결의 제 52/2005/QH11 대한 사회주의 베트남 공화국과 캄보디아 왕국 간의 국경 경계 조정 협정에 관한 보충 협정 승인에 관한 결의

본 결의는 1985년 국경 경계 조정 협정을 보충하는 베트남과 캄보디아 간의 협정을 승인함으로써 평화적이고 안정적이며 우호적인 국경 경계를 구축하고자 함임. 국회는 정부가 2008년 12월 말까지 국경 경계 조정 및 표식 설치를 완료하고 국민의 인식을 통일시키기 위한 정보 및 홍보 활동을 수행하도록 요구함.

문서 번호52/2005/QH11
문서 유형결의
발행 기관중앙 계정
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야미분류
발행일29. 11. 2005
발효일05. 12. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 결의는 1985년 국경 경계 조정 협정을 보충하는 베트남과 캄보디아 간의 협정을 승인함으로써 평화적이고 안정적이며 우호적인 국경 경계를 구축하고자 함임. 국회는 정부가 2008년 12월 말까지 국경 경계 조정 및 표식 설치를 완료하고 국민의 인식을 통일시키기 위한 정보 및 홍보 활동을 수행하도록 요구함.

핵심 사항

  • 국회는 1985년 국경 경계 조정 협정을 보충하는 베트남과 캄보디아 간의 협정을 승인함.
  • 정부는 2008년 12월 말까지 국경 경계 조정 및 표식 설치를 완료하기 위한 종합계획 및 연간 계획을 수립해야 함.
  • 정부는 이 협정에 대한 정보 및 홍보 활동을 수행하도록 관련 기관들을 지시함.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 두 나라 사이의 평화적이고 안정적인 국경 경계 구축을 위한 조건을 마련함.
  • 2008년 말까지 국경 경계 조정 및 표식 설치 작업을 완료하기 위해 노력함.

❓ 자주 묻는 질문

본 결의에 따라 정부의 의무는 무엇인가?

정부는 2008년 12월 말까지 국경 경계 조정 및 표식 설치를 완료하기 위한 종합계획 및 연간 계획을 수립해야 함.

국경 경계 조정 및 표식 설치 작업의 완료 시한은 언제인가?

2008년 12월 말까지.

정부는 이 협정에 대한 정보 및 홍보 활동을 수행하기 위해 어떤 단계를 밟아야 하는가?

정부는 중앙 및 지방의 관련 기관들에게 이 협정에 대한 정보 및 홍보 활동을 수행하도록 지시함.

전문

국회
________

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
________

번호: 52/2005/QH11

하노이, 2005년 11월 29일

결의

대한 사회주의 공화국과 캄보디아 왕국 간에 체결된 국경 경계 협정을 보충하는 협정 승인에 관한 것

1985년 체결된 국경 경계 협정을 보충하는 대한 사회주의 공화국과 캄보디아 왕국 간의 협정

제11기 8차 회의

국회 사회주의 공화국 베트남

2005년 10월 18일부터 2005년 11월 29일까지
1992년 사회주의 공화국 베트남 헌법 제84조는 2001년 제10기 10차 회의에서 통과된 2001년 12월 25일 제51/2001/QH10 호 국회의 결의에 따라 수정 보완된 것에 근거함

국가 주석이 제출한 2005년 11월 14일 제03/TTr-CTN 호 통고에 따른 2005년 11월 14일 제안에 따라 대한 사회주의 공화국과 캄보디아 왕국 간에 체결된 1985년 국경 경계 협정을 보충하는 협정 승인에 관한 것

정부의 2005년 11월 24일 제27-NC 호 보고서, 국회의 외교위원회의 2005년 11월 26일 제1917/UBĐN11 호 검토보고서 및 국회의원들의 의견을 검토한 후

1. 대한 사회주의 공화국과 캄보디아 왕국 간에 체결된 1985년 국경 경계 협정을 보충하는 협정을 승인한다.

