결의 제 38/2009/QH12 2010년 중앙예산 배분에 관한 결의

본 결의는 2010년 중앙예산의 배분을 규정하며, 균형수입과 지출 총액 및 각 부처와 기관, 지방에 예산안을 배분하는 것을 포함한다. 예산 절감, 낭비 방지, 긴급 프로젝트에 투자 우선순위를 강조한다.

문서 번호38/2009/QH12
문서 유형결의
발행 기관중앙 계정
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야미분류
발행일13. 11. 2009
발효일13. 11. 2009
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 결의는 2010년 중앙예산의 배분을 규정하며, 균형수입과 지출 총액 및 각 부처와 기관, 지방에 예산안을 배분하는 것을 포함한다. 예산 절감, 낭비 방지, 긴급 프로젝트에 투자 우선순위를 강조한다.

핵심 사항

  • 2010년 중앙예산의 균형수입 총액은 303조 472억 원이며, 균형지출 총액은 370조 436억 원(최저임금 증가분 52조 736억 원 포함)이다.
  • 각 중앙부처와 기관에 대한 중앙예산 배분은 첨부된 부록에 명시된다.
  • 정부는 각 지방에 예산 수입과 지출 임무 및 배분 규모를 부여한다.
  • 예산 절감, 낭비 방지, 긴급 프로젝트에 투자 우선순위, 그리고 빚 갚기.
  • 기관 또는 단위의 책임자는 예산 관리와 사용에서 위반 사항에 대해 책임을 진다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 긴급 프로젝트와 사회안전망 자원 강화.
  • 부정적 영향: 일부 비긴급 예산 항목이 제한될 수 있어 재정 관리에 어려움이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

2010년 중앙예산의 균형수입 총액은 얼마인가?

2010년 중앙예산의 균형수입 총액은 303조 472억 원이다.

2010년 중앙예산의 균형지출 총액은 얼마인가?

2010년 중앙예산의 균형지출 총액은 370조 436억 원이며, 최저임금 증가분 52조 736억 원을 포함한다.

정부는 각 부처와 기관에게 어떤 임무를 부여할 것인가?

정부는 각 중앙부처와 기관에게 예산 수입과 지출 임무 및 중앙예산 배분 규모를 부여한다.

본 결의에서는 예산 지출 절감에 대한 요구사항은 무엇인가?

정부는 각 부처와 기관, 지방이 예산 절감, 낭비 방지, 비긴급 항목의 예산 축소를 해야 한다고 요구한다.

기관 또는 단위의 책임자는 예산 관리에서 어떤 책임을 진다?

기관 또는 단위의 책임자는 국가 예산 관리와 사용에서 위반 사항에 대해 법령에 따라 책임을 진다.

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 38/2009/QH12
하노이, 2009년 11월 13일

결의

중앙예산 2010년 배분에 관한 사항

______________ 

국회
사회주의 공화국 베트남

1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법(2001년 제10기 국회의원 대표단 제51호 결의에 의거하여 일부 조항이 개정 및 보완됨)을 근거로

국가예산법 및 2009년 11월 11일 제12기 국회의원 대회에서 통과된 2010년 국가예산안에 대한 제37/2009/QH12 호 국회의 결의를 근거로 함;

정부가 제출한 2010년 중앙예산 배분 방안에 대한 보고서(2009년 10월 16일 제14/BC-CP 호), 재정-국고위원회가 제출한 검토보고서(2009년 10월 16일 제1041/BC-UBTCNS12 호), 국회의 상임위원회가 제출한 의견수렴 및 해명보고서(2009년 11월 12일 제292/BC-UBTVQH12 호)와 국회의원들의 의견을 검토한 후,

1. 도시 분류 목적:

조 1. 2010년 중앙예산의 총 수입은 303,472억 원(삼백 린 삼천 사백 칠십 이억 원)이며, 지방예산의 총 수입은 265,219억 원(이백 육십 오천 이백 십 구억 원)입니다.

2010년 중앙예산의 총 지출은 370,436억 원(삼백 칠십 천 사백 삼십 육억 원)이며, 52,736억 원의 조정 지출을 포함하면, 중앙예산의 총 지출은 423,172억 원이 됩니다.

조 2. 2010년 각 부처와 중앙 기관에 배분되는 중앙예산 및 지방예산에 대한 중앙 예산 지원 금액은 별표 1, 2, 3, 4, 5에 명시되어 있습니다.

