통지 제 50/2024/TT-BTC 법률 시행령 제 76/2021/TT-BTC 일부 조항을 수정하고 보완하여 재정부 장관이 제정한 법률 시행규칙 제 20/2021/NĐ-CP 제 31조 제1항과 제2항에 대한 지침을 제공하는 2021년 3월 15일 정부가 사회 보조 대상자에게 사회 보조 정책을 규정한 내용을 수정 및 보완함

통지 제 50/2024/TT-BTC는 법률 시행령 제 76/2021/TT-BTC를 수정하고 보완하여 사회 보조 대상자에게 사회 보조금을 지급하기 위한 심사, 검토 비용과 사회 보조금 지급 비용에 관한 사항을 규정하며, 이 문서는 구체적인 지출 금액과 실행 조건을 명시함

文号50/2024/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Võ Thành Hưng — Thứ trưởng
更新13/06/2026
行业재정
领域미분류
发布日期17/07/2024
生效日期01/09/2024
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

통지 제 50/2024/TT-BTC는 법률 시행령 제 76/2021/TT-BTC를 수정하고 보완하여 사회 보조 대상자에게 사회 보조금을 지급하기 위한 심사, 검토 비용과 사회 보조금 지급 비용에 관한 사항을 규정하며, 이 문서는 구체적인 지출 금액과 실행 조건을 명시함

适用范围

사회 보조금 지급 관련 국가 관리 기관 및 서비스 지급 조직

要点

  • 심사, 검토 신청서 → 비용 부과: 30,000동/신청서 (조 3 제2항 점 a)
  • 사회 보조금 지급 기관 → 사무실 용품, 인쇄, 문서 복사 비용은 실제와 예산에 따라 청구 가능 (조 3 제7항 점 a)
  • 현금 운송 비용, 은행 송금 비용은 합법적 영수증에 따른 범위 내에서 예산 권한 있는 당국이 지정한 범위 내에서 청구 가능 (조 3 제7항 점 b)
  • 야간 근무, 추가 근무 비용은 노동법과 법률 시행령 제 145/2020/NĐ-CP에 따라 적용됨 (조 3 제7항 점 c)
  • 서비스 조직을 통해 지급 시, 지급 비용은 지방인민회의가 정한 비율로 결정됨 (조 3 제7항 점 d)

🌐 本文件的社会影响

  • 국가 관리 기관이 사회 보조금 지급을 위한 신청서 심사, 검토 및 지급 작업을 수행할 수 있는 법적 근거 제공
  • 서비스 조직의 지급 비용 증가
  • 국가 관리 기관은 구체적인 지출 금액과 청구 조건으로 인해 일부 비용 절감 가능

❓ 常见问题

신청서 심사, 검토 비용은 얼마인가?

30,000동/신청서 (조 3 제2항 점 a)

사회 보조금 지급 기관은 어떤 종류의 비용을 청구할 수 있나?

사무실 용품, 인쇄, 문서 복사 비용은 실제와 예산에 따라 청구 가능 (조 3 제7항 점 a)

현금 운송 비용은 어떻게 청구되나?

합법적 영수증에 따른 범위 내에서 예산 권한 있는 당국이 지정한 범위 내에서 청구 가능 (조 3 제7항 점 b)

야간 근무, 추가 근무 비용에 대한 규정은 있나?

노동법과 법률 시행령 제 145/2020/NĐ-CP에 따라 적용됨 (조 3 제7항 점 c)

서비스 조직을 통한 지급 비용은 어떻게 결정되나?

지방인민회의가 정한 비율로 결정됨 (조 3 제7항 점 d)

全文

재무부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 50/2024/TT-BTC

권한, 대학, 2024년 7월 17일

시행규칙

76/2021/TT-BTC 호에 명시된 몇 가지 조항을 수정 및 보완함

 2021년 9월 15일 재무부 장관이 재정 법률 시행령 제20조 제31항 제1호와 제2호를 지시하기 위해 발표한

2021년 3월 15일 정부가 사회 보조 대상에 대한 사회 보조 정책을 규정한 20/2021/NĐ-CP 제20호

사회 보조 대상에 대한 사회 보조 정책

재무부 장관은 재무부 장관이 2021년 9월 15일 발표한 76/2021/TT-BTC 호를 수정 및 보완하기 위해 사회 보조 대상에 대한 사회 보조 정책을 규정한 20/2021/NĐ-CP 제20호의 제31조 제1호와 제2호를 지시하기 위해 재정 법률 시행령 제20조를 발표한다.