1. 도시 분류 목적:

2. 대한 사회주의 공화국은 캄보디아 왕국과 함께 평화롭고 안정적이며 우호적인 국경을 구축하고자 하는 의지를 재확인하며, 이는 양국 사이의 우호적이고 전통적인 관계를 유지하고 발전시키는데 기여하며, 상호 존중과 독립, 주권, 영토의 완전성을 인정하며, 내정 불간섭, 평등하고 상호 이익을 추구하며, 양 국민의 이익을 위해, 지역의 평화와 안정 및 발전을 위해 노력한다.

3. 국가 주석이 이 국회의 결의를 공포하는 명령을 서명한 후 정부는 이 협정의 시행을 위한 필요한 절차를 조속히 진행한다.

4. 정부는 국경 경계 및 표식 설치를 위한 종합 계획 및 연간 계획을 수립하여 이 계획을 수행하도록 지시하며, 2008년 12월 말까지 국경 경계 및 표식 설치 작업을 완료하기 위해 노력한다.

5. 정부는 중앙 및 지방 관련 기관들에게 이 협정에 대한 정보 및 홍보 활동을 잘 수행하도록 지시하여 전 국민 및 해외 동포들이 이 협정에 대한 인식과 행동을 일치시키도록 한다.

본 결의는 2005년 11월 29일 제11기 8차 회의에서 통과된 사회주의 공화국 베트남 국회의 결의이다./.

본 nghị quyết는 사회주의共和国越南社会主义共和国第十一届国会第八次会议于2005年11月29日通过。/。

 

国会主席
 
(인)