조 3. 2010년 국가예산 배분 및 예산안 배정에 관하여 정부는 다음과 같이 제안합니다:

1. 각 부처와 중앙 기관 및 직할 시·도에 대한 국가예산 수입 및 지출 임무와 중앙예산 배분 방안을 국가예산법과 국회의 결의에 따라 정하고, 각 국회의원 단체에 통보함.

2. 각 부처와 중앙 기관 및 직할 시·도 인민회의, 인민위원회는 2010년 국가예산 수입 및 지출 예산안을 국회의 결의에 따라 각 단위에 배정하도록 지시하며, 2009년 12월 31일까지 완료해야 합니다. 또한 국가예산법 규정에 따라 예산안을 공개하고, 2010년 7차 회의에서 각 부처와 중앙 기관 및 지방의 예산 배분 및 예산안 배정 진행 상황과 결과를 보고함.

3. 각 부처와 중앙 기관 및 지방은 예산 사용을 절약하고 낭비를 방지하며 불필요한 지출을 줄여야 합니다. 투자 프로젝트 목록을 계속해서 검토하고, 중요한 프로젝트와 공사에 자금을 집중 배치하며, 효과적인 프로젝트와 공사를 우선적으로 지원해야 합니다. 2010-2011년에 완공될 가능성이 있는 프로젝트와 공사는 우선적으로 자금을 배정해야 하며, 투자 절차가 완료되지 않은 프로젝트와 공사는 자금을 배정하지 않아야 합니다. 일상적인 지출을 적극적으로 조정하고, 중요한 정치적 임무를 우선적으로 수행하며, 사회안전 정책과 임금 조정을 위한 자원을 확보해야 합니다.

조 4. 각 기관과 단위의 책임자는 법령에 따른 예산 관리와 사용에 대한 위반에 대해 책임을 지며, 법령 위반 행위에 대해서는 엄격하게, 신속하게 그리고 공개적으로 처리해야 합니다.

조 5. 국회의 상임위원회, 재정-국고위원회, 민족위원회, 기타 국회의 위원회, 각 국회의원 단체 및 각 국회의원은 각 부처와 중앙 기관 및 직할 시·도 인민회의, 인민위원회의 2010년 국가예산 배분, 예산 배정 및 예산안 준수 상황을 그 역할에 따라 감독해야 합니다.

본 결의는 제12기 국회의 6차 회의에서 2009년 11월 13일 통과되었습니다./.

