시정령 제26호 2010년 제2010-26-NĐ-CP 호는 정부가 2003년 6월 13일에 발표한 수질 오염 방지 비용에 관한 시정령 제67호 2003년 제2003-67-NĐ-CP호의 제8조 제2항을 수정 및 보완한다.

시정령 제26호 2010년 제2010-26-NĐ-CP 호는 수질 오염 방지 비용에 관한 시정령 제67호 2003년 제2003-67-NĐ-CP호의 제8조 제2항을 수정하여, 잔여 비용은 지방 예산에 100% 납부되어 환경 보호 목적으로 사용된다. 이 시정령은 2010년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

문서 번호26/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업재정
분야미분류
발행일22. 03. 2010
발효일01. 06. 2010
효력 만료일01. 07. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시정령 제26호 2010년 제2010-26-NĐ-CP 호는 수질 오염 방지 비용에 관한 시정령 제67호 2003년 제2003-67-NĐ-CP호의 제8조 제2항을 수정하여, 잔여 비용은 지방 예산에 100% 납부되어 환경 보호 목적으로 사용된다. 이 시정령은 2010년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

핵심 사항

  • 수질 오염 방지 비용의 잔여 부분은 지방 예산에 100% 납부된다.
  • 환경 보호, 신규 투자, 하수관로 청소, 지역 하수 처리 시스템 유지 보수를 위한 목적
  • 지역 환경 보호 기금의 운영 자금을 보충하기 위해
  • 지방 예산의 지출과 관련된 하수 처리 프로젝트의 대출금 상환을 위해

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 지역 환경 보호를 위한 자원 강화, 하수 처리 시스템 개선 및 생활 환경 향상
  • 부정적인 영향: 기업은 환경 보호 비용으로 추가 비용을 부담해야 할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

수질 오염 방지 비용의 어느 부분이 이 시정령에서 규정되어 있습니까?

수질 오염 방지 비용의 잔여 부분은 지방 예산에 100% 납부된다.

환경 보호 비용의 사용 목적은 어떻게 규정되어 있습니까?

비용은 환경 보호, 신규 투자, 하수관로 청소, 지역 하수 처리 시스템 유지 보수, 지역 환경 보호 기금의 운영 자금 보충 및 지방 예산의 지출과 관련된 하수 처리 프로젝트의 대출금 상환을 위해 사용된다.

이 시정령은 언제부터 효력을 발휘합니까?

이 시정령은 2010년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

누가 이 시정령을 집행하는 책임을 가지는가?

각 부총리, 정부 직속 기관의 장, 중앙 정부에 직속된 기관의 장, 각 지방자치단체의 주석.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 26/2010/NĐ-CP
하노이, 2010년 3월 22일

처분령

정부령 제67/2003/ND-CP호 8조 제2항을 개정·보완함

2003년 6월 13일 총리회의가 발포한 수질 오염 방지 비용에 관한

규정을 수정 보충함

_______________

 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

법령 제2001.8.28호 「세비 및 수수료에 관한 법률」을 근거로

재무부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 2003년 6월 13일 총리회의가 발포한 정부령 제67/2003/NĐ-CP호 수질 오염 방지 비용에 관한 규정 중 8조 제2항을 다음과 같이 개정·보충함:

"2. 나머지는 지방 예산에 100% 납부하여 환경 보호, 신규 투자, 배수관 채우기 및 유지보수, 지방 배수 시스템 관리, 지방 환경 보호 기금 운영 자금 충당, 지방 예산 사업으로 처리되는 배수 프로젝트 대출 상환 등에 사용한다."

조 2. 본 명령은 2010년 6월 1일부터 효력이 발생함.

조 3. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 30
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 444/2012/QĐ-UBND Quyết định số 444/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quy định phân cấp quản lý nhà nước về Tài Nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được ban hành kèm theo Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 250/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 88/2010/QĐ-UBND Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định số 3510/2004/QĐ.UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2004 của HĐND tỉnh về thông qua Đề án phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015 만료됨 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số quy định tại Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung và sửa đổi Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách nhà nước cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중
26/2010/NĐ-CP
시정령 제26호 2010년 제2010-26-NĐ-CP 호는 정부가 2003년 6월 13일에 발표한 수질 오염 방지 비용에 관한 시정령 제67호 2003년 제2003-67-NĐ-CP호의 제8조 제2항을 수정 및 보완한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về Giao quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan Nhà nước; giao quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với ñơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 만료됨 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về phân cấp đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An 만료됨 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương 발효 중 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.