 
NGUYỄN VĂN AN

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 519
3076/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3076/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh 발효 중 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 157/2008/QĐ-TTg Quyết định số 157/2008/QĐ-TTg Về việc thành lập ủy ban bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai 만료됨 137/2008/QĐ-TTg Quyết định số 137/2008/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án tổng thể bảo vệ môi trường đảo Phú Quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 18/2009/TT-BCA(C11) Thông tư số 18/2009/TT-BCA(C11) Quy định việc thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu vật môi trường phục vụ công tác đấu tranh phồng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của lực lượng Cảnh sát nhân dân 발효 중 32/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2014/TT-BNNPTNT Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 발효 중 1419/QĐ-TTg Quyết định số 1419/QĐ-TTg phê duyệt “Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020" 발효 중 2027/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 2027/QĐ-BNN-BVTV Phê duyệt đề án đẩy mạnh ứng dụng quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) trên cây trồng giai đoạn 2015 - 2020 발효 중 114/2006/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 114/2006 /TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 만료됨 2282/QĐ-TTg Quyết định số 2282/QĐ-TTg Phê duyệt đề án khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng 발효 중 53/2012/TT-BGTVT Thông tư số 53/2012/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng 만료됨 50/2012/TT-BGTVT Thông tư số 50/2012/TT-BGTVT Quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải lỏng có dầu từ tàu biển tại cảng biển Việt Nam 만료됨 04/2012/TT-BTNMT Thông tư số 04/2012/TT-BTNMT Quy định tiêu chí xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 발효 중 61/2012/TT-BCA-C41 Thông tư số 61/2012/TT-BCA-C41 Ban hành các loại biểu mẫu sử dụng trong hoạt động kiểm định môi trường phục vụ công tác phòng ngừa, phát hiện và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của lực lượng Cảnh sát nhân dân 발효 중 41/2013/TT-BTNMT Thông tư số 41/2013/TT-BTNMT Quy định trình tự, thủ tục, chứng nhận nhãn sinh thái cho sản phẩm thân thiện với môi trường 만료됨 225/QĐ-TCDL Quyết định số 225/QĐ-TCDL Ban hành quy định tạm thời về tiêu chuẩn nhà vệ sinh công cộng phục vụ khách du lịch và kế hoạch triển khai 발효 중 07/2007/TT-BTNMT Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý 발효 중 31/2013/TT-BYT Thông tư số 31/2013/TT-BYT Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện 만료됨 18/2014/TT-BTNMT Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ 만료됨 55/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 22/2013/TT-BCT Thông tư số 22/2013/TT-BCT Quy định việc khai báo, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công thương 만료됨 32/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 32/2014/TT-BNNPTTN Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn 발효 중 09/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 09/2014/TT-BNNPTTN Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 발효 중 06/2013/TT-BTNMT Thông tư số 06/2013/TT-BTNMT Ban hành Danh mục lĩnh vực, ngành sản xuất, chế biến có nước thải chứa kim loại nặng phục vụ tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 34/2013/TT-BTNMT Thông tư số 34/2013/TT-BTNMT Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường 만료됨 13/2009/TT-BTNMT Thông tư số 13/2009/TT-BTNMT Quy định về tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 38/2014/TT-BGTVT Thông tư số 38/2014/TT-BGTVT Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam 만료됨 22/2014/TT-BTNMT Thông tư số 22/2014/TT-BTNMT Quy định và hướng dẫn thi hành Nghị định số 35/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 43/2014/TT-BTNMT Thông tư số 43/2014/TT-BTNMT Quy định về đào tạo nghiệp vụ bảo vệ môi trường trong kinh doanh xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng 만료됨 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đường thủy nội địa 만료됨 56/2013/TT-BGTVT Thông tư số 56/2013/TT-BGTVT Quy định về việc kiểm tra thiết bị vệ sinh tự hoại trên toa xe khách 만료됨 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 31/2014/QĐ-TTg Quyết định số 31/2014/QĐ-TTg Về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn tại Việt Nam 발효 중 35/2014/NĐ-CP Nghị định số 35/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 50/2013/QĐ-TTg Quyết định số 50/2013/QĐ-TTg Quy định về thu hồi và xử lý sản phẩm thải bỏ 만료됨 73/2013/QĐ-TTg Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg Về việc thí điểm thực hiện cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 179/2013/NĐ-CP Nghị định số 179/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 만료됨 35/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 35/2013/TT-BNNPTNT Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến 만료됨 42/2013/TT-BTNMT Thông tư số 42/2013/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận 만료됨 02/2014/QĐ-TTg Quyết định số 02/2014/QĐ-TTg Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 만료됨 01/2012/TT-BTNMT Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 18/2013/QĐ-TTg Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 만료됨 25/2013/NĐ-CP Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 01/2013/TT-BTNMT Thông tư số 01/2013/TT-BTNMT Quy định về phế liệu được phép nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất 발효 중 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 02/2013/QĐ-TTg Quyết định số 02/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu 만료됨 04/2013/QĐ-TTg Quyết định số 04/2013/QĐ-TTg Về thẩm quyền quyết định Danh mục và biện pháp xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 만료됨 196/2012/TT-BTC Thông tư số 196/2012/TT-BTC Quy định thủ tục hải quan điện tử đốỉ với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại 만료됨 13/2012/TT-BGTVT Thông tư số 13/2012/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT ngày 06 