通知第81/2017/TT-BTC号关于审读报纸的报酬制度的规定

本通知详细规定了实施审读报纸的报酬制度和内容审查制度。公务人员每次会议的最高支付金额为150,000元/人,通讯员根据每月完成的新闻稿件数量计算报酬,不超过规定的最高限额。

Số hiệu81/2017/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýTrần Xuân Hà — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành09/08/2017
Ngày áp dụng01/10/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知详细规定了实施审读报纸的报酬制度和内容审查制度。公务人员每次会议的最高支付金额为150,000元/人,通讯员根据每月完成的新闻稿件数量计算报酬,不超过规定的最高限额。

Đối tượng áp dụng

新闻局、广播电影电视总局和电子信息局;各省、直辖市的信息和通信部门。

Các điểm cốt lõi

  • 审读报纸的公务人员报酬最高限额为150,000元/人/次会议,通讯员根据每月完成的新闻稿件数量计算报酬。
  • 内容审查的最高报酬不得超过500,000元/问题。
  • 经费来源包括中央和地方预算以及法律规定下的其他合法资金来源。
  • 经费来源
  • 预算编制、分配、拨款、支付和决算按照国家预算法执行。
  • 实施时间
  • 本通知自2017年10月1日起生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 确保审读、内容审查活动的资金来源。
  • 提高新闻信息管理工作的质量。

❓ Câu hỏi thường gặp

最高报酬是如何规定的?

公务人员审读报纸的最高报酬为150,000元/人/次会议,通讯员根据每月完成的新闻稿件数量计算报酬。内容审查的最高报酬不得超过500,000元/问题。

资金来源是什么?

中央和地方预算以及法律规定下的其他合法资金来源。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:81/2017/TT-BTC
越南社会主义共和国河内,二〇一七年八月九日

通知

||| 关于审读报刊的劳务费制度的规定

||| 为审读报刊的目的 

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2016年4月5日《新闻法》;

根据2016年12月21日政府第163/2016/NĐ-CP号议定关于《国家预算法》若干条款的具体规定;

||| 根据越南政府二〇一七年七月二十六日第87/2017/NĐ-CP号法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

遵照行政事业财务司司长的建议;

||| 财政部部长发布本通知,规定审读报刊的劳务费制度;编制预算、管理和结算支付审读报刊劳务费的资金。

第一条 调整范围

||| 本通知规定劳务费制度;编制预算、管理和结算支付审读报刊劳务费的资金;根据《新闻法》第五十二条第一款、第二款的规定,对存档报刊作品进行审读,并对已审读的报刊作品的内容进行评估,按照信息与传媒部的指导进行。

第二条 适用对象

||| 1. 信息与传媒部下的新闻局、广播电台、电视台及电子媒体局;各省市直接隶属于中央的信息与传媒局(以下简称“信息与传媒局”)。

||| 2. 审读报刊,评估报刊内容的人员包括:

||| a) 新闻局、广播电台、电视台及电子媒体局指定的经常审读报刊的公务员;

||| b) 各省、市信息与传媒局指定的经常审读报刊的公务员;

||| c) 协作人员:由新闻局、广播电台、电视台及电子媒体局或信息与传媒局签订协作协议,审读报刊的人员;

||| d) 内容审定委员会成员 ||| 由有权机关成立。

||| 第三条 审读报刊的阅读量标准

||| 1. 审读报刊的阅读量计算基础是报刊上发布的消息和文章。

||| 2. 每种类型报刊每日审读的消息和文章数量标准,按信息与传媒部的规定执行。

||| 第四条 审读报刊劳务费的计算方法

||| 1. 对于本通知第二条第二款a项、b项规定的公务员:

||| a) 审读报刊劳务费的计算基础是当月实际审读的消息和文章数量超过规定标准的数量,按以下公式计算:

||| A = B - (C x D)

其中:

||| A:当月实际审读的消息和文章数量超过规定标准的数量。

||| B:当月实际审读的消息和文章数量。

||| C:当月实际履行审读报刊职责的工作日数。

||| D:每工作日按信息与传媒部规定执行的每种类型报刊每日审读的消息和文章数量标准。

||| b) 超过标准的审读报刊劳务费按以下公式支付:

||| E = A x G

其中:

||| E:超过标准的审读报刊劳务费。

||| A:当月实际审读的消息和文章数量超过规定标准的数量。

||| G:审读报刊劳务费支付标准,按以下公式确定:165,000元/天/每日标准消息和文章数量。

||| c) 对于本通知第二条第二款a项、b项规定的每名公务员,用于计算支付劳务费的超过标准的消息和文章数量不得超过第三条第二款规定的标准阅读量的0.5倍。

||| d) 已享受审读报刊劳务费的公务员,在审读报刊期间不额外支付加班费。

||| 2. 对于本通知第二条第二款c项规定的协作人员,审读报刊劳务费按以下公式支付:

||| H = B x G

其中:

||| H:支付的审读报刊劳务费;

||| B:当月实际审读的消息和文章数量;

||| G:按本条第一款b项规定确定的审读报刊劳务费支付标准。

条 5. 支付审定报刊留样内容的报酬

支付审定报刊留样内容的报酬,每件每份文本意见最多不超过500,000元(每件最多3个意见)。

条 6. 组织审定委员会会议涉及报刊留样的相关问题

主持人:每次会议每人支付150,000元;

