시행규칙 제 03/2021/TT-BNV는 정기적인 급여등급 상향 및 조기 급여등급 상향과 초과 연수 수당에 대한 제도를 수정하고 보완하며, 공무원, 공무직원, 공기업 직원 및 근로자에게 적용된다.

시행규칙 제 03/2021/TT-BNV는 정기적인 급여등급 상향 및 조기 급여등급 상향과 초과 연수 수당에 대한 규정을 수정하고 보완하며, 이를 통해 해당 제도를 받기 위한 기준, 시간 및 조건을 조정한다.

문서 번호03/2021/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관내무부
서명자Phạm Thị Thanh Trà — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
업데이트14. 06. 2026
산업내무
분야수리
발행일29. 06. 2021
발효일15. 08. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 03/2021/TT-BNV는 정기적인 급여등급 상향 및 조기 급여등급 상향과 초과 연수 수당에 대한 규정을 수정하고 보완하며, 이를 통해 해당 제도를 받기 위한 기준, 시간 및 조건을 조정한다.

적용 범위

행정기관 및 공공 단체에서 근무하는 공무원, 공무직원, 공기업 직원 및 근로자

핵심 사항

  • 근로계약에 따라 급여 등급이 정해진 근로자는 정부령 제 204/2004/NĐ-CP에 따라 정기적인 급여등급 상향 제도를 적용받는다 (조 1)
  • 군 복무기간, 실습기간, 훈련기간 및 시험기간은 급여등급 상향 심사 시 근무기간으로 산입된다 (조 2)
  • 임무 수행 미흡 또는 징계를 받으면 급여등급 상향 기간이 3개월에서 12개월까지 연장되며, 위반 정도에 따라 다르다 (조 2)
  • 성과가 뛰어난 경우에도 연속적으로 조기 급여등급 상향을 받을 수 없다 (조 3)
  • 초과 연수 수당을 받기 위한 심사 기간은 임무 수행 미흡 또는 징계를 받으면 급여등급 상향 기간과 동일하게 연장된다 (조 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 행정기관 및 공공 단체에서 근무하는 공무원, 공무직원, 공기업 직원 및 근로자의 급여 정책을 조정하기 위함이다
  • 임무 수행 미흡 또는 규정 위반 시 공무원의 규율을 강화한다
  • 임무 수행 미흡 또는 징계를 받은 사람들은 급여등급 상향 기간이 연장되어 시간적 부담이 발생할 수 있다

❓ 자주 묻는 질문

근로계약을 체결한 근로자가 정기적인 급여등급 상향 제도를 적용받을 수 있는가?

가능하다, 만약 근로계약서에 정부령 제 204/2004/NĐ-CP에 따른 급여 등급이 정해져 있으면 (조 1)

군 복무기간이 급여등급 상향 심사 시 근무기간으로 산입될 수 있는가?

가능하다, 군 복무기간은 실습기간, 훈련기간 및 시험기간과 함께 급여등급 상향 심사 시 근무기간으로 산입된다 (조 2)

경고 징계를 받으면 급여등급 상향 기간은 얼마나 연장되는가?

03개월 (조 2)

연속적으로 두 번 이상 조기 급여등급 상향을 받을 수 있는가?

불가능하다, 만약 성과가 뛰어난 경우에도 (조 3)

초과 연수 수당을 받기 위한 심사 기간은 어떻게 연장되는가?

급여등급 상향 기간과 동일하게, 03개월에서 12개월까지 위반 정도에 따라 다르다 (조 2)

전문

내무부

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

제 03/2021/TT-BNV 하노이, 2021년 6월 29일

       시행규칙

정기 연봉 상승 제도와 조기 연봉 상승 제도 및 초과 경력수당 제도 개선 및 보완에 관한 것
공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자에 대한
공무원, 공무직원, 기간제 근로자 및 일반 근로자

2008년 11월 13일 공무원법에 의거

2010년 11월 15일 법률 제15호 공무원법에 의거

2019년 11월 25일 공무원법 및 법인직원법 일부 개정 법률에 의거

2017년 4월 3일 국무회의에서 통과된 제34/2017/NĐ-CP 내무부 기능, 임무, 권한 및 조직 체계에 관한 규정에 의거

2004년 12월 14일 국무회의에서 통과된 제204/2004/NĐ-CP 공무원, 공무직원, 법인직원 및 군인에 대한 급여 제도에 관한 규정에 의거

