通知2015年第57号令规定工业和贸易部管理的小型食品生产企业的食品安全保障条件。

本通知适用于工业和贸易部管理的食品安全小型食品生产企业,要求这些企业和个人必须具备食品安全知识,定期体检,保持环境卫生,原料、添加剂、食品加工助剂、用水符合标准,并对废弃物和废水进行管理。该通知自2016年4月15日起生效。

문서 번호57/2015/TT-BCT
문서 유형通知
발행 기관工贸部
서명자Cao Quốc Hưng — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업工贸
분야消费品工业食品及其他加工工业
발행일31. 12. 2015
발효일15. 04. 2016
효력 만료일05. 11. 2019
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知适用于工业和贸易部管理的食品安全小型食品生产企业,要求这些企业和个人必须具备食品安全知识,定期体检,保持环境卫生,原料、添加剂、食品加工助剂、用水符合标准,并对废弃物和废水进行管理。该通知自2016年4月15日起生效。

적용 범위

工业和贸易部管理的食品安全小型食品生产企业;食品安全国家管理部门。

핵심 사항

  • 食品生产场所负责人及直接参与生产的人员必须持有食品安全知识确认书(第1条,第2条)
  • 食品生产区域应设在不被水淹、尘土或有害化学物质污染的地方,各生产工序应遵循单向加工原则(第3条)
  • 用于食品生产和加工的原料必须来源明确并妥善保存(第4条)
  • 生产场所必须有足够的清洁水源,固体废物和废水必须按照环境保护规定收集处理(第5条)
  • 食品储存区域必须维持适当的温度、湿度、光照和通风条件,并采取防虫害措施(第6条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高市场上的食品安全质量,保护消费者健康。
  • 消极影响:可能增加小型食品生产企业的生产成本,因为需要满足关于知识、体检和环境卫生的投资要求。

❓ 자주 묻는 질문

小型食品生产企业需要满足哪些条件才能获得许可证?

生产场所负责人必须持有食品安全知识确认书,定期体检,并满足环境卫生、原料、添加剂、食品加工助剂的要求(第2条,第3条,第4条)。

小型食品生产企业如何保管原料?

用于食品生产和加工的原料必须来源明确并按供应商规定的条件、标准和指导进行妥善保存(第4条)。

小型食品生产企业如何确保环境卫生?

生产场所必须配备足够的垃圾收集工具,废水必须纳入公共排水系统并遵守QCVN 14:2008/BTNMT的规定(第5条)。

当小型食品生产企业出现食品安全违规时应采取什么行动?

生产场所必须遵守食品安全规定,向国家管理部门报告并提供所需的信息/文件(第12条)。

本通知从何时起生效?

本通知自2016年4月15日起生效(第13条)。

전문

通知

条| 规定食品小作坊生产食品安全保障条件属于工业和信息化部的国家管理职责。

根据2010年6月17日颁布的《食品安全法》年2010;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 38/2012/NĐ-CP,2012年4月25日政府关于实施细则若干目的食品安全法||

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 95/2012/NĐ-CP,2012年11月12日政府关于职能、任务、权限和组织结构工业和信息化部的通知。 本通知附带发布18个技术安全劳动检查程序,适用于严格要求安全劳动的机器、设备和物资(检查程序)。各检查程序的名称和编号见本通知附件。

科技司司长的意见,

工业和信息化部部长发布关于食品小作坊生产食品安全保障条件的通知。本通知规定食品小作坊生产食品安全保障条件,属于工业和信息化部的食品安全国家管理职责。

第一章

总则

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围

第二条 通知适用对象

a) 属于工业和信息化部食品安全国家管理职责范围内的食品小作坊组织和个人包括:由个人、个人小组或家庭经营的小规模食品生产场所,这些场所已获得有权机关根据法律规定颁发的营业执照(以下统称为场所或小规模食品生产场所);未依法需进行登记的小规模食品生产组织和个人,须向当地有权机关作出确保食品安全承诺,并由省级人民政府或直辖市人民政府规定并分级管理。