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 46/2011/TT-BTNMT Thông tư số 46/2011/TT-BTNMT Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề 발효 중 27/2011/TT-BYT Thông tư số 27/2011/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh 발효 중 42/2011/TT-BTNMT Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường 발효 중 108/2011/NĐ-CP Nghị định số 108/2011/NĐ-CP Sửa đổi một số điều Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen 만료됨 26/2011/TT-BTNMT Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 36/2011/TT-BCT Thông tư số 36/2011/TT-BCT Quy định quản lý các nhiệm vụ, Dự án bảo vệ môi trường ngành Công thương 만료됨 49/2011/QĐ-TTg Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg Về việc quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới 만료됨 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 38/2011/QĐ-TTg Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích 발효 중 20/2011/TT-BTNMT Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit 만료됨 18/2011/TT-BTNMT Thông tư số 18/2011/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) xây dựng bằng phương pháp sử dụng bản đồ nền cơ sở địa lý kết hợp với đo đạc, quan trắc bổ sung số liệu ngoài thực địa 발효 중 17/2011/TT-BTNMT Thông tư số 17/2011/TT-BTNMT Quy định về quy trình kỹ thuật thành lập bản đồ môi trường (không khí, nước mặt lục địa, nước biển) 발효 중 12/2011/TT-BTNMT Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT Quy định về Quản lý chất thải nguy hại 만료됨 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 113/2010/NĐ-CP Nghị định số 113/2010/NĐ-CP Quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường 만료됨 76/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 76/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 35/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Thông tư liên tịch số 35/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý 만료됨 43/2010/TT-BTNMT Thông tư số 43/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 만료됨 43/2007/QĐ-BYT Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế 만료됨 19/2010/TT-BTNMT Thông tư số 19/2010/TT-BTNMT Quy định đăng ký lưu hành chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải tại Việt Nam 발효 중 09/2010/TT-BGTVT Thông tư số 09/2010/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 70/2010/NĐ-CP Nghị định số 70/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về Nhà máy điện hạt nhân 만료됨 18/2010/TT-BTNMT Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường 발효 중 72/2010/NĐ-CP Nghị định số 72/2010/NĐ-CP Quy định về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 69/2010/NĐ-CP Nghị định số 69/2010/NĐ-CP Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen 발효 중 13/2010/TT-BGTVT Thông tư số 13/2010/TT-BGTVT Quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường trong ngành giao thông vận tải sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước 만료됨 256/2003/QĐ-TTg Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 13/2010/TT-BTNMT Thông tư số 13/2010/TT-BTNMT Quy định về Giải thưởng Môi trường Việt Nam 만료됨 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 08/2010/TT-BTNMT Thông tư số 08/2010/TT-BTNMT Quy định việc xây dựng Báo cáo môi trường quốc gia, Báo cáo tình hình tác động môi trường của ngành, lĩnh vực và Báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh 발효 중 19/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2007/QĐ-BTNMT Về việc ban hành quy định về điều kiện và hoạt động dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 05/2008/TT-BTNMT Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 04/2008/TT-BTNMT Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT Hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường 만료됨 34/2009/TT-BTNMT Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 발효 중 117/2009/NĐ-CP Nghị định số 117/2009/NĐ-CP Về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu 만료됨 35/2008/QĐ-TTg Quyết định số 35/2008/QĐ-TTg Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 만료됨 57/2008/QĐ-TTg Quyết định số 57/2008/QĐ-TTg Về việc phê duyệt “Đề án tổng thể bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy đến năm 2020” 발효 중 58/2008/QĐ-TTg Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ có mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích 발효 중 120/2008/NĐ-CP Nghị định số 120/2008/NĐ-CP Về quản lý lưu vực sông 만료됨 112/2008/NĐ-CP Nghị định số 112/2008/NĐ-CP Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi 만료됨 71/2008/QĐ-TTg Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg Về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 만료됨 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 31/2009/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BCT-BTNMT Hướng dẫn phối hợp giữa Sở Công thương với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương 발효 중 82/2009/NĐ-CP Nghị định số 82/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 65/2006/NĐ-CP Nghị định số 65/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 만료됨 174/2006/QĐ-TTg Quyết định số 174/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Tổng thể bảo vệ và phát triển bền vững môi trường sinh thái, cảnh quan lưu vực sông Cầu 발효 중 184/2006/QĐ-TTg Quyết định số 184/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch quốc gia thực hiện Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy 발효 중 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 81/2006/NĐ-CP Nghị định số 81/2006/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 만료됨 12/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 12/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 만료됨 15/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu 발효 중 13/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 140/2006/NĐ-CP Nghị định số 140/2006/NĐ-CP Quy định việc bảo vệ môi trường trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển 만료됨 22/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường 발효 중 29/2007/QĐ-TTg Quyết định số 29/2007/QĐ-TTg Về việc thành lập và quy định về tổ chức, hoạt động của Quỹ Tái tạo nguồn lợi thủy sản Việt Nam 발효 중 