通知2016年第66号财政部关于实施2016年第12号政府法令关于矿产开采环境费的通知

通知2016年第66号财政部关于实施2016年第12号政府法令关于矿产开采环境费,适用于从事该领域的组织和个人。详细规定了环境费的计算、缴纳、管理和使用方式,公开缴费数额,并明确了地方机关的责任。

문서 번호66/2016/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일29. 04. 2016
발효일13. 06. 2016
효력 만료일01. 01. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知2016年第66号财政部关于实施2016年第12号政府法令关于矿产开采环境费,适用于从事该领域的组织和个人。详细规定了环境费的计算、缴纳、管理和使用方式,公开缴费数额,并明确了地方机关的责任。

적용 범위

从事矿产开采的组织和个人;国家机关和相关组织在管理、收取矿产开采环境费方面。

핵심 사항

  • 矿产开采组织和个人必须按照公式F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K缴纳环境费,其中Q1为剥离废石量,Q2为原生矿石量,f1和f2分别为相应的费率,K为费率系数。
  • 对煤炭开采征收的环境费至2017年底停止征收。
  • 应缴费用根据剥离废石量和原生矿石量确定,不区分开采目的或开采技术。
  • 对于伴生矿产开采的环境费按照第12/2016/NĐ-CP号政府法令的规定执行。
  • 矿产开采的环境费是地方财政收入的100%,用于支持环境保护和投资,而石油和天然气、煤层气的环境费则是中央财政收入。
  • 直接税务机关负责指导、督促矿产开采的组织和个人按规定进行登记、申报和缴纳环境费。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:支持当地开展环境保护和投资工作。
  • 消极影响:增加矿产开采组织和个人的环境费缴纳成本。

❓ 자주 묻는 질문

矿产开采的环境费如何计算?

环境费按照公式F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K计算,其中Q1为剥离废石量,Q2为原生矿石量,f1和f2分别为相应的费率,K为费率系数。

对煤炭开采征收的环境费到什么时候为止?

对煤炭开采征收的环境费至2017年底停止征收。

矿产开采应缴费用基于哪些因素确定?

应缴费用根据剥离废石量和原生矿石量确定,不区分开采目的或开采技术。

哪个机构负责管理矿产开采的环境费?

直接税务机关负责指导、督促矿产开采的组织和个人按规定进行登记、申报和缴纳环境费。

环境费如何使用?

矿产开采的环境费是地方财政收入的100%,用于支持当地开展环境保护和投资工作,而石油和天然气、煤层气的环境费则是中央财政收入。

전문

通知

 关于实施政府第号法令的指导 12/2016/NĐ-CP于 19/02/2016

年关于对矿产开采征收环境费的规定

-----------------------

 

根据全国人民代表大会常务委员会2001年8月28日颁布的第38/2001/PL-UBTVQH10号《费用和收费条例》44周;

根据政府2002年6月3日颁布的第57/2002/NĐ-CP号法令和2006年3月6日颁布的第24/2006/NĐ-CP号法令,对第57/2002/NĐ-CP号法令的部分条款进行修改和补充,以详细规定《费用和收费条例》的执行;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 12/2016/NĐ-CP于 19/02/2016年政府关于对矿产开采征收环境费的规定;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据税政司司长的建议, 财政部就 征收、缴纳、管理和使用 对矿产开采征收的环境费,根据政府第 12/2016/NĐ-CP于 19/2/2016号法令,作如下规定:

第一条 调整范围和适用对象

1.本通知就根据政府第12/2016/NĐ-CP号法令对矿产开采征收、缴纳、管理和使用的环境费作出指导。

2.适用对象为从事矿产开采的组织和个人;以及在管理、征收矿产开采环境费方面相关的国家机关和组织、个人。

2计费方法

1. 矿产资源开采环境保护费在一个缴费期内的计算公式如下:

F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K

  

其中:             

- F是本期应缴纳的环境费金额;

5. 若在开采过程中发现其他被许可开采的矿物种类,则应按照有权国家机关许可开采的矿物种类的收费标准缴纳环境保护费。3);

- Q2是本期开采的原矿石量(吨或立方米);3);

条2. 申报和缴纳3;

- f2是每种开采矿石对应的费率(元/吨或元/立方米);3);

- K为开采方法的收费系数,其中:

