他相关法律法规的行为;定期向住房和城乡建设部和自然资源部报告在执行过程中遇到的问题,以便汇总上报国务院。

4.建设许可机关依据本条例和其他相关法律法规的规定发放建设工程规划许可证;为机关、组织和个人开展建设活动创造便利条件。

5.项目发起人对其提供的合法土地权利证书的真实性负责,按照本条例的规定在申请建设工程规划许可证时提交;并依法履行与土地相关的所有财政义务。

条 5. 实施条款

本条例自2017年6月25日起施行。

条 6. 过渡规定

对于在本条例生效前已提交建设工程规划许可证申请但尚未获得许可证的情况,项目发起人应根据本条例的规定更新土地权利证书,以获取建设工程规划许可证。

条 7. 执行责任

1.住房和城乡建设部部长负责指导和组织实施本条例。

2. 各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府所属机关首长、各省、直辖市政府主席负责执行本决定。/

附件一
国务院总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 31
45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 93/2020/QĐ-UBND Quyết định số 93/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 生效中 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày26/12/2016 của UBND tỉnh. 已失效 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 已失效 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 48/2017/Qđ-UBND Quyết định số 48/2017/Qđ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hanh kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh 生效中 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016. 已失效 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
53/2017/NĐ-CP
令第53/2017/ND-CP规定了颁发建设许可证所需的合法土地文件类型
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 24
19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 生效中 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 已失效 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 生效中 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp 已失效 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 生效中 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 已失效 77/2024/QĐ-UBND Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中
引用 11
90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 已失效 19/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam số 19/2008/QH12 生效中 81/2001/NĐ-CP Nghị định số 81/2001/NĐ-CP Về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam 已失效 95/2005/NĐ-CP Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng 已失效 25/2001/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. số 25/2001/QH10 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 38/2009/QH12 Nghị quyết số 38/2009/QH12 Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2010 已失效 51/2009/NĐ-CP Nghị định số 51/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số Điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 06 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam 已失效 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 60-CP Nghị định số 60-CP Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。