__________________

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

2021년 3월 15일 국무회의에서 통과된 2021년 제20호 국무회의령에 따른 사회 보호 대상자에 대한 사회적 지원 정책;

2023년 6월 10일 국무회의에서 통과된 2023년 제33호 국무회의령에 따른 읍면동 직원 및 읍면동 주민대표회의 활동가에 대한 규정;

정부가 2023년 4월 20일 제정한 14/2023/NĐ-CP 호에 따른 재무부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조 규정;

행정사무 비용 관리 및 사용에 관한 통지 제21/2023/TT-BTC 발행과 관련된 재정총국장의 제안에 따라

조 1. 76/2021/TT-BTC 호에 명시된 몇 가지 조항을 수정 및 보완함

2021년 9월 15일 재무부 장관이 재정 법률 시행령 제20조 제31항 제1호와 제2호를 지시하기 위해 발표한

1. 제3조 제2항 제a호를 다음과 같이 수정 및 보완한다:

"a) 심사 및 검토 비용:"

심사 비용: 1건당 30,000동;"

검토 비용: 1건당 30,000동."

2. 제3조 제7항을 다음과 같이 수정 및 보완한다:

"7. 사회 보조 대상에게 사회 보조금을 지급하는 작업 비용:"

a) 사무실 용품, 인쇄, 복사 자료, 표식, 통지, 지급 장소 임대 비용, 지급 장소에서 수혜자에게 제공되는 음료수 비용 및 사회 보조금 지급을 위한 기타 필요한 비용: 실제 지출에 따른 합법적인 영수증 및 증빙서류를 기준으로 예산 범위 내에서 적법하게 지급된 금액과 입찰 법령의 규정에 따라 지급될 수 있는 금액;"

b) 현금 운송 비용, 수혜자에게 사회 보조금을 전달하는 비용, 은행을 통해 사회 보조금을 받는 수혜자를 지원하기 위한 ATM 카드 발급 비용, 지급 장소에서 보안 서비스를 제공하기 위한 비용(필요한 경우): 실제 지출에 따른 합법적인 영수증 및 증빙서류를 기준으로 예산 범위 내에서 적법하게 지급된 금액과 입찰 법령의 규정에 따라 지급될 수 있는 금액;"

c) 야간 또는 추가 시간 근무 비용: 노동법, 2020년 12월 14일 정부가 노동 조건과 노사 관계에 관한 노동법 일부 조항의 세부사항과 이행 지침을 규정한 145/2020/NĐ-CP 호에 따라 적용;"

d) 사회 보조 대상에게 사회 보조금을 지급하는 작업을 수행하는 서비스 제공 조직을 통해 사회 보조금을 지급하는 경우: 각 지방의 사회 보조 대상 수와 지역 상황에 따라 지방인민회의가 규정한 사회 보조금 지급 비율은 사회 보조금 총액의 일정 비율로 결정된다."

조 2. 시행 조항

1. 본 시행규칙은 2024년 9월 1일부터 효력 발생함.

2. 본 통지에서 참조하여 적용되는 제도 및 정률 지출 규정이 수정되거나 새로운 규정으로 대체되면 해당 수정 또는 대체 규정을 적용한다.

3. 적용 중 어려움이나 문제점이 발생할 경우 재무부에 보고하여 연구 및 해결하도록 한다./. 

수신처:

중앙위원회 비서실;

총리, 부총리

중앙당 비서실

중앙위원회 사무실 및 중앙위원회 부서;

국회 사무처

대통령 비서실

최고 검찰청, 최고 법원;

국가 재정 감독 위원회;

국가검사원

각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;

중앙위원회 단체 기관;

중앙 직속 성 및 직할 시 인민위원회;

각 부서: 노동, 복지, 재정 및 국고관리국;

중앙 직할 도시들;

법제처 법령 검토국

정부 공보, 정부 온라인 뉴스통신망;

공사, 재무부 소속 단위;

보관: 사무실, 행정사무국 (3006)

국무총리 인준
부총리

(인)


Vo Thanh Hung

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 54
20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 74/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng và các chính sách trợ giúp xã hội thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội khác thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 151/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 68/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 51/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 35/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 生效中 187/2025/QĐ-UBND Quyết định số 187/2025/QĐ-UBND Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn 生效中 182/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 生效中 507/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 507/2025/NQ-HĐND Quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 生效中 '90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '90/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 '27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '27/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả đối với tổ chức dịch vụ thực hiện nhiệm vụ chi trả các chính sách trợ giúp xã hội và hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội; mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 số 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức dịch vụ chi trả; phương thức chi trả; mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh Lai Châu quy định về hình thức chi trả trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh thông qua tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định mức chi phí chi trả thù lao cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định mức phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 113/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ) được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả đối với dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Huế 生效中 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Huế 生效中
50/2024/TT-BTC
통지 제 50/2024/TT-BTC 법률 시행령 제 76/2021/TT-BTC 일부 조항을 수정하고 보완하여 재정부 장관이 제정한 법률 시행규칙 제 20/2021/NĐ-CP 제 31조 제1항과 제2항에 대한 지침을 제공하는 2021년 3월 15일 정부가 사회 보조 대상자에게 사회 보조 정책을 규정한 내용을 수정 및 보완함
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 27
33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 113/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 已失效 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm và điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao trong xuất bản bản tin, thông tin điện tử và đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 生效中 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。