12/2006/TT-BTNMT Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại 만료됨 81/2007/NĐ-CP Nghị định số 81/2007/NĐ-CP Quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 04/2007/NĐ-CP Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 79/2007/QĐ-TTg Quyết định số 79/2007/QĐ-TTg Phê duyệt "Kế hoạch hành động quốc gia về Đa dạng sinh học đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 thực hiện Công ước Đa dạng sinh học và Nghị định thư Cartagena về An toàn sinh học" 발효 중 16/2007/QĐ-TTg Quyết định số 16/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Quy hoạch tổng thể mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia đến năm 2020" 발효 중 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 04/2006/TTLT/KH-UBTƯMTTQVN-TC Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/KH-UBTƯMTTQVN-TC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng 만료됨 101/2007/NĐ-CP Nghị định số 101/2007/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển 만료됨 30/2007/QĐ-BYT Quyết định số 30/2007/QĐ-BYT Về việc giao đầu mối thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của Bộ Y tế 만료됨 102/2007/QĐ-TTg Quyết định số 102/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Đề án tổng thể tăng cường năng lực quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen và sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen từ nay đến năm 2010 thực hiện Nghị định thư Cartagena về An toàn sinh học" 만료됨 124/2007/NĐ-CP Nghị định số 124/2007/NĐ-CP Về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 130/2007/QĐ-TTg Quyết định số 130/2007/QĐ-TTg Về một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch 발효 중 158/2007/QĐ-TTg Quyết định số 158/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình quản lý tổng hợp dải ven biển vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Trung Bộ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 171/2007/QĐ-TTg Quyết định số 171/2007/QĐ-TTg Về việc thành lập Ủy ban Bảo vệ môi trường lưu vực sông Cầu 만료됨 187/2007/QĐ-TTg Quyết định số 187/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2020" 발효 중 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 52/2008/QĐ-BCT Quyết định số 52/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế tạm thời về bảo vệ môi trường ngành công thương 만료됨 04/2009/NĐ-CP Nghị định số 04/2009/NĐ-CP Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường 만료됨 35/2008/NĐ-CP Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang 만료됨 121/2008/TT-BTC Thông tư số 121/2008/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn 발효 중 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 발효 중 25/2009/NĐ-CP Nghị định số 25/2009/NĐ-CP Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 만료됨 14/2009/TT-BNN Thông tư số 14/2009/TT-BNN Hướng dẫn quản lý môi trường trong chế biến thủy sản 발효 중 20/2009/QĐ-TTg Quyết định số 20/2009/QĐ-TTg Về quy định việc trang bị, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật trong công tác phòng ngừa, phát hiện và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của lực lượng Cảnh sát nhân dân 발효 중 02/2009/TTLT-BCA-BTNMT Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT-BCA-BTNMT Hướng dẫn quan hệ phối hợp công tác phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 발효 중 02/2009/TT-BYT Thông tư số 02/2009/TT-BYT Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hoả táng 만료됨 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường 발효 중 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ bảo vệ môi trường Nghệ An 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh 만료됨 32/2008/QĐ-UBND Quyết định số 32 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh 만료됨 1925/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1925/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát triển di sản thiên nhiên Vườn Quốc gia Ba Bể 만료됨 738/2011/QĐ-UBND Quyết định số 738/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế về quản lý và bảo vệ rừng Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 432/2011/QĐ-UBND Quyết định số 432/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế về quản lý và bảo vệ rừng Khu bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ, huyện Na Rỳ, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 369/2013/QĐ-UBND Quyết định số 369/2013/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2, Điều 4 Quy định quản lý và cấp phép sản xuất gạch, ngói nung thủ công sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh 만료됨 571/2006/QĐ-UB Quyết định số 571/2006/QĐ-UB Ban hành Chương trình hành động của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Nghị quyết số 22-NQ/TU ngày 24/3/2005 của Ban Thường vụ Thành ủy về công tác bảo vệ môi trường đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 33/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch tài nguyên nước thành phố Hải Phòng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 만료됨 23/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND Về mục tiêu,nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt tại sông Rế, sông Giá, sông Đa Độ, sông Chanh Dương; kênh Hòn Ngọc, hệ thống trung thủy nông Tiên Lãng trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2013-2020 만료됨 07/2010/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND7 Về chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình ðịnh 발효 중 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 79/2009/QĐ-UBND Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 만료됨 78/2009/QĐ-UBND Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND Về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành kế hoạch hành động bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thời hạn giải quyết thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công xây dựng công trình điện trung áp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 76A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 32/2008/QĐ-UBND Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chiến lược truyền thông nâng cao nhận thức của cộng đồng về đất đai và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2008 – 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 92/2007/QĐ-UBND Quyết định số 92/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về khuyến khích đầu tư và quản lý Khu xử lý chất thải tại xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 2513/QĐ-UBND Quyết định số 2513/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được đặt cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết hồ sơ, thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/ NQ-HĐND Quy hoạch hệ thống nghĩa trang nhân dân tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh An Giang đến năm 2020 만료됨 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý hoạt động thoát nước đô thị, khu kinh tế, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang. 