决议第71/2006/QH11号批准越南社会主义共和国加入世界贸易组织(WTO)协定的议定书

本决议批准越南加入世界贸易组织(WTO)协定的议定书,执行协定中的承诺,并指示政府审查、修改相关法律法规。本决议自通过之日起生效。

문서 번호71/2006/QH11
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야未分类
발행일29. 11. 2006
발효일06. 12. 2006
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本决议批准越南加入世界贸易组织(WTO)协定的议定书,执行协定中的承诺,并指示政府审查、修改相关法律法规。本决议自通过之日起生效。

핵심 사항

  • 政府、最高人民法院、最高人民检察院→审查并向全国人民代表大会常务委员会报告未列入决议附件中的承诺
  • 政府、最高人民法院、最高人民检察院→审查规范性法律文件,提交全国人民代表大会或其常务委员会进行修订、补充或重新制定
  • 政府→制定具体行动计划并组织实施越南对世界贸易组织的承诺
  • 政府→进行对外手续以批准加入世界贸易组织协定的议定书
  • 政府、中华全国工商业联合会中央委员会→协调和指导有关机构和组织开展宣传工作

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强国际经济融合,扩大出口市场,吸引外国投资。
  • 消极影响:可能在调整现行法律规定以符合WTO承诺方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

政府需要根据决议采取什么行动?

政府需要审查承诺,修改相关法律,并制定行动计划以实施越南对世界贸易组织的承诺。

本决议何时生效?

本决议于2006年11月29日由全国人民代表大会通过,并自通过之日起生效。

政府需要如何进行对外手续?

政府进行对外手续以批准越南加入世界贸易组织协定的议定书。

各机构和组织需要做什么来开展宣传工作?

政府与中华全国工商业联合会中央委员会合作,并指导中央和地方有关机构和组织做好宣传工作。

전문

全国人民代表大会
-----

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
-------

数:71/2006/NQ-QH11

印发日期:2006年11月29日,地点:河内

国会决议

批准越南社会主义共和国加入世界贸易组织协定议定书

根据1992年越南社会主义共和国宪法(经2001年第十届全国人民代表大会第十次会议通过的第51/2001/QH10号决议修正)第八十四条;

_________________

全国人民代表大会

社会主义共和国越南

根据缔结、加入和执行国际条约法;

遵照国家主席关于越南社会主义共和国加入世界贸易组织协定议定书的批准事宜向全国人民代表大会提交的第05 TTr/CTN号提案(2006年11月16日);

在审议了政府提交的第155/TTr-CP号提案(2006年11月22日)、全国人民代表大会对外委员会提交的第2410/UBĐN号审查报告(2006年11月27日)以及各位全国人大代表的意见后,

决定如下:

第二条 目的、城市分类原则

一、批准越南社会主义共和国于2006年11月7日在瑞士日内瓦签署的加入世界贸易组织协定议定书(以下简称议定书)。

二、直接适用本决议附件中记载的越南承诺以及在议定书中详细规定的其他越南对世界贸易组织的承诺,并适用于议定书及其附件和关于越南加入世界贸易组织协定的报告中的相关资料。

如果越南法律规定与世界贸易组织协定、议定书及其附件的规定不一致,则适用世界贸易组织协定、议定书及其附件的规定。

政府、最高人民法院、最高人民检察院在其职责范围内负责:

(一)审查在议定书及其附件和关于越南加入世界贸易组织协定的报告中详细规定但未载入本决议附件中的越南对世界贸易组织的承诺,并直接适用这些承诺,并向全国人民代表大会常务委员会报告;

(二)审查法律法规草案,提请全国人民代表大会或全国人民代表大会常务委员会修改、补充或制定新的法律法规;在其职权范围内修改、补充或制定新的法律法规,以符合越南对世界贸易组织的承诺;

(三)根据评估的机会和挑战、有利条件和困难、越南加入世界贸易组织的影响,制定具体行动计划并组织实施越南对世界贸易组织的承诺,服务于国家经济和社会发展事业,促进更深层次地融入世界经济。