+露天开采(包括水力开采如钛矿、河沙、河卵石等):K = 1.05;

+地下开采及其他开采方式(原油开采、天然气开采、天然矿泉水开采以及其他情况):K = 1。

2. 对于在煤炭开采过程中产生的弃土弃渣数量,在2017年底前不收取费用。

3.本期应缴纳的废土废石排放量(Q1)依据经有权国家机关批准的投资建设矿山项目资料或者经有权国家机关批准的环境影响评估报告及相关资料确定。

废土废石排放量产生的环境费依据实际排放的废土废石量(吨或立方米)计算,该量基于本期开采的原矿石量。3例如:北江省铁矿开采项目平均剥离比率为0.7立方米/吨矿石,2016年6月开采了10000吨铁矿,则当月应缴纳的废土废石排放环境费如下:

10000 x 0.7 x 200元/立方米3= 1400000元

如果投资建设矿山项目的资料、环境影响评估报告及相关资料中没有废土废石排放量的信息,则应依据实际排放的废土废石量申报并缴纳环境费。3 4.用于确定应缴纳环境费的本期原矿石开采量(Q2)是指实际开采的原矿石量,不论其开采目的(出售、交换、内部消费、储备供后续生产或其他用途)及开采技术(手工或机械)或地区、条件(山区、丘陵区、平原区、开采条件困难复杂)。如果开采的矿石必须经过筛选、分类、富集后才能销售,那么本期实际开采的原矿石量将根据省级人民政府决定的比例从成品矿石量转换而来。

5.在开采过程中,如果获得未获许可的其他种类矿石,则应按照国家有关机关许可开采的矿石类型缴纳相应的环境费。

6.对于开采花岗岩用于铺装、雕刻工艺品的企业和个人,应按照政府第12/2016/NĐ-CP号法令附表二第一项规定的收费标准执行。对于开采花岗岩用于其他目的的企业和个人,应按照政府第12/2016/NĐ-CP号法令附表二第十五项规定的收费标准执行。

开采花岗岩的企业和个人应按上述规定自行申报并缴纳环境费。地方税务机关应与地方自然资源和环境保护部门合作,检查申报和缴纳环境费的情况是否符合规定。

7.对于开采石材用于雕刻工艺品的企业和个人,应按照政府第12/2016/NĐ-CP号法令附表二第二项规定的收费标准执行。

8.对于家庭或个人在其土地使用权范围内开采用于建造家庭或个人工程的普通建筑材料,或用于国家安全、军事建设、防灾减灾的土石,无需缴纳该矿产开采的环境费。

.申报和缴纳环境费

1.从事矿产开采的组织和个人必须向直接负责资源税征收的税务机关提交环境费申报表。即使在某个月内没有产生矿产开采环境费,也必须向税务机关提交环境费申报表。对于收购矿产的企业,如果代开采者缴纳,则需向负责收购矿产企业的税务机关提交环境费申报表。环境费申报表应在下个月的第二十天之前提交给税务机关。申报人必须完整准确地填写申报表,并对其准确性负责。

3开具和缴纳费用

1. 开采矿物的组织和个人必须向直接管理税收机关提交环境保护费申报表。即使在某个月内没有产生与开采矿物相关的环境保护费,缴费人仍需向税务机关申报并提交环境保护费申报表。如果收购矿物的企业需要代替开采者缴纳,则该企业有责任向管理收购矿物企业的税务机关提交环境保护费申报表。向税务机关申报环境保护费的期限最迟为次月的第二十日。缴费人必须完整、准确地填写申报表,并对其申报内容的真实性负责。

2. 矿产开采的环境保护费按月征收,年终结算。矿产开采的环境保护费的申报和结算包括年度结算和在矿产开采活动终止、收购活动终止、经营活动终止、企业所有权转换合同终止或企业重组时的结算。

