통일부령 제158호 2015년도 TTLT-BTC-BTP에 의한 본원본에서 작성된 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증 수수료 징수 금액, 징수, 납부 및 관리에 관한 규정

통일부령 제158호 2015년도 TTLT-BTC-BTP는 본원본에서 작성된 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증 수수료 징수 금액, 징수, 납부 및 관리에 관한 규정을 정한다. 이 통지는 지방법원, 구, 시, 현, 도내 시, 읍면동 행정구역의 인증기관에서 인증을 요청하는 단체와 개인에게 적용되며, 구체적인 수수료 징수 금액이 명시되어 있다.

Số hiệu158/2015/TTLT-BTC-BTP
Loại văn bản공동시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýVũ Thị Mai Cơ Quan Ban Hành Bộ Tư Pháp Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Nguyễn Khánh Ngọc — Thứ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực예산관리
Ngày ban hành12/10/2015
Ngày áp dụng30/11/2015
Ngày hết hiệu lực01/01/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

통일부령 제158호 2015년도 TTLT-BTC-BTP는 본원본에서 작성된 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증 수수료 징수 금액, 징수, 납부 및 관리에 관한 규정을 정한다. 이 통지는 지방법원, 구, 시, 현, 도내 시, 읍면동 행정구역의 인증기관에서 인증을 요청하는 단체와 개인에게 적용되며, 구체적인 수수료 징수 금액이 명시되어 있다.

Đối tượng áp dụng

단체와 개인은 지방법원, 구, 시, 현, 도내 시, 읍면동 행정구역의 인증기관에서 본원본에서 작성된 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증을 요청한다.

Các điểm cốt lõi

  • 본원본에서 작성된 사본 인증을 요청하는 단체와 개인은 첫 페이지당 2,000원, 그 다음 페이지부터 1,000원/페이지를 납부하며(최대 200,000원/본).
  • 서명 인증 수수료는 10,000원/사례이다.
  • 계약 및 거래 인증: 30,000원/계약; 계약 수정, 보완, 폐기: 20,000원/계약; 이미 인증된 계약 내 오류 수정: 10,000원/계약.
  • 인증 수수료는 국가 예산에 속하며, 수수료 징수 기관은 현재 국가 예산 목록에 따른 장, 절, 소절에 따라 전체 수수료 금액을 국가 예산에 납부해야 한다.
  • 이 통지는 2015년 11월 30일부터 효력을 가지며, 통일부령 제92호 2008년도 TTLT-BTC-BTP와 통일부령 제62호 2013년도 TTLT-BTC-BTP를 대체한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 개인과 기업은 본원본에서 작성된 사본, 서명, 계약, 거래 인증을 받기 위해 수수료를 납부해야 한다. 이는 개인과 단체에게 비용을 발생시킬 수 있다.
  • 그러나 수수료 징수는 법원 운영 및 유지에 필요한 재정을 보장한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

본원본에서 작성된 사본 인증 수수료는 얼마인가?

본원본에서 작성된 사본 인증 수수료: 첫 페이지는 2,000원, 그 다음 페이지부터 1,000원/페이지(최대 200,000원/본).

계약 및 거래 인증 수수료는 면제되는가?

개인 또는 가정이 금융기관으로부터 농업 및 농촌 발전을 위한 자금을 차입할 경우, 담보 계약 인증 수수료를 납부하지 않아도 된다.

징수된 수수료는 어떻게 사용되는가?

인증 수수료는 국가 예산에 속하며, 수수료 징수 기관은 현재 국가 예산 목록에 따른 장, 절, 소절에 따라 전체 수수료 금액을 국가 예산에 납부해야 한다.

이 통지는 언제부터 효력을 가지는가?

이 통지는 2015년 11월 30일부터 효력을 가지며, 이전의 통일부령을 대체한다.

서명 인증 수수료는 얼마인가?

서명 인증 수수료: 10,000원/사례(사례는 하나 이상의 서명이 포함된 문서로 간주됨).

Toàn văn

통지연합

수수료 징수 금액, 징수 제도, 납부 및 관리에 관한 규정을 본 사본 인증, 서명 인증, 계약 인증, 거래 인증에 대해 정함

본원 사본에서 사본 인증, 서명 인증, 계약 인증, 거래 인증에 대한 징수 금액, 징수 제도, 납부 및 관리에 관한 규정을 정함h

_______________________

 

법령 제38/2001/PL-UBTVQH10호 2001년 8월 28일 발효된 ‘요금 및 수수료에 관한 법률’에 근거함

정부가 2002년 6월 3일 발효된 제57/2002/NĐ-CP호, 2006년 3월 6일 발효된 제24/2006/NĐ-CP호 ‘요금 및 수수료에 관한 법률 시행령’을 근거로 함

정부가 2015년 2월 16일 발효된 제23/2015/NĐ-CP호 ‘원본에서 사본 발급, 본사본에서 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증에 관한 법률’을 근거로 함

정부가 제정한 제215/2013/NĐ-CP 2013년 12월 23일에 따른 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 대한 규정을 근거로 함

