통일부령 제2006-3호로 연합부령 제1995-14호를 보완하여 의료비 일부 징수에 관한 시행령을 지시함

본 통지는 의료기관에서 의료비 일부 징수에 관한 규정을 보완하고 조정하며, 정부가 새로운 정책을 발표할 때까지 적용됨

문서 번호03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
문서 유형공동시행규칙
발행 기관보건부
업데이트29. 06. 2026
분야미분류
발행일26. 01. 2006
발효일01. 03. 2006
효력 만료일01. 01. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 통지는 의료기관에서 의료비 일부 징수에 관한 규정을 보완하고 조정하며, 정부가 새로운 정책을 발표할 때까지 적용됨

적용 범위

진료 기관; 환자; 중앙정부 직속 성 또는 시 주민위원회 주석; 보건복지부 장관; 사회보장기관

핵심 사항

  • 중앙정부 직속 성 또는 시 주민위원회 주석은 해당 지방이 관리하는 진료 기관에 대한 의료비 일부 징수 금액을 결정함
  • 보건복지부 장관은 보건복지부 소속 진료 기관 및 다른 부처 소속 진료 기관에 대한 의료비 일부 징수 금액을 결정함
  • 의료비 일부 징수 금액 프레임은 약품 비용, 방사성 물질 비용(암 진단 및 치료를 위한 것), 대체 장치 비용, 특별 소모품 비용을 포함하지 않음
  • 보건복지부는 약품 및 방사성 물질 목록을 공표하고, 진료 기관의 구입 가격과 환자가 실제로 사용한 양에 따른 약품 및 방사성 물질 비용 징수 방법을 지침함
  • 의료비 일부 징수 금액과 실제 약품 비용, 방사성 물질 비용, 대체 장치 비용, 특별 소모품 비용은 환자의 의료비 청구를 위한 근거가 됨

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 환자의 권리를 보장하고, 의료기관 간 의료비 일부 징수를 일관되게 관리함
  • 건강보험 실시를 용이하게 하고, 건강보험 카드 소지자에게 의료비를 청구함

❓ 자주 묻는 질문

어느 기관이 의료비 일부 징수 금액을 결정하나?

중앙정부 직속 성 또는 시 주민위원회 주석은 해당 지방이 관리하는 진료 기관에 대한 의료비 일부 징수 금액을 결정하며, 보건복지부 장관은 보건복지부 소속 진료 기관 및 다른 부처 소속 진료 기관에 대한 의료비 일부 징수 금액을 결정함

의료비 일부 징수 금액 프레임은 어떤 비용을 포함하나?

의료비 일부 징수 금액 프레임은 약품 비용, 방사성 물질 비용(암 진단 및 치료를 위한 것), 대체 장치 비용, 특별 소모품 비용을 포함하지 않음

보건복지부의 책임은 무엇인가?

보건복지부는 약품 및 방사성 물질 목록을 공표하고, 진료 기관의 구입 가격과 환자가 실제로 사용한 양에 따른 약품 및 방사성 물질 비용 징수 방법을 지침함

의료비 일부 징수 금액은 어떤 요소를 기반으로 하는가?

의료비 일부 징수 금액은 본 통지와 연합부령 제1995-14호에 따라 공표된 의료비 일부 징수 금액 프레임을 기반으로 하며, 지역 경제 및 사회 상황을 고려함

사회보장기관의 책임은 무엇인가?

사회보장기관은 본 통지 제5항 및 다른 규정에 따라 건강보험 카드 소지자에게 의료비를 청구함

전문

 

시행규칙

병원비 일부 징수에 관한 부처 합동 고시 제14호 1995년 9월 30일을 보완한다.