参会成员:每次会议每人支付100,000元。

条 7. 费用来源及支付审定报刊留样内容报酬的规定

1. 支付审定报刊留样内容报酬的资金来源包括:

a) 中央财政确保支付审定报刊留样内容报酬的资金在中央;

b) 地方财政确保支付审定报刊留样内容报酬的资金在地方;

c) 法律规定的其他合法资金来源(如有)。

2. 支付审定报刊留样内容报酬的规定如下:

a) 本通知规定的支付审定报刊留样内容报酬为最高限额;

b) 信息和通信部长规定具体支付标准,适用于新闻局、广播电影电视和电子通信局执行,但不得超过本通知第四条、第五条规定的最高限额;

c) 根据地方实际情况和地方财政平衡能力,省或直辖市人民政府向同级人民代表大会提出具体支付标准,但不得超过本通知第四条、第五条规定的最高限额。

条 8. 编制预算、管理和决算费用

编制预算、分配、下达预算、支付和决算费用按照现行规定执行。本通知进一步指导以下具体内容:

1. 编制预算:每年根据国家预算法的规定编制年度预算时,依据前一年度审定报刊留样内容报酬制度执行情况;依据计划年度审定报刊留样内容的任务计划,新闻局、广播电影电视和电子通信局以及各信息和通信部门负责编制所需经费预算。

按照现行规定,将年度预算汇总上报有审批权的机关批准,具体如下:

a) 对于新闻局和广播电影电视和电子通信局:

计划年度审定报刊留样内容所需经费预算(附详细计算依据)汇总到该机构经常性支出预算中,提交信息和通信部审核后汇总到部预算,再提交财政部审核并汇总到国家预算,按国家预算法规定报有审批权的机关批准。

b) 对于信息和通信部门:

计划年度审定报刊留样内容所需经费预算(附详细计算依据)汇总到该部门经常性支出预算中,提交财政部门审核后汇总上报有审批权的机关批准,按国家预算法规定执行。

2. 分配和下达预算:根据有审批权的机关下达的预算,各单位负责人负责分配和下达经费预算给下属单位(其中包括审定报刊留样内容报酬制度所需经费),提交同级财政机关审查分配,按国家预算法规定执行。

3. 支付:

a) 对于本通知第二条第2款a项和b项规定的职业人员,支付审定报刊留样内容报酬的规定如下:

- 超过定额的审定报刊留样内容报酬每月支付。如果当月未达到定额,则不足部分累计到下个月的定额中计算报酬。

- 支付清单包括:当月审定报刊留样内容的支付清单(按本通知附件1格式);

b) 对于本通知第二条第2款c项规定的合作人员,支付审定报刊留样内容报酬的规定如下:

- 合作人员的审定报刊留样内容报酬每月支付。

- 支付清单包括:当月审定报刊留样内容的支付清单(按本通知附件2格式);

c) 审定委员会成员的审定报刊留样内容报酬根据参与审定的意见和文本支付。

4. 决算:

a) 使用和决算支付审定报刊留样内容报酬的资金,应符合国家预算法、会计法及相关实施文件的规定;

b) 每年年终,各单位汇总决算支付审定报刊留样内容报酬的资金,并将其纳入年度决算报告,按相关规定执行。

条 9. 组织实施

1. 本通知自2017年10月1日起生效。

2. 在执行本通知的过程中,如遇困难或问题,有关机关和单位应及时向财政部反映,以便研究并作出相应修改。

部长签署
副部长
聂文俊
陈春海
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 29
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 Còn hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 71/2017/QĐ-UBND Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 156/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 145/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 97/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 72/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Quy định mức thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báp chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Phú Yên Còn hiệu lực 155/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; chi thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 81/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu và thẩm định nội dung báo cáo lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 65/2018/QĐ-UBND Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung, mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra và thẩm định báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 80/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực Số: 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 04/2021/QĐ-UBND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực Số: 33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 33/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi trả thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu; thù lao thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra, thẩm định nội dung báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu Hết hiệu lực
81/2017/TT-BTC
通知第81/2017/TT-BTC号关于审读报纸的报酬制度的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
81/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 Hết hiệu lực 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 80/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 33/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, khoản 6 Điều 1 của Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018-2020 Hết hiệu lực 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 37/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND về việc quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 65/2018/QĐ-UBND Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thẩm định thiết kế, kiểm tra công tác nghiệm thu các dự án, công trình có yêu cầu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy, thực hiện đánh giá tác động môi trường được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 42/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2026/NQ-HĐND Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 155/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.