정부가 제정한 2013년 3월 13일 제22/2013/NĐ-CP 호 법무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정하는 규정에 근거함;

재무부 장관과 법무부 장관은 공동으로 본 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증에 대한 징수 금액, 징수 제도, 납부 및 관리에 관한 규정을 정함

조 1. 적용범위

본 고시는 본 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증에 대한 징수 금액, 징수 제도, 납부 및 관리에 관한 규정을 정함

조 2. 적용대상

1. 행정사 사무소 또는 시·군·구 또는 성별 시에 소재한 읍면동 단위 지방자치단체에서 본 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증을 요청하는 개인 또는 법인은 본 고시에서 정한 수수료를 납부해야 함

2. 농업 및 농촌 발전을 위한 신용 서비스를 제공하기 위해 금융기관에서 대출을 받는 개인 또는 가정은 정부가 2015년 6월 9일 발효된 제55/2015/NĐ-CP호 ‘농업 및 농촌을 위한 신용 서비스 정책에 관한 법률’에 따라 부동산 담보 계약 인증 수수료를 납부하지 않음

인증 기관은 수수료 징수 기관임

조 3. 수수료 징수 금액

본 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증에 대한 징수 금액은 다음과 같음

1. 본 사본 인증: 페이지 당 2,000동. 세 번째 페이지부터는 페이지 당 1,000동을 징수하되, 최대 징수 금액은 한 사본당 200,000동을 초과하지 않음

2. 서명 인증: 10,000동/사례(한 문서 또는 문건에 하나 이상의 서명이 포함된 경우 한 사례로 간주됨)

3. 계약 및 거래 인증:

a) 계약 및 거래 인증: 30,000동/계약 또는 거래

b) 계약 및 거래 수정, 보완, 폐기 인증: 20,000동/계약 또는 거래

c) 이미 인증된 계약 또는 거래에서의 오류 수정: 10,000동/계약 또는 거래

조 4. 수수료 관리

인증 수수료는 국가 예산에 속하는 수입금으로, 징수 기관은 현재 적용 중인 국가 예산 목록의 항목, 절, 소절에 따라 징수된 전체 수수료 금액의 100%(백분율)을 국가 예산에 납부해야 하며, 인증 관련 비용은 연간 예산 승인에 따라 국가 예산에서 지원됨

조 제5조. 조직 실행

1. 본 고시는 2015년 11월 30일부터 효력이 발생하며, 재무부와 법무부가 공동으로 2008년 10월 17일 발효된 제92/2008/TTLT-BTC-BTP호 ‘사본 발급 수수료, 인증 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 지침’, 그리고 재무부와 법무부가 공동으로 2013년 5월 13일 발효된 제62/2013/TTLT-BTC-BTP호 ‘계약 및 거래 인증 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 지침’을 대체함

2. 본 고시에 명시되지 않은 인증 수수료 징수, 납부, 관리, 공개 제도 등에 대한 내용은 재무부가 2002년 7월 24일 발효된 제63/2002/TT-BTC호 ‘법률에 따른 요금 및 수수료 징수 제도 시행 지침’, 2006년 5월 25일 발효된 제45/2006/TT-BTC호 ‘제63/2002/TT-BTC호 지침 개정 및 보완’, 2013년 11월 6일 발효된 제156/2013/TT-BTC호 ‘국세 관리 법률 일부 조항 시행 지침’, 국세 관리 법률 개정 및 보완 법률, 2013년 7월 22일 발효된 제83/2013/NĐ-CP호 ‘정부 결정’, 2012년 9월 17일 발효된 제153/2012/TT-BTC호 ‘국가 예산에 속하는 요금 및 수수료 수입 증명서 발행, 관리 및 사용 지침’ 및 그 개정 및 보완된 모든 법률 문서에 따라 처리됨

3. 수수료 납부 대상 기관, 조직, 개인 및 관련 기관은 본 고시를 준수해야 함

4. 시행 과정에서 문제가 발생할 경우, 관련 기관 및 개인은 즉시 재무부와 법무부에 보고하여 검토 및 지침을 받도록 함./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 29
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch Còn hiệu lực 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Hết hiệu lực 22/2013/NĐ-CP Nghị định số 22/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp Hết hiệu lực 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 81/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp uỷ quyền thu Còn hiệu lực 131/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 25.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25.2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực Còn hiệu lực 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 56/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 31/7/2009 của HĐND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành về lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 73/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Còn hiệu lực 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định đối vơi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu lệ phí chứng thực và chi phí liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 37/2016/QĐ-UBND Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 24/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 24/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc bãi bỏ một phần Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Định Còn hiệu lực
158/2015/TTLT-BTC-BTP
통일부령 제158호 2015년도 TTLT-BTC-BTP에 의한 본원본에서 작성된 사본 인증, 서명 인증, 계약 및 거래 인증 수수료 징수 금액, 징수, 납부 및 관리에 관한 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển nhân lực tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Hết hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 Hết hiệu lực 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình Hết hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý Còn hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Còn hiệu lực 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng Hết hiệu lực 24/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 Hết hiệu lực 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo Còn hiệu lực 73/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 Còn hiệu lực 37/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.