四、政府进行有关批准越南社会主义共和国加入世界贸易组织协定议定书的对外手续。

五、政府与中央人民团体联合会合作,并指导中央和地方有关部门和组织做好宣传工作,使全国各族人民及海外侨胞统一认识和行动,支持越南加入世界贸易组织。

六、全国人民代表大会常务委员会、民族委员会、各专门委员会、代表团和代表在其职责范围内监督本决议的实施。

本决议由越南社会主义共和国第十一届全国人民代表大会第十次会议于2006年11月29日通过。

全国人民代表大会主席



阮富仲

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 121
41/2005/QH11 Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế số 41/2005/QH11 만료됨 07/2016/NĐ-CP Nghị định số 07/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 15/2011/TT-BYT Thông tư số 15/2011/TT-BYT Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện 만료됨 123/2008/QĐ-BTC Quyết định số 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 34/2013/TT-BCT Thông tư số 34/2013/TT-BCT Công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 106/2007/QĐ-BTC Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 173/2014/TT-BTC Thông tư số 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 만료됨 193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨 164/2013/TT-BTC Thông tư số 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨 157/2011/TT-BTC Thông tư số 157/2011/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨 184/2010/TT-BTC Thông tư số 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨 216/2009/TT-BTC Thông tư số 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨 108/2025/NĐ-CP Nghị định số 108/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 10/2007/QĐ-BTM Quyết định số 10/2007/QĐ-BTM Công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá 만료됨 90/2007/NĐ-CP Nghị định số 90/2007/NĐ-CP Quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 발효 중 25/2026/NQ-CP Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP Về việc kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng nguyên liệu sản xuất xăng, dầu 만료됨 21/2025/NĐ-CP Nghị định số 21/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 141/2007/NĐ-CP Nghị định số 141/2007/NĐ-CP Quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế 만료됨 73/2025/NĐ-CP Nghị định số 73/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 26/2023/NĐ-CP Nghị định số 26/2023/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 144/2024/NĐ-CP Nghị định số 144/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 51/2022/NĐ-CP Nghị định số 51/2022/NĐ-CP Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP 만료됨 06/2007/TT-BTM Thông tư số 06/2007/TT-BTM Hướng dẫn việc nhập khẩu xe gắn máy phân khối lớn từ 175 cm3 trở lên 만료됨 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 발효 중 201/2026/NĐ-CP Nghị định số 201/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 미발효 199/2025/NĐ-CP Nghị định số 199/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hành hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 발효 중 182/2015/TT-BTC Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 발효 중 78/2006/QĐ-BTC Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam 발효 중 40/2007/NĐ-CP Nghị định số 40/2007/NĐ-CP Quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 125/2017/NĐ-CP Nghị định số 125/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 만료됨 21/2016/NĐ-CP Nghị định số 21/2016/NĐ-CP Quy định việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế của cơ quan bảo hiểm xã hội 발효 중 30/2016/NĐ-CP Nghị định số 30/2016/NĐ-CP quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 152/QĐ-TTg Quyết định số 152/QĐ-TTg Về việc tặng thưởng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 88/2015/NĐ-CP Nghị định số 88/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 만료됨 49/2014/TT-BYT Thông tư số 49/2014/TT-BYT Quy định danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 08/2015/QĐ-TTg Quyết định số 08/2015/QĐ-TTg Thí điểm về giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và đề nghị cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế 발효 중 44/2013/TT-BYT Thông tư số 44/2013/TT-BYT Bổ sung bệnh bụi phổi-talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định 만료됨 36/2014/TT-BYT Thông tư số 36/2014/TT-BYT Bổ sung bệnh Bụi phổi-Than nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám địn 만료됨 21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp 발효 중 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 34/2013/TT-BYT Thông tư số 34/2013/TT-BYT Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày 만료됨 96/2014/TT-BQP Thông tư số 96/2014/TT-BQP Hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Quân đội 만료됨 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp 발효 중 55/2013/QĐ-TTg Quyết định số 55/2013/QĐ-TTg Quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp 만료됨 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 13/2014/QĐ-TTg Quyết định số 13/2014/QĐ-TTg Về việc quy định đóng bảo hiểm xã hội bổ sung để tính hưởng chế độ hưu trí và tử tuất quy định tại Khoản 1 Điều 4 Luật Bảo hiểm xã hội đối với đối tượng hưởng sinh hoạt phí trong Công an nhân dân giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006, sau đó chuyển thành người hưởng lương 발효 중 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự 발효 중 51/2013/QĐ-TTg Quyết định số 51/2013/QĐ-TTg Sửa đổi một số điểm của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 05/2014/NĐ-CP Nghị định số 05/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 95/2013/NĐ-CP Nghị định số 95/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 발효 중 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 100/2012/NĐ-CP Nghị định số 100/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 178/2012/TT-BTC Thông tư số 178/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 37/2012/QĐ-TTg Quyết định số 37/2012/QĐ-TTg Về thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 04/2011/QĐ-TTg Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 02/2011/QĐ-TTg Quyết định số 02/2011/QĐ-TTg Sửa đổi khoản 1 điều 4 Quyết định số 87/2010/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc cho doanh nghiệp, người lao động thuộc Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam và Tổng công ty Hàng hải Việt Nam vay để chi trả nợ tiền lương, nợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, tạo việc làm, học nghề 발효 중 07/2010/TT-BYT Thông tư số 07/2010/TT-BYT Hướng dẫn việc giám định mức