통지 제 40/2019/TT-BTC는 통지 제 152/2016/TT-BTC일자 2016년 10월 17일 재무부가 발행한 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 경비 관리 및 사용에 관한 통지 일부 조항을 수정하고 보완함.

통지 제 40/2019/TT-BTC는 통지 152/2016/TT-BTC를 수정하여 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 경비 관리 및 사용에 관한 사항을 규정하며, 이 문서는 지원 경비의 출처, 지원 대상, 지원 방식 및 구체적인 비용 수준에 대해 세부적으로 규정한다.

문서 번호40/2019/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
업데이트23. 06. 2026
분야미분류
발행일28. 06. 2019
발효일01. 09. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

통지 제 40/2019/TT-BTC는 통지 152/2016/TT-BTC를 수정하여 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 경비 관리 및 사용에 관한 사항을 규정하며, 이 문서는 지원 경비의 출처, 지원 대상, 지원 방식 및 구체적인 비용 수준에 대해 세부적으로 규정한다.

적용 범위

중앙 부처와 기관, 지방 정부, 베트남 여성 연합회, 교육 기관, 농촌 근로자, 장애인, 도시 지역 여성, 가난한 가구 및 저소득 가구.

핵심 사항

  • 중앙 예산: 예산을 자체적으로 조정할 수 없는 지방을 위해 농촌 근로자, 장애인을 위한 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 시행하기 위한 경비를 배치한다.
  • 지방 예산: 예산을 자체적으로 조정할 수 있는 지방은 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 시행하기 위해 필요한 모든 경비를 확보해야 한다.
  • 지원 방식: 주문형 또는 임무 지정 방식으로 지원을 실시하며, 특히 장애인에게는 이러한 방식을 우선 적용한다.
  • 강사 수당 지급 기준: 상근 강사의 급여 수준을 적용하며, 해당 사례가 아닌 강사는 제 36/2018/TT-BTC 통지 제 5조 제 2항 제 a호에서 정한 최대 수준을 초과하지 않아야 한다.
  • 지원 조건: 가난한 가구에 속하는 사람들은 교육 지표에서 적어도 하나의 지표가 부족한 소득이 낮은 가구와 다차원적 가난 가구에 대한 지원 수준을 따라 지원받는다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 농촌 근로자, 다차원적 가난 가구, 도시 지역 여성 등 특정 대상에게 기술 능력을 향상시키는 데 도움을 준다.
  • 부정적인 영향: 예산을 자체적으로 조정할 수 없는 지방이 있을 경우 국가 예산 비용 증가 가능성이 있다.
  • 혜택을 받는 그룹: 농촌 근로자, 장애인, 도시 지역 여성, 가난한 가구 및 저소득 가구.
  • 영향을 받는 그룹: 교육 기관, 지방 재정 기관.

❓ 자주 묻는 질문

중앙 예산은 누구를 지원하나요?

중앙 예산은 농촌 근로자, 장애인, 도시 지역 여성에게 초급 교육 및 3개월 미만 교육 프로그램을 지원한다.

강사 수당 지급 기준은 어떻게 되나요?

국가 교육 기관에서 근무하는 상근 강사는 현행 급여와 수당을 적용하며, 해당 사례가 아닌 강사는 제 36/2018/TT-BTC 통지 제 5조 제 2항 제 a호에서 정한 최대 수준을 초과하지 않아야 한다.

지방 예산은 누구에게 초급 교육 및 3개월 미만 교육을 지원하나요?

예산을 자체적으로 조정할 수 있는 지방은 농촌 근로자, 장애인, 도시 지역 여성에게 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 시행하기 위해 필요한 모든 경비를 확보해야 한다.

가난한 가구에 속하는 사람은 어떻게 지원받나요?

가난한 가구에 속하는 사람은 교육 지표에서 적어도 하나의 지표가 부족한 소득이 낮은 가구와 다차원적 가난 가구에 대한 지원 수준을 따라 지원받으며, 교육 지표에서 지표가 부족하지 않는 다차원적 가난 가구는 저소득 가구에 대한 지원 수준을 따라 지원받는다.

이 통지는 언제 효력이 발생하나요?

이 통지는 2019년 9월 1일부터 효력을 발생한다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 40/2019/TT-BTC
하노이, 2019년 6월 28일

시행규칙

일부 조항을 개정·보완함

2016년 10월 17일 재무부가 발행한 통지 제152/2016/TT-BTC에 따른 초급 교육 및 3개월 미만 교육의 관리와 사용에 관한 규정

초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원

---------------------

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

베트남 정부가 2016년 12월 21일에 제정한 163/2016/NĐ-CP 호에 따른 국가예산법 시행세칙 및 지침에 근거함;

2017년 7월 26일 총리령 제87/2017/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한다.

2015년 9월 28일 총리 결정 제46/2015/QĐ-TTg에 따라 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 규정함(이하 “총리 결정 제46/2015/QĐ-TTg”이라 함);

2017년 4월 22일 총리 결정 제12/2017/QĐ-TTg에 따라 중앙 예산 분배 원칙, 기준, 정률과 지방 예산 대응 비율을 규정함;

2016-2020년 농촌 현대화 국가 목표 프로그램을 승인한 2016년 8월 16일 총리 결정 제1600/QĐ-TTg를 수행함;

2016년 6월 21일 총리 결정 제1100/QĐ-TTg에 따라 국제연합 장애인 권리 협약 이행 계획을 승인함;

2018년 5월 31일 정부 결의 제71/NQ-CP에 따라 다차원적 빈곤 가구에 대한 몇 가지 정책을 수행함;

행정사무 비용 관리 및 사용에 관한 통지 제21/2023/TT-BTC 발행과 관련된 재정총국장의 제안에 따라

재무부 장관은 2016년 10월 17일 재무부가 발행한 통지 제152/2016/TT-BTC에 따른 초급 교육 및 3개월 미만 교육의 관리와 사용에 관한 규정을 개정·보완하는 통지를 발행함(이하 “통지 제152/2016/TT-BTC”라 함).

