결의 제292/NQ-UBTVQH9 베트남의 수입세 감면 프로그램에 관한 협정(CEPTRA)을 이행하기 위한 아세안 국가들 간의 공동 효과적인 관세우대 협정(CEPT)

결의 제292/NQ-UBTVQH9 정부가 제안한 아세안 CEPTRA 협정 이행을 위한 수입세 감면 프로그램을 승인함. 이 프로그램은 기술 이전을 촉진하고 수출 시장을 확대하며 외국 직접 투자를 유치하는 것을 목표로 함.

Số hiệu292/NQ-UBTVQH9
Loại văn bản결의
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýNguyễn Văn An — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật21/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực조세정책
Ngày ban hành08/11/1995
Ngày áp dụng08/11/1995
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

결의 제292/NQ-UBTVQH9 정부가 제안한 아세안 CEPTRA 협정 이행을 위한 수입세 감면 프로그램을 승인함. 이 프로그램은 기술 이전을 촉진하고 수출 시장을 확대하며 외국 직접 투자를 유치하는 것을 목표로 함.

Đối tượng áp dụng

베트남 정부

Các điểm cốt lõi

  • 정부는 세부적인 제품 목록과 수입세 감면 일정을 결정하는 임무를 부여받음 (조 1).
  • 수입세 감면은 국가 예산 수입에 큰 영향을 미치지 않아야 함.
  • 국내 생산 보호를 합리적으로 유지해야 함.
  • 국내 생산을 위한 기술 이전 및 기술 혁신을 촉진하는 조건을 마련해야 함.
  • 수출 시장 확대와 외국 직접 투자 유치를 위한 혜택을 활용해야 함.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 현대화된 설비를 수입하는 기업을 장려하여 생산 능력을 향상시키도록 조건을 마련해야 함.
  • 아세안 국가들로부터의 기술 이전을 용이하게 해야 함.
  • 베트남 제품의 수출 시장을 확대해야 함.
  • 외국 직접 투자를 유치해야 함.

❓ Câu hỏi thường gặp

정부는 수입세 감면 프로그램에서 어떤 책임을 지고 있습니까?

정부는 세부적인 제품 목록과 수입세 감면 일정을 결정하는 임무를 부여받음 (조 1).

이 프로그램을 수행할 때 준수해야 하는 원칙은 무엇입니까?

수입세 감면은 국가 예산 수입에 큰 영향을 미치지 않아야 하며, 국내 생산 보호를 합리적으로 유지해야 하며, 국내 생산을 위한 기술 이전 및 기술 혁신을 촉진하는 조건을 마련해야 하며, 수출 시장 확대와 외국 직접 투자 유치를 위한 혜택을 활용해야 함.

Toàn văn

국회의원 상임위원회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 292/1995/NQ-UBTVQH9

하노이, 1995년 11월 8일

결의

ASEAN 국가들 간에 효력 있는 관세 우대 프로그램(CEPT) 협정을 이행하기 위한 베트남의 관세 인하 프로그램에 관한 것

아세안 국가들의 공동 관세优待程序(CEPT)

__________________________

 

국무회의

1992년 사회주의 공화국 베트남 헌법 제91조에 의거;

국회의 조직에 관한 법률 제6조에 의거,

수출세, 수입세에 관한 법률 제8조에 근거함

정부의 제안에 따라

1. 도시 분류 목적:

1. ASEAN 국가들 간에 효력 있는 관세 우대 프로그램(CEPT) 협정을 이행하기 위한 정부의 수입 관세 인하 프로그램에 대한 제안을 승인한다.

2. 정부는 예산 수입에 큰 영향을 미치지 않도록 하며 국내 생산을 합리적으로 보호하고 국내 생산을 위한 기술 이전과 기술 혁신을 촉진하며 수출 시장을 확대하고 외국 직접 투자를 유치하는 것을 목표로 하는 수입 관세 인하 프로그램의 상품 목록과 일정을 결정하도록 위임한다.

                                             국회 상임위원회คณะกรรม常务委员会

국회의장

(서명)

 

Nguyễn Văn An

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
09/2006/QĐ-BTC Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013 Hết hiệu lực 36/2008/QĐ-BTC Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013. Hết hiệu lực 73/2008/QĐ-BTC Quyết định số 73/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013. Hết hiệu lực 14/1999/NĐ-CP Nghị định số 14/1999/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999 Còn hiệu lực 78/2003/NĐ-CP Nghị định số 78/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006. Còn hiệu lực 28/2001/NĐ-CP Nghị định số 28/2001/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2001 Còn hiệu lực 15/1998/NĐ-CP Nghị định số 15/1998/NĐ-CP Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998 Còn hiệu lực 09/2000/NĐ-CP Nghị định số 09/2000/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000 Còn hiệu lực 48/2005/NĐ-CP Nghị định số 48/2005/NĐ-CP Về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa VN và Thái Lan liên quan đến việc VN hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và ôtô tải nhẹ nguyên chiếc Còn hiệu lực 25/2007/QĐ-BTC Quyết định số 25/2007/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006-2013 Hết hiệu lực 13/2005/NĐ-CP Nghị định số 13/2005/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013 Còn hiệu lực 91/CP Nghị định số 91/CP Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996 Còn hiệu lực 82/CP Nghị định số 82/CP Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997 Hết hiệu lực
292/NQ-UBTVQH9
결의 제292/NQ-UBTVQH9 베트남의 수입세 감면 프로그램에 관한 협정(CEPTRA)을 이행하기 위한 아세안 국가들 간의 공동 효과적인 관세우대 협정(CEPT)
발효 중

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.