suy giảm khả năng lao động của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 86/2010/NĐ-CP Nghị định số 86/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội 만료됨 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 134/2008/NĐ-CP Nghị định số 134/2008/NĐ-CP Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 만료됨 03/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-NHNN Hướng dẫn thủ tục buộc trích tiền từ tài khoản tiền gửi của người sử dụng lao động để nộp tiền bảo hiểm xã hội chưa đóng, chậm đóng và tiền lãi phát sinh 발효 중 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 68/2007/NĐ-CP Nghị định số 68/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 41/2007/QĐ-TTg Quyết định số 41/2007/QĐ-TTg Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 107/2007/QĐ-TTg Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg Về việc tính thời gian để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ, công chức, viên chức, công nhân, quân nhân và công an nhân dân thuộc biên chế các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang đã xuất cảnh hợp pháp nhưng không về nước đúng hạn 만료됨 132/2007/NĐ-CP Nghị định số 132/2007/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 135/2007/NĐ-CP Nghị định số 135/2007/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội 만료됨 143/2007/NĐ-CP Nghị định số 143/2007/NĐ-CP Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu 발효 중 153/2007/QĐ-TTg Quyết định số 153/2007/QĐ-TTg Về việc giao dự toán thu, chi năm 2007 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 190/2007/NĐ-CP Nghị định số 190/2007/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 만료됨 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 32/2008/QĐ-TTg Quyết định số 32/2008/QĐ-TTg Về việc giao dự toán thu, chi năm 2008 của bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 41/2009/QĐ-TTg Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện 발효 중 127/2008/NĐ-CP Nghị định số 127/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 122/2008/NĐ-CP Nghị định số 122/2008/NĐ-CP Về việc thực hiện phụ cấp khu vực đối với người hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng 만료됨 72/2026/NĐ-CP Nghị định 72/2026/NĐ-CP Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan 만료됨 20/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước 만료됨 06/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND về việc hỗ trợ một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ nghỉ hưu, thôi việc đối với cán bộ chuyên trách, công chức, cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và Trưởng, phó trưởng khóm, ấp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hỗ trợ một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước 만료됨 2583/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2583/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 발효 중 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ- HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; Hỗ trợ kinh phí hoạt động các chi hội thuộc tổ chức chính trị- xã hội ở khu đặc biệt khó khăn, thuộc khu xã đặc biệt khó khăn và an toàn khu 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ xã, phường, thị trấn nghỉ việc và nghỉ hưu trước tuổi 만료됨 42/2014/NQ-HDND Nghị quyết số 42/2014/NQ-HDND Về việc phê duyệt chế độ hỗ trợ bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho công an viên và thôn, ấp, khu đội trưởng được bố trí ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 180/QĐ-UBND Quyết định số 180/QĐ-UBND về ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 발효 중 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND ngày 24/4/2006 của UBND tỉnh Long An về việc thành lập Trường trung cấp nghề Bến Lức 만료됨 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 3651/QĐ-UBND Quyết định 3651/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch Chương trình hành động 32-CTrHĐ/TU thực hiện Nghị quyết 21-NQ/TW về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế giai đoạn 2012 - 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định, nghỉ việc chờ đủ tuổi nghỉ hưu 만료됨 119/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2013/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn 발효 중 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí nghỉ hưu trước tuổi và thôi việc đối với cán bộ, công chức cấp xã 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tổ chức và hoạt động Nhà Tang lễ tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 25/2011/CT-UBND Chỉ thị số 25/2011/CT-UBND Tăng cường thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội và Luật Bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức dôi dư khi thực hiện đề án sắp xếp, kiện toàn các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp , ban quản lý dự án và tổ chức hội 발효 중 322/2014/QĐ-UBND Quyết định số 322/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách, các tổ chức chính trị- xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Quy định một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên thường trực cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức do UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tự nguyện nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc 만료됨 501/2009/QĐ-UBND Quyết định số 501/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý, tổ chức thực hiện luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 155/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện, Bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 45/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2012/NQ-HĐND Về số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp công tác trong thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Về số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã và chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, chức trách, nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy và bổ sung chế độ chính sách đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 52/2011/QĐ-UBND Quyết định số 52/2011/QĐ-UBND Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy và bổ sung chế độ chính sách đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Quy định chế độ chính sách với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중