2020년 9월 25일 국무회의에서 통과된 제115/2020/NĐ-CP 법인직원 채용, 사용 및 관리에 관한 규정에 의거

2020년 11월 27일 국무회의에서 통과된 제138/2020/NĐ-CP 공무원 채용, 사용 및 관리에 관한 규정에 의거

급여과 장관의 건의를 받고

내무부 장관은 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자에 대한 정기 연봉 상승 제도와 조기 연봉 상승 제도 및 초과 경력수당 제도 개선 및 보완에 관한 고시를 발간한다.

조 1. 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자에 대한 정기 연봉 상승 제도와 조기 연봉 상승 제도에 관한 제8/2013/TT-BNV 2013년 7월 31일 내무부 장관 고시 일부 개정 및 보완

1. 제1조 제1항 제c호를 다음과 같이 개정한다.

"공무원법에 따라 행정기관 및 공영 단체에서 근무하는 근로계약을 체결한 자로서 제204/2004/NĐ-CP 2004년 12월 14일 국무회의에서 통과된 공무원, 공무직원, 법인직원 및 군인에 대한 급여 제도에 관한 규정에 따른 급여 체계를 적용받는 자."

2. 제2조 제1항에 다음과 같이 추가한다.

"- 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 병역법에 따라 복무한 기간"

3. 제2조 제1항에 다음과 같이 추가한다.

"- 실습 기간(공무원 직급 또는 법인직원 직업명에 따른 급여의 100%를 받는 경우 포함)

- 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 병역법에 따라 복무 중 병역 이탈한 기간

- 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 징역형을 선고받았으나 집행유예를 받은 후 시험기간 동안의 기간(시험기간이 연봉 상승 기간 연장 기간보다 짧은 경우에는 연봉 상승 기간 연장 기간으로 산정)

- 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 퇴역 연령에 도달할 때까지 근무를 중단한 기간(현재 법령에 따른)"

4. 제2조 제2항 제a호의 기준 1을 다음과 같이 개정한다.

"기준 1: 해당 기관의 권한 있는 당국이 평가하여 완수 또는 우수 이상으로 등급을 부여한 경우;"

5. 제2조 제3항을 다음과 같이 개정한다.

"현재 받고 있는 연봉 등급을 유지하는 동안, 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 해당 기관의 권한 있는 당국으로부터 연간 업무 수행 미흡 또는 경고, 주의, 격하, 해임 등의 징계 처분을 받은 경우, 연봉 상승 기간은 해당 조항 제1항 제a호에서 정한 기간보다 연장되며, 다음과 같이 적용된다:

가) 다음 경우 12개월 연장:

- 공무원이 해고를 받은 경우;

- 공무직원이 직위 강등 또는 해고를 받은 경우;

- 직원 및 근로자가 해고를 받은 경우.

나) 다음 경우 6개월 연장:

- 공무원, 공무직원 및 근로자가 주의 또는 경고를 받은 경우;

- 직원이 격려를 받은 경우;

- 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 해당 기관의 권한 있는 당국으로부터 연간 업무 수행 미흡으로 평가받은 경우; 해당 기간 동안 연속적으로 두 번 업무 수행 미흡으로 평가받은 경우, 각각 한 번씩 업무 수행 미흡으로 평가받은 기간은 6개월로 연장된다.

다) 직원이 경고를 받은 경우 3개월 연장.

d) 업무 수행 미흡으로 평가받고 징계를 받은 경우, 연봉 상승 기간 연장은 각각의 점 a, b, c 항에서 정한 기간의 합으로 산정된다.

e) 업무 수행 미흡으로 평가받은 이유가 징계(동일한 위반 행위) 때문인 경우, 연봉 상승 기간 연장은 해당 조항 제a, b, c 항에서 정한 징계 형식에 따라 적용된다.

f) 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자가 당원인 경우, 행정 징계 결정이 있을 경우 행정 징계 형식에 따라 연봉 상승 기간 연장을 적용하며, 행정 징계 결정이 없을 경우 당 징계 형식에 따라 연봉 상승 기간 연장을 적용한다."

