시행령 제 106/2010/TT-BTC 부동산 사용권 증명서, 주택 소유권 증명서 및 부동산에 부속된 재산의 소유권 증명서 발급 수수료 지침에 관한 고시

시행령 제 106/2010/TT-BTC 현재 법률 규정에 따라 부동산 사용권 증명서, 주택 소유권 증명서 및 부동산에 부속된 재산의 소유권 증명서 발급 수수료 지침을 안내함

文号106/2010/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业재정
领域세무 관리요금 및 수수료
发布日期26/07/2010
生效日期09/09/2010
失效日期17/02/2014
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행령 제 106/2010/TT-BTC 현재 법률 규정에 따라 부동산 사용권 증명서, 주택 소유권 증명서 및 부동산에 부속된 재산의 소유권 증명서 발급 수수료 지침을 안내함

适用范围

공공기관 또는 위임받은 단체가 증명서를 발급할 때 기관, 가정, 개인

要点

  • 중앙정부 직할 시의 구, 시 또는 도의 시에 속한 내부 동에 거주하는 가정, 개인: 신규 발급 최대 100,000동/증명서, 재발급 최대 50,000동/발급
  • 단체: 최대 500,000동/증명서, 단지 부동산 사용권만 있는 경우 최대 100,000동/증명서
  • 농촌에 거주하는 가정, 개인과 법령 제 88/2009/NĐ-CP 효력 발생 이전에 증명서를 받은 사람들은 증명서 발급 수수료 면제 대상입니다.
  • 각 지방인 도 또는 중앙정부 직할 시의 인민회의는 지방 상황에 맞게 수수료 징수, 납부, 관리, 사용에 대한 세부 규정을 정합니다.
  • 본 고시는 발효일로부터 45일 후 효력을 발생합니다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 주민과 기업에게 비용 부담을 줄여줍니다, 특히 농촌에 거주하는 가정, 개인에게.
  • 부정적 영향: 세부 규정이 없으면 증명서 발급 수수료 관리에 어려움이 있을 수 있습니다.

❓ 常见问题

부동산 사용권 증명서 발급 수수료는 얼마입니까?

중앙정부 직할 시의 구, 시 또는 도의 시에 속한 내부 동에 거주하는 가정, 개인: 신규 발급 최대 100,000동/증명서, 재발급 최대 50,000동/발급

농촌에 거주하는 가정, 개인은 증명서 발급 수수료 면제 대상입니까?

그렇습니다, 농촌에 거주하는 가정, 개인은 증명서 발급 수수료 면제 대상입니다.

단체는 부동산 사용권 증명서를 발급할 때 수수료를 얼마나 징수하나요?

최대 500,000동/증명서, 단지 부동산 사용권만 있는 경우 최대 100,000동/증명서

본 고시는 언제 효력을 발생하나요?

본 고시는 발효일로부터 45일 후 효력을 발생합니다.

법령 제 88/2009/NĐ-CP 효력 발생 이전에 증명서를 받은 사람들에게 수수료 면제가 적용됩니까?

그렇습니다, 법령 제 88/2009/NĐ-CP 효력 발생 이전에 부동산 사용권 증명서, 주택 소유권 증명서 및 부동산에 부속된 재산의 소유권 증명서, 주택 소유권 증명서, 건설물 소유권 증명서를 받은 사람들은 증명서 발급 수수료 면제 대상입니다.

全文

시행규칙

지상권 및 주택 소유권과 그에 부속된 재산에 대한 권리 사용 증명서 발급 수수료 지침

________________________________________________________________

토지법 2003년 법률;

2001년 비용 및 수수료 법령에 의거

제57/2002/NĐ-CP 호 2002년 6월 3일 정부령 "비용 및 수수료에 관한 법률" 시행 세부 규정과 제24/2006/NĐ-CP 호 2006년 3월 6일 정부령 "제57/2002/NĐ-CP 호 2002년 6월 3일 정부령 "비용 및 수수료에 관한 법률" 시행 세부 규정 일부 개정 보완에 관한 법률"을 근거로 함

부동산 사용권 지위 인증서, 부동산 소유권 지위 인증서 및 부동산과 연관된 재산 지위 인증서 발급에 관한 정부령 제88/2009/NĐ-CP 2009년 10월 19일에 근거함;

정부가 2008년 11월 27일 제정한 「재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정」(제118/2008/NĐ-CP 호)에 근거함

정부 총리의 지시사항인 정부 총리실 공문 제2000/VPCP-KTTH 호 2010년 3월 29일 농촌 지역 지상권 및 주택 소유권 증명서 발급 수수료에 관한 사항을 수행함

재무부는 지상권 및 주택 소유권 증명서 발급 수수료 지침을 다음과 같이 발표함

조 1. 적용 대상

정부 기관 또는 위임받은 단체로부터 지상권 및 주택 소유권 증명서(이하 "증명서"라 함)를 발급받은 단체, 가정, 개인은 해당 증명서 발급 수수료를 납부해야 함

