시행령 제 280/2016/TT-BTC 최대 공익 수리 제품 및 서비스 가격에 관한 규정

시행령 제 280/2016/TT-BTC는 공익 수리 제품 및 서비스 최대 가격을 경영 단위와 수리 공사 관리 개발 관련 조직에게 적용하며, 각 지역과 관개 방식에 따른 구체적인 요금 표를 제시한다.

문서 번호280/2016/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
분야미분류
발행일14. 11. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일02. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행령 제 280/2016/TT-BTC는 공익 수리 제품 및 서비스 최대 가격을 경영 단위와 수리 공사 관리 개발 관련 조직에게 적용하며, 각 지역과 관개 방식에 따른 구체적인 요금 표를 제시한다.

적용 범위

모든 경제 성분의 기업, 공동 사용 물 조직은 법률에 따라 등록된 경영 활동을 하고, 관리 개발 수리 공사 관련 합법적으로 등록된 조직, 개인은 해당 법률에 따라 등록되어야 한다.

핵심 사항

  • 수농 단위는 공익 수리 제품 및 서비스 제공 시 가격이 이 시행령 조 3에서 정한 최대 가격을 초과하지 않아야 한다(조 4).
  • 농지 관개 최대 요금표는 지역과 관개 방식에 따라 732,000원/ha/기수부터 1,811,000원/ha/기수까지로 분류된다(조 3).
  • 공익 수리 제품 및 서비스 최대 가격에는 부가가치세가 포함되지 않는다(조 5).
  • 공급 단위는 법률에 따라 요금 정보를 공시하고 공개해야 한다(조 3).
  • 농림부와 지방자치단체는 최대 가격을 정할 수 있으나 재정부가 정한 최대 가격을 초과해서는 안 된다(조 5).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 공익 수리 제품 및 서비스 가격 안정화를 도모한다.
  • 공급 단위의 임의 가격 인상을 억제한다.
  • 주민과 기업이 수리용수를 사용하는 데 유리한 조건을 제공한다.
  • 효율적인 수자원 관리를 위한 일환으로 참여한다.

❓ 자주 묻는 질문

홍콩 강 삼각주 농지 관개 최대 가격은 얼마인가?

홍콩 강 삼각주 농지 관개 최대 가격은 관개 방식에 따라 732,000원/ha/기수부터 1,055,000원/ha/기수까지이다(조 3).

소금 생산 최대 가격은 어떻게 정해졌는가?

소금 생산 최대 가격은 완제품 소금 가치의 2%로 정해진다(조 3).

수농 단위는 가격을 공시해야 하는가?

공익 수리 제품 및 서비스 공급 단위는 법률에 따라 가격을 공시하고 요금 정보를 공개해야 한다(조 5).

이 시행령은 언제 효력이 발생하는가?

이 시행령은 2017년 1월 1일부터 효력을 갖는다.

전문

재무부
----------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 280/2016/TT-BTC

하노이, 2016년 11월 14일

 

시행규칙

수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가 규정

법률 제97/2015/QH13 호 2015년 11월 25일에 제정된 비용 및 세금 법에 의거함

법률 제11/2012/QH13 호 2012년 6월 20일에 제정된 가격 법에 의거함

2013년 11월 14일 정부가 제정한 법률 제177/2013/NĐ-CP 호 가격 법률 일부 조항에 대한 구체적이고 지침을 제공하는 규정에 의거함

2016년 11월 11일 정부가 제정한 법률 제149/2016/NĐ-CP 호 2013년 11월 14일 정부가 제정한 법률 제177/2013/NĐ-CP 호 가격 법률 일부 조항에 대한 구체적이고 지침을 제공하는 규정을 수정하고 보완하는 규정에 의거함

정부가 제정한 제215/2013/NĐ-CP 2013년 12월 23일에 따른 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 대한 규정을 근거로 함

정부가 2013년 10월 16일 제130/2013/NĐ-CP 호에 의거한 공익 제품 및 서비스 생산 및 공급에 관한 규정;

가격관리국 국장의 제안에 따라

재무부 장관은 이 통지를 통해 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가를 다음과 같이 규정합니다.

조 1. 적용범위

본 통지는 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가에 대해 규정합니다.

조 2. 적용대상

본 통지는 모든 경제 부문에 속하는 기업, 물 사용 협동조합, 법률에 따라 사업 등록을 한 조직 및 개인, 수리공사 관리 및 운영과 관련된 조직 및 개인, 수리공사 관리 및 운영과 관련된 기관 및 조직에게 적용됩니다.

조 3. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가

1. 쌀 재배 땅에 대한 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가 표

순서

지역 및 공사 방법

최고가 (1,000 동/ha/기)

1

전국 산악지역

 

 

- 동력 펌핑

1.811

 

- 중력 펌핑

1.267

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.539

2

홍강 델타 지방

 

 

- 동력 펌핑

1.646

 

- 중력 펌핑

1.152

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.399

3

북부 중부 지방 및 북부 제4지구

 

 

- 동력 펌핑

1.433

 

- 중력 펌핑

1.003

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.218

4

남부 제4지구 및 중부 연안 지구

 

 

- 동력 펌핑

1.409

 

- 중력 펌핑

986

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.197

5

서남부 지방

 

 

- 동력 펌핑

1.629

 

- 중력 펌핑

1.140

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.385

6

동남부 지구

 

 

- 동력 펌핑

1.329

 

- 중력 펌핑

930

 

- 중력 및 동력 협력 지원

1.130

7

동남부 지평지역

 

 

- 동력 펌핑

1.055

 

- 중력 펌핑

732

 

- 중력 및 동력 협력 지원

824

- 부분적으로 자발적인 관개 및 배수를 하는 경우, 최고가는 표에서 명시된 금액의 60%입니다.