의장
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 308
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 37/2009/QH12 Nghị quyết số 37/2009/QH12 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 1225/QĐ-BXD Quyết định số 1225/QĐ-BXD Về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ xây dựng đã được công bố tại Quyết định số 838/QĐ-BXD ngày 12/8/2009 발효 중 25/2012/QH13 Nghị quyết số 25/2012/QH13 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 2879/QĐ-BTC Quyết định số 2879/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 3477/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3477/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020 만료됨 1588/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1588/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định thực hiện phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 2077/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2077/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường 만료됨 914/QĐ-UBND Quyết định số 914/QĐ-UBND Về việc thành lập ban quản lý đấu thầu thuốc, vắc-xin sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế và trang thiết bị y tế tập trung tỉnh An Giang 발효 중 4170/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4170/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư và hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 204/QĐ-BTC Quyết định số 204/QĐ-BTC Về việc giao nhiệm vụ mua, bán hàng dự trữ nhà nước năm 2011 발효 중 518/QĐ-BNN-XD Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện nghiên cứu hải sản phía Nam 발효 중 37/2013/TT-BYT Thông tư số 37/2013/TT-BYT Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế 만료됨 36/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 36/2013/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế 만료됨 09/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTTN Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 발효 중 30/2013/TT-BTNMT Thông tư số 30/2013/TT-BTNMT Quy định thực hiện lồng ghép việc đo đạc lập hoặc chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính 발효 중 01/2014/TT-BGTVT Thông tư số 01/2014/TT-BGTVT Quy định chi tiết về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước 만료됨 43/2012/TT-BCT Thông tư số 43/2012/TT-BCT Quy định về quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng dự án thủy điện và vận hành khai thác công trình thủy điện 만료됨 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 31/2014/QĐ-TTg Quyết định số 31/2014/QĐ-TTg Về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn tại Việt Nam 발효 중 216/2013/NĐ-CP Nghị định số 216/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 73/2013/QĐ-TTg Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg Về việc thí điểm thực hiện cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 207/2013/NĐ-CP Nghị định số 207/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng 만료됨 113/2013/NĐ-CP Nghị định số 113/2013/NĐ-CP Về hoạt động mỹ thuật 발효 중 73/2010/QĐ-TTg Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh 만료됨 155/2013/NĐ-CP Nghị định số 155/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 만료됨 23/2013/TT-BCT Thông tư số 23/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân 발효 중 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 38/2013/NĐ-CP Nghị định số 38/2013/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ 만료됨 26/2013/NĐ-CP Nghị định số 26/2013/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng 만료됨 18/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 31/2012/TT-BGTVT Thông tư số 31/2012/TT-BGTVT Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 11/2012/TT-BYT Thông tư số 11/2012/TT-BYT Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế 만료됨 50/2012/QĐ-TTg Quyết định số 50/2012/QĐ-TTg Về việc áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với các gói thầu thuộc trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định 발효 중 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 195/2012/TT-BTC Thông tư số 195/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ đầu tư 만료됨 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 03/2013/NĐ-CP Nghị định số 03/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Nghị quyết 49/2010/QH12 về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư 만료됨 70/2012/NĐ-CP Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 만료됨 68/2012/NĐ-CP Nghị định số 68/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 01/2012/TTLT-BYT-BTC THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BYT-BTC HƯỚNG DẪN ĐẤU THẦU MUA THUỐC TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ 발효 중 03/2012/QĐ-TTg Quyết định số 03/2012/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 87/2004/QĐ-TTg 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨 84/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 84/2011/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 159/2011/TT-BTC Thông tư số 159/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Thủy điện Sơn La 발효 중 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 09/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 09/2011/TT-BKHĐT Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu tư vấn 만료됨 20/2010/TTLT-BKH-BTC Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC Quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu để đăng tải trên Báo Đấu thầu 만료됨 16/2011/TT-BTNMT Thông tư số 16/2011/TT-BTNMT Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai 만료됨 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 15/2011/QĐ-TTg Quyết định số 15/2011/QĐ-TTg Về việc mua lương thực dự trữ nhà nước hàng năm 만료됨 24/2011/NĐ-CP Nghị định số 24/2011/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 về đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, hợp đồng xây dựng - chuyển giao 만료됨 20/2010/TT-BTNMT Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT Quy định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 21/2010/TT-BKH Thông tư số 21/2010/TT-BKH Quy định chi tiết về thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 만료됨 70/2010/NĐ-CP Nghị định số 70/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về Nhà máy điện hạt nhân 만료됨 02/2011/TT-BXD Thông tư số 02/2011/TT-BXD Hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng 만료됨 15/2010/TT-BKH Thông tư số 15/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn 만료됨 17/2010/TT-BXD Thông tư số 17/2010/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị 만료됨 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 만료됨 03/2011/TT-BTP Thông tư số 03/2011/TT-BTP Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự 만료됨 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 23/2010/TT-BKH Thông tư số 23/2010/TT-BKH Quy định điều kiện năng lực của tổ chức và cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư 발효 중 01/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2011/TT-BKHĐT Quy định chi tiết kiểm tra về công tác đấu thầu 발효 중 39/2009/TT-BXD Thông tư số 39/2009/TT-BXD Hướng dẫn về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 만료됨 09/2010/TT-BKHĐT Thông tư số 09/2010/TT-BKHĐT Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp 만료됨 08/2010/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2010/TT-BKHĐT Quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu 만료됨 17/2010/TT-BKH Thông tư số 17/2010/TT-BKH Quy định chi tiết thí điểm đấu thầu qua mạng 만료됨 10/2010/TT-BKHĐT Thông tư số 10/2010/TT-BKHĐT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu 발효 중 13/2010/TT-BKHĐT Thông tư số 13/2010/TT-BKHĐT Quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư 만료됨 48/2010/NĐ-CP Nghị định số 48/2010/NĐ-CP Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng 만료됨 06/2010/TT-BKH Thông tư số 06/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn 만료됨 04/2010/TT-BKH Thông tư số 04/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp 만료됨 05/2010/TT-BKH Thông tư số 05/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa 만료됨 03/2010/TT-BKH Thông tư số 03/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời sơ tuyển xây lắp 발효 중 06/2010/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BTP-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 02/2010/TT-BKH Thông tư số 