조 1. 통지 제152/2016/TT-BTC의 일부 조항을 개정·보완함

1. 조 5의 항 1과 점 a 항 2를 다음과 같이 개정함:

"1. 중앙 예산

a) 2016-2020년 농촌 현대화 국가 목표 프로그램 예산은 각 중앙 부처와 기관의 연간 예산안에 반영되며, 자치 재정을 이루지 못하는 지방과 꽁아예성에 보충 예산을 제공하여 농촌 노동자와 장애인을 위한 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 시행하기 위함으로, 2017년 4월 22일 총리 결정 제12/2017/QĐ-TTg에 따라 중앙 예산 분배 원칙, 기준, 정률과 지방 예산 대응 비율을 규정함.

b) 여성 연합회 베트남의 일반 예산안에 반영되어 도시 지역 여성들을 위한 초급 교육 및 3개월 미만 교육을 실시하기 위함.

c) 2020년 이후 단계에서는 중앙 지원을 받는 지방과 금액을 중앙 권한 기관의 규정에 따라 결정함."

2. 지방 예산

a) 자치 재정을 이루지 못하는 지방(광아예성 제외)은 2017년 4월 22일 총리 결정 제12/2017/QĐ-TTg에 따라 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 정책을 시행하기 위해 모든 비용을 자체적으로 보장해야 함."

2. 제6조 제1항을 다음과 같이 수정함:

"1. 일반 예산안에 반영된 예산의 경우, 예산안 작성, 관리, 사용 및 결산은 국가 예산법과 관련 지침에 따라 이루어짐. 도시 지역 여성들을 위한 초급 교육 및 3개월 미만 교육을 담당하는 기관은 같은 수준의 재정 기관에 예산안을 제출해야 함. 예산안에는 교육 예정 인원과 교육 비용, 교육 효과 평가 보고서, 현재의 일자리 목표와 연계된 교육 비용을 포함해야 함."

3. 조 7의 항 4를 다음과 같이 보완함:

"4. 이 조 제1항의 점 b와 c에 따라 지원을 받는 빈곤 가구는 소득 빈곤 가구와 다차원적 빈곤 가구로, 교육 지표에서 최소 한 개의 지표가 부족한 가구임. 교육 지표에서 부족한 지표가 없는 다차원적 빈곤 가구는 근빈 가구에 대한 지원 금액을 받음."

4. 조 8의 항 1과 항 2를 다음과 같이 개정함:

"1. 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원은 2019년 4월 10일 정부가 발행한 통지 제32/2019/NĐ-CP에 따라 주문형 또는 임무 지정 방식으로 이루어짐.

2. 특히 학습자가 장애인인 경우, 정책을 수행하는 기관은 장애인을 위한 직업 교육과 일자리 연결 교육을 실시하는 교육 기관이나 생산 기업과 계약을 체결하고, 실제 참여한 장애인 수와 교육 비용을 정산함."

조 9의 항 4에서 "비용 정률"이라는 용어를 삭제함

5. 조 10의 제목을 다음과 같이 개정함:

"조 10. 정률 경제-기술이 없는 경우 주문형 단가를 작성함"

6. 조 10의 항 3을 다음과 같이 개정함:

"3. 초급 교육 및 3개월 미만 교육에 참여하는 강사와 교사의 수당:

a) 국가 교육 기관에서 근무하는 정규직 강사와 교사: 현재 적용 중인 강사와 교사의 급여와 추가 수당을 적용함;

b) 점 a에 해당하지 않는 교사: 교육 기관의 책임자가 주문형 단가를 작성할 때 제안하며, 최대한 2018년 3월 30일 재무부가 발행한 통지 제36/2018/TT-BTC에 따른 제5조 항 2 점 2의 규정을 초과하지 않음"

조 2. 효력 발생

본 통지는 2019년 9월 1일부터 효력이 발생함

본 통지를 시행하면서 문제가 발생하면 관련 기관은 재무부에 신고하여 적시에 수정하도록 함./.

국장 서명
부총리
(인)



Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 36
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 115/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 81/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2024 - 2030 발효 중 104/2024/QĐ-UBND Quyết định số 104/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 053/2025/QĐ-UBND Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 73/2024/QĐ-UBND Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Phê duyệt mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng của thành phố Hà Nội 발효 중 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài và học sinh, sinh viên tham gia chương trình hợp tác đào tạo giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh với các trường cao đẳng, đại học nước ngoài, giai đoạn 2024 -2026 trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2, hạng C trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 63/2023/QĐ-UBND Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, đơn giá đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 (ba) tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước cho 20 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 49/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2022/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 70/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hổ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 발효 중 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중
인용됨 7
11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 발효 중 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
40/2019/TT-BTC
통지 제 40/2019/TT-BTC는 통지 제 152/2016/TT-BTC일자 2016년 10월 17일 재무부가 발행한 초급 교육 및 3개월 미만 교육 지원 경비 관리 및 사용에 관한 통지 일부 조항을 수정하고 보완함.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 36
23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 70/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, định mức và phương án phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 053/2025/QĐ-UBND Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 63/2023/QĐ-UBND Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 73/2024/QĐ-UBND Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố 발효 중 1100/QĐ-TTg Quyết định số 1100/QĐ-TTg Về việc thành lập ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Giang 발효 중 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.