- 중력만으로 관개 및 배수를 하는 경우, 최고가는 표에서 명시된 금액의 40%입니다.

- 동력만으로 관개 및 배수를 하는 경우, 최고가는 표에서 명시된 금액의 50%입니다.

- 조석을 이용하여 관개 및 배수를 하는 경우, 최고가는 중력으로 관개 및 배수를 하는 경우의 최고가의 70%입니다.

- 계획 승인 권한을 가진 기관의 승인을 받은 계획에 따라 2단계 이상의 원천을 생성해야 하는 경우, 최고가는 표에서 명시된 금액의 20% 더 많은 금액입니다.

- 같은 면적에 관개 및 배수를 별도로 할 경우, 관개 최고가는 표에서 명시된 금액의 70%, 배수 최고가는 30%입니다.

2. 채소, 작물, 짧은 기간 작물, 겨울 작물을 재배하는 땅에 대한 최고가는 쌀 재배 땅에 대한 최고가의 40%입니다.

3. 소금 생산에 대한 최고가는 완성된 소금 가치의 2%입니다.

4. 조 3항 1호, 2호, 3호에서 규정된 최고가는 각각의 관개 및 배수 방법, 각 지역에 적용되며, 물 사용 협동조합이 수리공사의 주요 시설에서 수리공사의 상류 콘트를 통과한 위치에서 계산됩니다.

조 4. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가가 이 통지에서 규정된 것은 부가가치세가 포함되지 않은 금액이며, 부가가치세 법률 제5조와 그 후에 개정된 법률에 따른 규정입니다.

조 4. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 수입 관리 및 사용

1. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료를 수취할 때, 각 단위는 판매 물품 및 서비스에 대한 영수증을 발행하며, 이는 정부가 2010년 5월 14일에 제정한 법률 제51/2010/NĐ-CP 호 판매 물품 및 서비스에 대한 영수증 규정, 2014년 1월 17일에 제정한 법률 제04/2014/NĐ-CP 호 판매 물품 및 서비스에 대한 영수증 규정을 수정하고 보완한 내용, 재무부가 2014년 3월 31일에 제정한 통지 제39/2014/TT-BTC 호 판매 물품 및 서비스에 대한 영수증 규정을 시행하는 지침, 그리고 해당 법률 및 규정을 대체하거나 수정한 법률 및 규정(있을 경우)에 따라 이루어집니다.

2. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 수입은 국가 예산에 대한 의무를 수행한 후 남은 금액은 법률에 따라 해당 단위가 사용하도록 남겨집니다.

조 제5조. 조직 실행

1. 이 통지에서 규정된 최고가 조 3항을 근거로, 농업 및 농촌 발전부는 중앙 관리하는 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료에 대한 구체적인 가격을 규정하고, 각 지방 정부는 지방 관리하는 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료에 대한 구체적인 가격을 규정하여 입찰, 주문, 수리공사 관리 및 운영 계획 배분 규정에 따라 근거로 삼습니다.

2. 재무부가 규정한 최고가를 근거로, 농업 및 농촌 발전부, 각 지방 정부는 구체적인 가격을 규정하되, 재무부가 이 통지 조 3항에서 규정한 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료 최고가를 초과하지 않아야 합니다.

3. 수익사업 물품 및 서비스 공익수로 이용료를 제공하는 각 단위는 법률에 따른 가격 공시 규정에 따라 가격을 공시하고 정보를 공개해야 합니다.

조 6. 시행규칙

1. 본 시행령은 2017년 1월 1일부터 효력을 가집니다.

2. 시행 과정에서 문제가 발생하면, 관련 단체와 개인들은 즉시 문제를 재무부에 보고하여 연구하고 해결하도록 제안한다./.

 


수신처:
- 중앙당 사무국;
- 총비서실;
- 의회 사무실;
- 국가주석실;
- 중앙정부 사무실
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가회계감사원;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 중앙 단체기관;
- 중앙정부 직속 성/도 인민위원회;
- 각 지방 농업 및 농촌개발청, 재정청;
- 법무부 검토국;
- 재무부 소속 기관
- 공보
- 정부 웹사이트;
- 재무부 웹사이트;
- 보관: VT, QLG (250).

국무총리 인준
부총리




Trần Văn Hiếu

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 51
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 3494/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3494/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 214/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND thong qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 873/2017/QĐ-UBND Quyết định số 873/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 3 Quyết định số 3938/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 66/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2018/NQ-HĐND Về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020 만료됨 134/2017/QĐ-UBND Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2024 만료됨 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Về Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2023 만료됨 02/2018/QĐ-UBND (c) Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND (c) Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An năm 2018-2020 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá dịch vụ lấy nước từ sau vị trí cống đầu kênh đến mặt ruộng do địa phương quản lý áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 95/2017/QĐ-UBND Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và tiền nước để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/1/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/ 2017/QĐ-UBND Về việc Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 15/7/2015 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước, kinh phí cấp bù thủy lợi phí từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 83/2016/QĐ-UBND Quyết định số 83/2016/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 84/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2022 만료됨 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời gian và tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và công tác quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중
280/2016/TT-BTC
시행령 제 280/2016/TT-BTC 최대 공익 수리 제품 및 서비스 가격에 관한 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 37
15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 발효 중 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 – 2020. 만료됨 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 95/2017/QĐ-UBND Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 83/2016/QĐ-UBND Quyết định số 83/2016/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 만료됨 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 84/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 만료됨 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.