6. 제3조 제1항 제d호를 다음과 같이 개정한다.

"d) 연속적으로 두 번 이상 성과가 뛰어난 업무 수행으로 인해 조기 연봉 상승을 받지 않는다."

7. 제4조 제3항 제b호와 제c호를 다음과 같이 개정한다.

"b) 공무원, 공무직원, 법인직원 및 근로자의 정기 연봉 상승 및 조기 연봉 상승을 결정하거나 분권화된 권한을 부여하는 것(전문고급 직급 및 해당 직급과 동등한 공무원 직급 또는 법인직원 직업명을 포함)

c) 중앙당 정치국, 중앙당 정치국 상무위원회, 국회 상임위원회가 관리하는 직위의 정기 연봉 상승 및 조기 연봉 상승은 현재 분권화된 권한에 따라 이루어진다."

조 2. 법률 제 4호 2005년 1월 5일 내무부 장관 고시에 따른 임금 연수상여금 제도 일부 규정을 수정 및 보충한다.

1. 목 I 항 1호 점 1.3을 다음과 같이 보충한다.

"행정기관과 공공기관에서 근로계약을 체결한 근로자로서 근로계약에 따라 임금을 정하는 정부령 제 204호 2004년 12월 14일 국무총리령에 따른 공무원, 공무직, 법인직 근로자 임금 제도(이하 '근로자'라 한다)."

2. 목 III 항 1호 점 1.3을 다음과 같이 수정한다.

공무원, 공무직, 법인직 근로자 및 근로자가 연간 지정된 업무를 수행하지 못하거나 경고, 주의, 직위해제 또는 해임 처분을 받은 경우, 업무 수행 미진행 또는 처분을 받은 각각의 연도마다 연수상여금 초과 상여금 수급 기간은 이 고시 제 1조 항 5호에 따른 정기 임금 인상 기간 연장 사례와 동일하게 결정된다.

법률 제 4호 2005년 1월 5일 내무부 장관 고시에 따른 공무원, 공무직, 법인직 근로자에게 초과 상여금 제도를 적용하기 위한 지침에서 '공무원, 공무직, 법인직' 뒤에 '근로자'라는 용어를 추가한다.

조 3. 효력 및 시행 책임

1. 본 고시는 2021년 8월 15일부터 효력이 발생합니다.

2. 부총리, 중앙부처 장관, 중앙정부 소속 기관 장관, 지방자치단체장, 그리고 관련 조직 및 개인은 본 고시를 시행하는 책임을 진다./.

장관  

(인) 

Phạm Thị Thanh Trà  

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 47
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 34/2017/NĐ-CP Nghị định số 34/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 177/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 177/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý công chức và phân cấp thực hiện các nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý công chức tại các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Hải Phòng 발효 중 028/2025/QĐ-UBND Quyết định số 028/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ; nâng lương vượt một bậc do được đánh giá có phẩm chất, năng lực nổi trội, có thành tích đặc biệt xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 178/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 178/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ 발효 중 02/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 발효 중 10/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 10/2025/QĐ-CTUBND Quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 발효 중 052/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 052/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền sử dụng và quản lý công chức 발효 중 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh 발효 중 '41/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số '41/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp việc thực hiện nhiệm vụ quản lý công chức trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai 발효 중 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 67/2024/QĐ-UBND Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của thành phố Hải Phòng 만료됨 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình 만료됨 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc trong các hội được giao biên chế tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND quy định về nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ do thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND quy định về nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý công chức tại các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Hải Phòng 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01 /2022/QĐ-UBND Về việc quản lý viên chức 만료됨 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với viên chức trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý viên chức và lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai 발효 중 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨
03/2021/TT-BNV
시행규칙 제 03/2021/TT-BNV는 정기적인 급여등급 상향 및 조기 급여등급 상향과 초과 연수 수당에 대한 제도를 수정하고 보완하며, 공무원, 공무직원, 공기업 직원 및 근로자에게 적용된다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu 만료됨 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 67/2024/QĐ-UBND Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể, quản lý, sử dụng đối với cán bộ, công chức cấp xã; tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) 만료됨 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 57/2026/QĐ-UBND Quyết định Quy định thẩm quyền phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương theo Nghị định số 104/2026/NĐ-CP của Chính phủ 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.