02/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ 만료됨 01/2010/TT-BKH Thông tư số 01/2010/TT-BKH Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắp 만료됨 113/2009/NĐ-CP Nghị định số 113/2009/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 211/2009/TT-BTC Thông tư số 211/2009/TT-BTC Quy định đấu thầu mua hàng hóa dự trữ nhà nước trong các đơn vị quản lý dự trữ nhà nước 만료됨 108/2009/NĐ-CP Nghị định số 108/2009/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao 만료됨 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 558/2013/QĐ-UBND Quyết định số 558/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 103/2016/QĐ-UBND Quyết định số 103/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thực hiện dự án đầu tư các khu đô thị mới, khu bàn ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 05/2011/QĐ-UBND(12) Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND(12) Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản 발효 중 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND thông qua phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tại tỉnh Quảng Bình 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Phát triển kinh tế tập thể tỉnh Thái Nguyên” 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán xây dựng công trình theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Khánh Hòa “Quy định việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 발효 중 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên đại bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế thanh quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 1350/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 787/QĐ-BTC Quyết định số 787/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế đấu thầu thực hiện mua sắm hàng hoá, dịch vụ tư vấn và lựa chọn nhà thầu xây dựng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 만료됨 2666/QĐ-BTC Quyết định số 2666/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế đấu thầu thực hiện mua sắm hàng hoá, dịch vụ tư vấn và lựa chọn nhà thầu xây dựng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố do Luật Đất đai 2013 và Nghị định giao cho về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn Nhà nước do UBND thành phố Hà Nội quản lý 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền tổ chức quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp kèm theo Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số điểm về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh. 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 5960/QĐ-UBND Quyết định 5960/QĐ-UBND năm 2009 đổi tên Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất thành Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 15/2009/QĐ-UBND Quyết định 15/2009/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 05/2009/QĐ-UBND quy trình về trình tự, thủ tục theo cơ chế “một cửa liên thông” và trách nhiệm trong việc giải quyết hồ sơ hành chính trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 발효 중 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành 발효 중 01/2013/QĐ-UBND1 Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND1 01/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công thực hiện dự án, công trình đầu tư xây dựng, sửa chữa do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú quản lý 발효 중 43/2014/QĐ-UBND Quyết định 43/2014/QĐ-UBND về quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Ban hành quy trình đăng ký, cung cấp thông tin về thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều tại quy định đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 75/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 만료됨 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp thực hiện quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 4434/2013/QĐ-UBND Quyết định số 4434/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa 발효 중 3342/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3342/2013/QĐ-UBND Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng ký thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 62/2013/QĐ-UBND Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu công nghiệp với các cơ quan, ban ngành trong việc Quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 4569/2010/QĐ-UBND Quyết định số 4569/2010/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch đầu tư phát triển tỉnh Thanh Hóa năm 2011. 만료됨 4619/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4619/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch đầu tư phát triển tỉnh Thanh Hóa năm 2010. 만료됨 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệuvà cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 2786/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2786/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp tăng cường quản lý phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liê 발효 중 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc thực hiện phân cấp quyết định đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 2237/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2237/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ do tỉnh quản lý. 만료됨 1937/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1937/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung Dự án: Khu đô thị Nưa, Triệu Sơn vào danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 1516/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1516/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung Dự án: Khu dân cư, chợ - siêu thị, bãi đỗ xe tại xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa vào danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư. 만료됨 4296/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4296/2011/QĐ-UBND Về việc chon Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các dự án đầu tư không có xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ- UBND Ban hành Quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 2060/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 18/2013/QĐ-UBND.. Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền quản lý Nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 1967/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1967/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 18/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2015 – Nguồn vốn ngân sách địa phương 발효 중 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La 발효 중 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 của UBVND tỉnh Long An 만료됨 3333/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3333/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý đầu tư phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1788/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1788/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Về việc ủy quyền và giao nhiệm vụ cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã 만료됨 3288/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3288/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư các Dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh khu đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đối với hoạt động thanh tra về quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 1179/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1179/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1178/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1178/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 16/5/2012 của UBND tỉnh về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các ngồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong “Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La” ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La 발효 중 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Khoản 1 và sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình v/v phân cấp và ủy quyền quản lý Dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 65/2011/QĐ-UBND Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên 발효 중 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số vấn đề về công tác Quy hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội và quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Kon Tum 만료됨 88/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND Thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 발효 중 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá xây dựng tổng hợp các công trình trên địa bàn tỉnh Đăk Nông thuộc các lĩnh vực: Thủy lợi, giao thông và xây dựng dân dụng 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 191/2012/QĐ-UBND Quyết định số 191/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với một số trường hợp vướng mắc, tồn tại trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình năm 2010 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 2, Quy chế về đấu thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về đấu thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc công bố bổ sung Đơn giá khảo sát xây dựng công trình điện vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng công trình điện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số quy đổi chi phí xây dựng năm 2009 theo các loại công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Bãi bỏ Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 27/3/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên về cho phép chỉ định thầu đối với dự án có tổng mức đầu tư không quá 5 tỷ đồng 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi Khoản 4 Điều 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái” 만료됨 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp, phân công nhiệm vụ thực hiện Luật Đấu thầu trên địa bàn tỉnh 만료됨 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Thông qua Tờ trình đề nghị công nhận xã Sơn Thịnh lên đô thị loại V thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 만료됨 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc: Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP 발효 중 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường 발효 중 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 2843/2010/QĐ-UBND Quyết định số 2843/2010/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho sở giao thông vận tải thực hiện một số quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh trong quản lý đầu tư sửa chữa các tuyến đường tỉnh lộ 발효 중 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 86/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thực hiện việc đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng-Chuyển giao (BT) trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về đấu thầu trong lĩnh vực đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 238/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 238/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc phân cấp trong đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 293/2011/QĐ-UBND Quyết định số 293/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện cơ chế "Một cửa liên thông" trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm kiểm tra đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới, khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Quy định thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu công nghệ cao Đà Nẵng 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên 만료됨 192/2011/QĐ-UBND Quyết định số 192/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lập kế hoạch đầu tư và hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp Quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Quản lý cấp giấy phép xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và Quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 80/2012/QĐ-UBND Quyết định số 80/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 2138/2010/QĐ-UBND Quyết định số 2138/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 19/20/2014/QĐ-UBND. Quyết định số 19/20/2014/QĐ-UBND. Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 1018/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1018/2010/QĐ-UBND Về bổ sung, sửa đổi một số điều quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 88/2009/QĐ-UBND Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 83/2009/QĐ-UBND Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND Về việc phân cấp trong đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 2240/QĐ-UBND Quyết định số 2240/QĐ-UBND Về việc ủy quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, kế hoạch đấu thầu và hồ sơ quyết toán công trình có mức vốn đầu tư dưới 03 tỷ đồng 발효 중 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 của Uỷ ban nhân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1706/QĐ-UBND Quyết định số 1706/QĐ-UBND V/v ban hành quy trình thẩm định, phê duyệt dự án và công tác đấu thầu 발효 중 1079/QĐ-UBND Quyết định số 1079/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh 발효 중 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 52/2009/QĐ-UBND Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND Về phân cấp quyết định đầu tư và quy định về đấu thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 1881/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 11/9/2009 của UBND tỉnh 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 259/2010/QĐ-UBND Quyết định số 259/2010/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 발효 중 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng, quản lý đấu thầu sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1562/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1562/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bản tỉnh Bắc Kạn 만료됨 1907/QĐ-UBND Quyết định số 1907/QĐ-UBND Về quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương 발효 중 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế công trình xây dựng của các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm b, tiết 2.2, khoản 2 Điều 3 Quy định cơ chế quản lý điều hành, tổ chức thực hiện Quyết định 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 발효 중 72/2013/QĐ-UBND Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh. 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 19/07/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2030. 발효 중 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp, cơ chế, chính sách đẩy mạnh phát triển và tăng cường quản lý đô thị theo hướng văn minh hiện đại giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2025 발효 중 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Sửa đổi điều 11 của quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị và cải tạo, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 1797/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2013 - Tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 56/2012/QĐ-UBND Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giao và điều hành Kế hoạch Nhà nước năm 2013 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng Dự án khu đô thị mới và Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung đầu tư các Dự án khu đô thị mới, Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 14
03/NQ-CP Nghị quyết số 03/NQ-CP Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2010 발효 중 53/2017/NĐ-CP Nghị định số 53/2017/NĐ-CP Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng 만료됨 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số Dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA Thông tư liên tịch số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản 만료됨 37/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp số 37/2013/QH13 만료됨 08/2011/TT-BXD Thông tư số 08/2011/TT-BXD Hướng dẫn mẫu hợp đồng một số công việc tư vấn xây dựng 만료됨 09/2011/TT-BXD Thông tư số 09/2011/TT-BXD Hướng dẫn mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình 만료됨 18/2010/TT-BTNMT Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường 발효 중 01/2013/CT-UBND Chỉ thị số 01/2013/CT-UBND Về tăng cường quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực thẩm định dự án, đăng ký kinh doanh và hợp tác đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 647/QĐ-UBND Quyết định số 647/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đầu tư cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨
38/2009/QH12
결의 제 38/2009/QH12 2010년 중앙예산 배분에 관한 결의
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
65/2011/QĐ-UBND Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Tiếp nhận và hỗ trợ phụ nữ, trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.