보건복지부, 재정부, 노동부 및 사회부, 정부 물가관리위원회 연합 고시 발의자

병원비 일부 징수에 관한 지침을 시행하기 위한

____________________________

정부령 제95-CP 호 1994년 8월 27일 병원비 일부 징수에 관한 규정과 정부령 제33/CP 호 1995년 5월 23일 정부령 제95-CP 호 1994년 8월 27일 병원비 일부 징수에 관한 규정의 조 제6항 제1호를 수정한 규정에 근거함;

정부가 새로운 병원비 정책을 발표할 때까지 기다리면서 환자의 권익을 보장하고 진료 및 치료 기관을 통일적으로 관리하기 위해 보건복지부, 재정부, 노동부 및 사회부, 정부 물가관리위원회 연합 고시 제14호 1995년 9월 30일 병원비 일부 징수에 관한 지침을 보완하기로 한다.

1. 이 고시와 함께 병원비 일부 징수에 관한 가이드라인에 포함되지 않은 1995년부터 현재까지 발생한 일부 의료 서비스에 대한 병원비 일부 징수 가이드라인을 임시로 공포한다.

2. 이 의료 서비스에 대한 병원비 일부 징수 가이드라인은 약품 비용, 방사성 물질 비용(암 진단 및 치료를 위한), 특별 소모품 비용, 특별 대체품 비용을 포함하지 않는다.

3. 이 고시와 병원비 일부 징수에 관한 부처 합동 고시 제14호 1995년 9월 30일에 명시된 병원비 일부 징수 가이드라인, 그리고 지역 경제 및 사회 상황을 고려하여 주민위원회 주석은 해당 지역 관리하에 있는 진료 및 치료 기관에 대한 병원비 일부 징수 금액을 결정하며, 보건복지부 장관은 보건복지부 및 다른 부처 소속 진료 및 치료 기관에 대한 병원비 일부 징수 금액을 결정한다.

4. 보건복지부는 암 진단 및 치료를 위한 약품, 방사성 물질, 특별 소모품, 대체품 목록을 공포하고, 이러한 비용 징수 방법을 약국에서 구입한 비용과 실제 사용량에 따라 진료 및 치료 기관에서 지시한다.

5. 각 의료 서비스에 대한 병원비 일부 징수 금액은 관련 기관의 결정에 따르며, 암 진단 및 치료를 위한 약품, 방사성 물질, 특별 소모품, 대체품 비용은 제4항에 명시된 실제 비용이며, 이 비용은 환자가 진료 및 치료 과정에서 실제로 사용한 양에 따라 환자에게 청구되며, 이는 건강보험 카드 소지자 포함 모든 환자에 대한 병원비 청구 기준이 된다.

6. 사회보장기관은 제5항에 명시된 규정과 사회보장연합 고시 제21/2005/TTLT-BYT-BTC 호 2005년 7월 27일 보건복지부 및 재정부 연합 고시 의무적 건강보험 시행에 관한 지침, 사회보장연합 고시 제22/2005/TTLT-BYT-BTC 호 2005년 8월 24일 보건복지부 및 재정부 연합 고시 자발적 건강보험 시행에 관한 지침에 따라 건강보험 카드 소지자에 대한 진료 및 치료 비용을 청구한다.

고시 제36/2005/QĐ-BYT 호 2005년 10월 31일 보건복지부 장관 고시에 명시된 고비용 의료기술 서비스 비용 청구에는 각 의료 기술 서비스 비용과 제4항에 명시된 특별 소모품, 대체품 비용이 포함된다.

본 고시는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생한다. 이전에 명시된 내용 중 본 고시와 충돌하는 부분은 모두 폐기된다.