3. 对于被确定应缴纳费用金额的人,按照《税收管理法》及相关指导文件的规定执行。

4. 石油、天然气和煤层气的环境保护费申报和缴纳地点为纳税人所在地的地方税务局。

5. 矿产开采的环境保护费以越南盾缴纳。

6. 除上述规定外,矿产开采的环境保护费的申报、缴纳和结算按照《税收管理法》及其实施文件的规定执行。

4. 应用矿产回采的环境保护费标准的情况

1. 根据第12/2016/NĐ-CP号法令第三款的规定,以下情况适用矿产回采的收费标准:

a) 对于已经作出关闭矿山决定的矿山中剩余的矿产开采活动;

b) 组织和个人不以矿产开采为目的,但具有职能任务或者已登记经营,在履行职能任务或在其已登记的专业领域内进行活动过程中获得矿产(例如在疏浚河道、港口时获得砂石;在水电站、交通工程或射击场建设过程中获得土石)。

除本款a)和b)项规定的情况外,其他情况不得适用矿产回采的收费标准。

2. 矿产回采的收费计算方法按照本通知第二条的规定执行。

“a) 在中华人民共和国社会主义越南领土上与国家电网连接的所有发电厂的所有者、组织和个人,不包括战略多用途水电站、采用避免成本费率的小型可再生能源发电厂、提供辅助服务的发电机组和独立投资的储能系统、按照有权机关文件规定的购电价格机制的发电厂;”。条 5. 环境保护费的管理和使用

1. 不包括原油和天然气的矿产开采环境保护费是地方财政收入的100%,用于支持地方开展环境保护和投资环境工作,根据《环境保护法》和《国家预算法》,具体如下:

a) 预防和减少矿产开采活动对当地环境的负面影响;

b) 恢复因矿产开采活动造成的环境退化和污染;

c) 维护、保护和恢复矿产开采活动所在地区的环境景观。

2. 原油和天然气的矿产开采环境保护费是中央财政收入的100%,用于支持环境保护和投资环境工作,根据《环境保护法》和《国家预算法》的规定。

3. 本条规定的矿产开采活动所在地是指实际进行矿产开采活动以及受矿产开采活动影响的地区,由乡级和县级行政区域管理。

6. 公开数量 提交 连接 环境保护 对矿产开采

每年最迟于3月31日前,负责收取环境保护费的机构有责任通过报纸、地方广播电台、地方电视台、该机构的官方网站和其他适当方式公开以下信息:上一年度矿产开采的数量、剥离和排放的土石量、企业已缴纳的矿产开采环境保护费,以便公众了解。

7. 地方机关的责任

1. 省级人民政府的责任

a) 向同级人民代表大会提交安排使用所收取的环境保护费,用于矿产开采活动所在地的环境保护工作。

b) 指导自然资源与环境局与地方税务局合作,向省人民政府提交决定将成品矿石数量折算为原矿石数量的比例,作为计算环境保护费的基础,符合实际情况。

c) 指导信息和通信局与税务机关合作,公开辖区内矿产开采环境保护费的收取和缴纳情况。

2. 地方税务机关的责任

a) 指导并督促矿产开采组织和个人按规定进行申报、缴纳税费。

b) 检查和审计矿产开采环境保护费的申报、缴纳和结算情况。对于未按规定提供凭证、发票、会计账簿的企业,依法确定应缴纳的环境保护费。

c) 根据职权和法律规定处理违反矿产开采环境保护费的行为。

d) 保存并使用矿产开采企业和其他相关方提供的数据资料。

e) 与地方资源和环境管理部门合作,按照第12/2016/NĐ-CP号法令和《税收管理法》的规定,组织矿产开采环境保护费的收取管理工作。

条 8. 组织实施

1. 本通知自2016年6月13日起生效,并适用于2016年5月起的申报和缴纳期。本通知取代财政部2011年11月16日发布的第158/2011/TT-BTC号通知,该通知解释了政府2011年5月28日发布的第74/2011/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境保护费的规定。

2. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映以便研究和指导。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 42
12/2016/NĐ-CP Nghị định số 12/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phụ lục mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND V/v quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomit, đá sét) nguyên khối; tỷ lên quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND về việc quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; 만료됨 11/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Quy định về việc thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp quản lý phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 28/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ 만료됨 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ 만료됨 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 발효 중 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 발효 중 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 33/2016/NQ-HĐND9 Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND9 Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨
66/2016/TT-BTC
通知2016年第66号财政部关于实施2016年第12号政府法令关于矿产开采环境费的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 28/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND Ban hành chế độ, định mức chi đảm bảo các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2016 - 2021 만료됨 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 발효 중 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 만료됨 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và những năm tiếp theo 만료됨 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.