食品小作坊生产食品安全保障条件

其他相关组织和个人。

第二章

条| 一般食品安全保障条件适用于食品小作坊生产

第二条 食品小作坊生产的一般食品安全保障条件

1. 场所负责人及直接参与生产的人员必须持有有效期内的食品安全知识确认书,该证书由有权机关颁发。

2. 场所负责人有责任每年至少一次在区县级及以上医疗机构为场所负责人及直接参与生产的人员安排体检。场所负责人的健康档案及直接参与生产的人员的健康档案必须完整保存在生产场所内。场所负责人及直接参与生产的人员必须持有区县级及以上医疗机构颁发的健康证明。

第三条 生产区域食品安全保障条件

1. 生产区域应设在不会被水淹、积水、尘土、有害化学物质污染的地方,不受动物、昆虫、有害微生物的影响,并与其它污染源保持安全距离。

2. 食品生产各工序应按照从原料到成品的单向加工流程布置。

3. 生产区地面应平整、排水良好、不滑倒、无积水且易于清洁;天花板不应漏水、发霉、积水。

第四条 原料、食品添加剂、食品加工助剂和用于生产、加工食品的水的安全保障条件

1. 用于生产、加工食品的原料必须符合以下要求:

a) 来源明确;保留相关买卖信息以追溯来源;

b) 按照供应商提供的条件、标准和指导进行适当储存;

c) 不得与其他商品、化学品或其他可能交叉污染或不符合食品安全要求的物品混放。

2. 用于食品的食品添加剂、食品加工助剂必须属于卫生部许可使用的名单;

3. 场所必须有足够的符合QCVN 01:2009/BYT国家标准饮用水质量的清洁水,用于生产、加工食品。

条 5. 固体废物和废水在食品生产区域的条件

1. 基础设施必须配备足够的固体废物收集工具。固体废物收集工具必须使用合适的材料制成,并且要经常清洁。

2. 固体废物必须被收集、分类并存放在有盖密封的容器或地方集中的废物区域,符合当地环境保护规定。

3. 基础设施产生的废水必须确保遵守QCVN 14:2008/BTNMT - 国家污水排放技术标准,并按照当地环境保护规定收集到公共排水系统中。

条 6. 食品储存和保留期间食品安全保障条件

食品储存和保留区域必须保证:

1. 维持温度、湿度、光照、通风等其他食品安全因素,符合生产商规定的食品储存要求。

2. 采取措施和工具防止害虫和有害动物。

3. 食品产品不得与可能交叉污染或不保证食品安全的商品、化学品和其他物品混放。

条 7. 食品运输过程中的食品安全保障条件

1. 基础设施负责人必须在其基础设施内公布:关于运输工具、方式、储存条件和管理食品安全的规定,适用于其基础设施内的食品运输过程;

2. 不得将食品与其他可能导致交叉污染影响产品质量和安全性的物资、原材料和化学品一起运输。

第三章

小型食品生产基础设施食品安全条件许可管理原则、程序和手续

条 8. 管理原则

小型食品生产基础设施必须由省级人民政府(以下简称“省级政府”)授权的具有食品安全管理权限的机构颁发食品安全条件合格证书。

条 9. 食品安全条件合格证书的颁发及违规处理

1. 食品安全条件合格证书的颁发

a) 根据本通知第10条规定的对小型食品生产基础设施颁发食品安全条件合格证书的申请材料;

b) 按照商务部2014年12月22日发布的第58号令《关于颁发和收回由商务部管理的食品安全条件合格证书的规定》中规定的对小型食品生产基础设施颁发食品安全条件合格证书的程序和手续。