조 2. 수수료 징수 금액

1. 중앙 정부 직할 도시의 구, 시의 내부 구역 및 성 또는 도의 직할 시의 동에 거주하는 가정 및 개인에 대해: 새로운 증명서 발급 최대 금액은 10만동/증명서이며, 재발급(증명서 확인 공간 부족으로 인한 재발급 포함) 최대 금액은 5만동/발급, 교체, 증명서에 추가 확인 최대 금액은 5만동/발급

지상권만 있는 가정 및 개인에게 발급되는 증명서에 대해서는 새로운 증명서 발급 최대 금액은 2만5천동/증명서이며, 재발급(증명서 확인 공간 부족으로 인한 재발급 포함) 최대 금액은 2만동/발급, 교체, 증명서에 추가 확인 최대 금액은 2만동/발급

2. 단체에 대해: 최대 금액은 50만동/증명서입니다. 단, 지상권만 있는 단체에게 발급되는 증명서에 대해서는 최대 금액은 10만동/증명서입니다

재발급(증명서 확인 공간 부족으로 인한 재발급 포함), 교체, 증명서에 추가 확인: 최대 금액은 5만동/발급

조 3. 면제

1. 2009년 10월 19일 정부령 제88/2009/NĐ-CP 호 "지상권 및 주택 소유권 증명서 발급에 관한 법률"이 효력 발생하기 전(2009년 12월 10일)에 지상권 증명서, 주택 소유권 증명서, 주택 소유권 증명서, 건설물 소유권 증명서를 이미 발급받았고, 증명서 교체가 필요한 경우 수수료를 면제함

2. 농촌 지역에 거주하는 가정 및 개인에 대한 증명서 발급 수수료를 면제함

중앙 정부 직할 도시의 구와 시의 내부 구역 및 도의 직할 시의 동(본 통지 조 2 항 1호 참조)에 거주하는 가정 및 개인이 농촌 지역에서 증명서를 발급받는 경우에는 증명서 발급 수수료를 면제하지 않음

조 4. 심의권한

경제-사회 발전 정책, 지방의 구체적인 조건 및 본 통지 제2조, 제3조의 규정에 따라 지방인민회의는 다음 사항에 대해 구체적으로 규정함: 등록비 징수 수준, 징수, 납부, 관리, 사용에 관한 제도를 적절하게 설정하여 법률에서 정하는 요금 및 등록비 현행 규정을 준수하도록 함.

조 제5조. 조직 실행

1. 본 통지는 발효일로부터 45일 후 효력이 발생한다. 발효일은 서명일로부터 계산한다. 다음 사항에 대한 등록비 규정을 폐지함: 토지사용권 증서 발급, 토지 변동 등록 확인, 토지사용권 증서 재발급 및 교체, 주택토지 관련 증서의 법적 효력을 인정(재무부령 제97/2006/TT-BTC호 2006년 10월 16일자 통지 제III부분 제4호 절b3항에서 지방인민회의의 권한으로 정한 등록비 규정) 및 주택소유권 증서 발급에 대한 등록비 규정.

2. 시행 중 발생한 문제는 즉시 재무부에 보고하여 보완 지침을 연구하도록 한다.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 57
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 241/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 241/2011/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 14/2011/NQ/HĐND Nghị quyết số 14/2011/NQ/HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 227/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND Mức thu, tỉ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 已失效 4554/2010/QĐ-UBND Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 已失效 1684/QĐ-UBND Quyết định số 1684/QĐ-UBND Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 151/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 生效中 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của HĐND tỉnh Phú Thọ 已失效 57/2011/QĐ-UBND Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại các phường thuộc thị xã trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 生效中 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 已失效 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND Về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Quy định về thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 100/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Quy định đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 已失效 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 72/2010/QĐ-UBND Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Thông qua quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 25/QĐ-UBND Quyết định số 25/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lệ phí trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 已失效 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 33/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI 已失效 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 29/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Sửa đổi điều 4 và khoản 2, Điều 5 Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2011 của UBND Thành phố quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh đơn vị thu lệ phí và tỷ lệ trích, nộp một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Về việc “quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định” 已失效 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất và trích lục bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính, mức thu và tỉ lệ (%) số phí, lệ phí thu được để lại 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 34/2010/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND7 Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效
106/2010/TT-BTC
시행령 제 106/2010/TT-BTC 부동산 사용권 증명서, 주택 소유권 증명서 및 부동산에 부속된 재산의 소유권 증명서 발급 수수료 지침에 관한 고시
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 41
03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 已失效 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 生效中 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 57/2011/QĐ-UBND Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận 已失效 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 已失效 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 已失效 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về phương thức và giá bán đối với nhà riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, mặt phố thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 生效中 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 生效中 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 生效中 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 72/2010/QĐ-UBND Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban tôn giáo trực thuộc sở nội vụ tỉnh nghệ an 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 25/QĐ-UBND Quyết định số 25/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2023 生效中 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 已失效 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 已失效 29/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát năm 2011của HĐND tỉnh Thái Nguyên 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 已失效 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 生效中 100/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí; thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập tại các cơ sở Giáo dục mầm non, Phổ thông công lập và giáo dục Thường xuyên Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 已失效 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 已失效 34/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。