시행 중 어려움이나 문제점이 있으면 연합 부처에 신고하여 검토 및 해결을 요청한다./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 80
21/2008/QĐ-BYT Quyết định số 21/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế trong khám, chữa bệnh 만료됨 1039/QĐ-UBND Quyết định số 1039/QĐ-UBND Về việc phê duyệt tạm thời mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 850/QĐ-UBND Quyết định số 850/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 331/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 331/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ quan khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 50/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 435/QĐ-UBND Quyết định số 435/QĐ-UBND Ban hành danh mục, mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế tuyến xã khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 298/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 298/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 33/2006/QĐ-BYT Quyết định số 33/2006/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu dùng trong chẩn đoán và điều trị 만료됨 103/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 103/2007/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ THU MỘT SỐ DỊCH VỤ Y TẾ ĐÃ BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 212/2006/QĐ-UBND NGÀY 21/8/2006 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 발효 중 76/2010/QĐ-UBND Quyết định số 76/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 784/QĐ-UBND Quyết định số 784/QĐ-UBND Về giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 129/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 2750/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2750/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 1041/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1041/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện đa khoa huyện An Lão 만료됨 05/2008/QĐ-BYT Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 275/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 275/2009/NQ-HĐND Thông qua đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại Trạm Y tế các xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh nghệ An 만료됨 655/QĐ-UBND Quyết định số 655/QĐ-UBND Về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 만료됨 79/2013/QĐ-UBND Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai 만료됨 1095/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1095/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 425/QĐ-UBND Quyết định số 425/QĐ-UBND Về việc Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền 만료됨 26/2012NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012NQ-HĐND Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống Y tế nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 만료됨 41/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND. Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 만료됨 02/2014/NQ-HĐND. Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý 발효 중 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức giá thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 79/2012/NQHĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu một phần viện phí kỹ thuật y tế tại Trạm Y tế tuyến xã 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Ban hành mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 66/2006/QĐ-UBND Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND Ban hành khung giá bổ sung thu một phần viện phí và phí dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá mục 107 phần C, phần E danh mục ban hành kèm theo nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc phê duyệt giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 83/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu một phần viện phí trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về quy định mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập tỉnh Bình Dương 만료됨 23/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND8 Về quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Về bổ sung, sửa đổi nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Quảng Nam 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Quảng Nam 발효 중 72/2012/QĐ-UBND Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 72/2012/QĐ-UBND Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành Bảng giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2007 về việc ban hành mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Ban hành khung giá, mức thu một phần viện phí, áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Long An Về việc ban hành Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí; giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ quan khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 만료됨 17/2012/NQ-HĐND. Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý. 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở kham bệnh, chữa bệnh công lập thuộc địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨 76/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Nghị quyết số 19/2008/QĐ-UBND Về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 75/2006/QĐ-UBND Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định về giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 1254/QĐ-UBND (năm 2008) Quyết định số 1254/QĐ-UBND (năm 2008) Về việc Quy định tạm thời mức giá thu dịch vụ chụp cắt lớp điện toán tại Bệnh viện đa khoa Kiến An 만료됨 32/QĐ-UBND Quyết định số 32/QĐ-UBND V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá thu một phần viện phí cho các cơ sở khám chữa bệnh công lập tỉnh Bình Dương 만료됨
인용됨 10
33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 만료됨 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 và QĐ số 35/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND thành phố về ban hành quy chế đấu giá nhà và quyền sử dụng đất 발효 중 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một phần giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính. 만료됨 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một phần giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
통일부령 제2006-3호로 연합부령 제1995-14호를 보완하여 의료비 일부 징수에 관한 시행령을 지시함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 46
05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 만료됨 72/2012/QĐ-UBND Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND Ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội 발효 중 22/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán ngân sách năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중 2032/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2032/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp thực hiện điều chỉnh cơ cấu kinh tế, đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao sức cạnh tranh nền kinh tế thành phố Hải Phòng, đảm bảo yêu cầu phát triển nhanh, bền vững đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 만료됨 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 만료됨 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên 3 năm 2013-2015 và năm 2013 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 76/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2012/NQ-HĐND Về việc phê duyệt phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2013 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 83/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 만료됨 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Trạm y tế các phường, xã trên địa bàn quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang 만료됨 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 발효 중 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 66/2006/QĐ-UBND Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trong lĩnh vực Tư pháp 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 만료됨 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN 만료됨 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨 32/QĐ-UBND Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.