2. 被省级政府授权负责当地食品安全管理的机构有责任:

a) 宣传和指导安全食品生产的实践;

b) 根据分级管理,在当地为小型食品生产基础设施(附随本通知的附件4表格)颁发食品安全条件合格证书。根据规定进行发证后的检查。

3. 对小型食品生产基础设施违反食品安全的行为,依照现行食品安全领域违规处理规定执行。

条 10. 申请食品安全生产条件证明的文件

1. 初次颁发

a) 按照本通知附件规定的表格1格式提出的申请食品安全生产条件证明的申请书;

b) 食品生产行业营业执照副本(经机构确认);

c) 按照本通知附件规定的表格2格式编制的食品安全生产条件自我评估报告;

d) 经营者和直接从事食品生产的人员食品安全知识确认证书副本(经机构确认);

e) 经营者和直接从事食品生产的人员身体健康状况符合食品生产要求的确认证书副本(经机构确认)。

2. 因许可证遗失或损坏重新颁发

按照本通知附件规定的表格3格式提出的重新申请食品安全生产条件证明的申请书,提交给已颁发该证明的有权机关进行审核。

3. 因生产地点地理位置变更;生产工艺、食品产品变更或补充以及食品安全生产条件证明失效而重新申请的情况

a) 按照本通知附件规定的表格3格式提出的重新申请食品安全生产条件证明的申请书;

b) 根据本条第1款b)、c)、d)、e)项规定提供的相关文件。

4. 因经营者名称、经营者或被授权人、地址变更但未改变生产地点地理位置和全部生产工艺、食品产品而重新申请的情况

a) 按照本通知附件规定的表格3格式提出的重新申请食品安全生产条件证明的申请书;

(二)场所已获得的符合食品安全条件认证书复印件(经场所盖章确认);

c) 证明变更情况的文件副本(由有权机关认证)。

第四章 实施细则

实施条款

条 11. 国家管理机关的责任

1. 工商科技司(商务部)负责主持,并与法制司、有关单位及省级人民政府共同宣传并指导执行本通知。

2. 省级人民政府负责:

a) 根据本通知的规定,将对小型食品生产场所的管理权限分配给地方有权机关;

b) 指导财政局及相关局/部门提供咨询,安排资源和资金,以在地方实施小型食品生产场所的管理工作。

3. 由省级人民政府分配管理食品安全权限的机关负责:

a) 执行本通知第9条的规定;

b) 根据各级人民政府按照管理权限批准的计划,组织检查小型食品生产场所的执行情况;

c) 在大众媒体上公开发布违反食品安全规定的小型食品生产场所及其经营者的名单,并根据规定收回其食品安全生产条件证明;

d) 定期每六个月向省级人民政府报告本通知的执行结果。

条 12. 小型食品生产场所的责任

1. 遵守本通知和相关法律法规关于食品安全生产条件的规定;

2. 接受有权机关的监督检查,并按要求向地方有权机关报告;

3. 当食品安全有权机关要求时,提供相关信息和文件。

条 13. 生效日期

3.各部、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机关、省、直辖市人民委员会、国家金库有责任指导下属单位组织实施,如遇问题应及时向财政部反映,以便审查和协调解决。/

2. 废除商务部2014年12月22日发布的第58/2014/TT-BCT号通知第三款第二条关于“小型食品生产场所”的规定。

3. 在执行过程中遇到问题,应及时向商务部反映,以便审查、修改和补充。/

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 42
55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 만료됨 95/2012/NĐ-CP Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 2286/2016/QĐ-UBND Quyết định số 2286/2016/QĐ-UBND Phân công, phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phầm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 3912/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3912/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 2152/2016/QĐ-UBND Quyết định số 2152/2016/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của nghành công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước củaBộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các loại hình sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; buôn bán hàng rong; kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy định thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; cơ sở kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy định trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Phân công, phân cấp quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 47/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2016/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 Số: 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số Số: 44/2016/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nam Định cho UBND cấp huyện quản lý 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Phân công, phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sởsản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho UBND cấp huyện quản lý 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công thương tại Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh cho UBND cấp huyện quản lý 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệmquản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨
57/2015/TT-BCT
通知2015年第57号令规定工业和贸易部管理的小型食品生产企业的食品安全保障条件。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến Tre 발효 중 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi 발효 중 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.