인용됨 43
07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập 만료됨 58/2007/TT-BTC Thông tư số 58/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 63/2015/NĐ-CP Nghị định số 63/2015/NĐ-CP Quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 발효 중 212/2013/TTLT-BTC-BQP Thông tư liên tịch số 212/2013/TTLT-BTC-BQP Hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 14/2014/TT-BQP Thông tư số 14/2014/TT-BQP Quy định thực hiện quyền, trách nhiệm của công đoàn trong việc đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên, công nhân viên chức, lao động quốc phòng và tham gia quản lý cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong Quân đội 발효 중 48/NQ-CP Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 111/2013/TT-BTC Thông tư số 111/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân 발효 중 84/2014/TT-BTC Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 52/2013/QĐ-TTg Quyết định số 52/2013/QĐ-TTg Quy định chế độ trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu 만료됨 90/2013/TT-BTC Thông tư số 90/2013/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 발효 중 65/2013/NĐ-CP Nghị định số 65/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 발효 중 01/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 01/2013/TT-BLĐTBXH Quy định mức điều chỉnh tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội 발효 중 99/2012/TT-BTC Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 49/2011/TTLT-BGTVT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 49/2011/TTLT-BGTVT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 141/2009/QĐ-TTG ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế tiền lương và chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lực lượng tìm kiếm cứu nạn hàng hải 발효 중 66/2011/NĐ-CP Nghị định số 66/2011/NĐ-CP Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước 만료됨 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 발효 중 32/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 32/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19/04/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 19/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi bổ sung thông tư số 03/2007/TT-LLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính Phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 42/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 42/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 109/2008/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước 발효 중 84/2008/TT-BTC Thông tư số 84/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 만료됨 30/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP Về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội 만료됨 100/2008/NĐ-CP Nghị định số 100/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 18/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 110/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 19/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam số 19/2008/QH12 발효 중 01/2008/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT/BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 19/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm trong hoạt động phòng, chống tham nhũng 발효 중 92/2009/TT-BTC Thông tư số 92/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ ứng phó thiên tai, thảm hoạ 발효 중 07/2010/QĐ-UBND Quyết định 07/2010/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách quận, chương trình công tác của Ủy ban nhân dân quận năm 2011 do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 338/QĐ-UBND Quyết định 338/QĐ-UBND năm 2010 ban hành Kế hoạch triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2010 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 392/QĐ-UBND Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho người lao động và người sử dụng lao động trong các loại hình doanh nghiệp từ năm 2010 - 2012 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 01/2010/QĐ-UBND Quyết định 01/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách quận, chương trình công tác của Ủy ban nhân dân quận năm 2010 do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 1693/QĐ-UBND Quyết định số 1693/QĐ-UBND năm 2013 về phê duyệt Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho người lao động và người sử dụng lao động trong các loại hình doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2013 đến năm 2016 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định 02/2013/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách quận 2 năm 2013 발효 중 04/2011/CT-UBND Chỉ thị 04/2011/CT-UBND về tăng cường thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội và Luật Bảo hiểm y tế trên địa bàn huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn ban hành 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án bố trí chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với Công an xã 발효 중 09/2013/CT-UBND Chỉ thị số 09/2013/CT-UBND Tăng cường Quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2009/CT-UBND Chỉ thị số 07/2009/CT-UBND Về đẩy mạnh triển khai thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 08/2009/CT-UBND Chỉ thị số 08/2009/CT-UBND Về tăng cường công tác xây dựng và củng cố công đoàn cơ sở trong các doanh nghiệp ngoài nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 337/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 337/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨
71/2006/QH11
决议第71/2006/QH11号批准越南社会主义共和国加入世界贸易组织(WTO)协定的议定书
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 7
16/2006/L-CTN Lệnh số 16/2006/L-CTN Về việc công bố Nghị quyết của Quốc hội 발효 중 54/2005/QH11 Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11 만료됨 13/2006/L-CTN Lệnh số 13/2006/L-CTN Về việc công bố Luật 발효 중 213/2006/TT-BQP Thông tư số 213/2006/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 122/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về chế độ chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ 만료됨 16/1999/QH10 Luật Sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 발효 중
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.