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14 /2011/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý môi trường trong lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Ninh Thuận 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư vào lĩnh vực bảo vệ tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cứa liên thông" tại Văn phòng Phát triển kinh tế (EDO) trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận 만료됨 290/2010/QĐ-UBND Quyết định số 290/2010/QĐ-UBND Quy định về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" tại văn phòng phát triển kinh tế 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 55/2013/QĐ-UBND Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Chung tay xây dựng Ninh Thuận xanh - sạch - đẹp” 발효 중 2095/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2095/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về chuyển tải hàng hóa, xăng dầu tại khu chuyển tải Lan Hạ, huyện Cát Hải 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Ninh Thuận 발효 중 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 345/QĐ-UBND Quyết định số 345/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, bảo quản, vận chuyển, chế biến xuất khẩu và xử lý chất thải cá nóc đảm bảo an toàn thực phẩm thành phố Hải Phòng giai đoạn 2013-2015 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 2089/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2089/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 2033/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2014/QĐ-UBND Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 3528/2005/QĐ-UBND Quyết định số 3528/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định về xả thải nước thải vào các vùng nước và phân vùng phát thải khí thải để áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường TCVN 2000, 2001 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 5259/2015/QĐ-UBND Quyết định số 5259/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 153/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch các vị trí đổ bùn nạo vét trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 01/2007/QĐ-UBND Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch các vị trí đổ bùn nạo vét trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện cơ chế “Một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục hành chính đối với một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 만료됨 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công trách nhiệm và cơ chế phối hợp quản lý hồ Hoàn Kiếm 발효 중 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Hà Nội đến năm 2030 발효 중 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND về việc phê duyệt Quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 3485/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3485/2007/QĐ-UBND Quy định một số điểm cụ thể về bảo vệ môi trường và kiểm soát ô nhiễm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 발효 중 171/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2008/NQ-HĐND Về chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Phú Thọ đến năm 2015, định hướng đến 2020. 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ truyền thống trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh và nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 5 발효 중 509/QĐ-UBND Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình quản lý bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4329/QĐ-UBND Quyết định 4329/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2171/QĐ-UBND Quyết định 2171/QĐ-UBND năm 2007 về uỷ quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi giấy phép quản lý chất thải nguy hại do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định 09/2012/QĐ-UBND sửa đổi Chỉ thị 03/2010/CT-UBND và 04/2010/CT-UBND do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải xây dựng trên địa bàn quận 10 발효 중 2526/QĐ-UBND Quyết định 2526/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công viên nghĩa trang tại phường Long Thạnh Mỹ quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định 06/2012/QĐ-UBND về Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận 2 발효 중 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn Quận 8 발효 중 47/2013/QĐ-UBND Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc diện phải di dời ra khỏi khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 77/2009/QĐ-UBND Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá hoạt động thu và phân tích mẫu không khí xung quanh, khí thải và nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (bổ sung những chỉ tiêu Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa ban hành định mức) 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 21 “về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu năm 2011” 발효 중 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 68/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2012/NQ-HĐND Về việc quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long giai đoạn 2013 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy mô và vị trí để xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 01/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu công nghiệp với các cơ quan, ban ngành trong việc Quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 75/2006/QĐ-UBND Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân vùng xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh 만료됨 77A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 1642/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa 발효 중 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh 만료됨 4487/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4487/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 21/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung phân cấp các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý các Dự án, nhiệm vụ từ nguồn chi sự nghiệp môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, bảo quản, vận chuyển, chế biến xuất khẩu và xử lý chất thải cá nóc giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý các Dự án, nhiệm vụ từ nguồn chi sự nghiệp môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Về việc ủy quyền Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đấu nối vào hệ thống thoát nước các đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015 발효 중 498/2007/QĐ-UBND Quyết định số 498/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vịnh Hạ Long 만료됨 3333/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3333/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý đầu tư phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 06/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 05/2007/QĐ-UBND. Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 1447/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1447/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh 발효 중 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý nghĩa trang, hạn mức đất và công tác quản lý xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 3636/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3636/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long 만료됨 255/2012/QĐ-UBND Quyết định số 255/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 2777/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2777/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp tại khu công nghiệp, khu kinh tế trên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 3288/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3288/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư các Dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh khu đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1886/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1886/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên Vịnh Hạ Long ban hành kèm theo Quyết định số 716/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 716/2011/QĐ-UBND Quyết định số 716/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên vịnh Hạ Long 만료됨 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sên, vét đất, bùn cải tạo ao, đầm nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 3805/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3805/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 3018/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3018/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên vịnh hạ long ban hành kèm theo quyết định số 716/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá phân tích mẫu tạm thời về các thông số môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 66/2011/QĐ-UBND Quyết định số 66/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 39/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2006/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn "Đề án bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá giai đoạn 2007 – 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên" 발효 중 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh 발효 중 46/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2010/NQ-HĐND Về việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 120/2006/QĐ-UBND Quyết định số 120/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường của tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy định vệ sinh trong hoạt động bốc mộ, cải táng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 1599/QĐ-UBND Quyết định số 1599/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục các ngành nghề không được cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không được cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy phép đầu tư, không chấp nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường và không cấp Giấy phép xây dựng trong khu dân cư tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường du lịch tỉnh Đắk Lắk 만료됨 995/QĐ-UBND Quyết định số 995/QĐ-UBND Về phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép quản lý chất thải nguy hại. 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2010 ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015) 발효 중 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 85/2007/QĐ-UBND Quyết định số 85/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy định tuyến và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý khai thác, sử dụng tiềm năng và Bảo vệ môi trường vùng hồ Thác Bà 만료됨 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định cụ thể nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và đề án bảo vệ môi trường đơn giản trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Yên Bái 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái 만료됨 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 142/2014/NQ-HĐND17 Nghị quyết số 142/2014/NQ-HĐND17 V/v quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Phước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 249/2014/QĐ-UBND Quyết định số 249/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp tỉnh Bắc Ninh 만료됨 105/2014/QĐ-UBND Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 402/2014/QĐ-UBND Quyết định số 402/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép quản lý chất thải nguy hại. 발효 중 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm 만료됨 2271/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2271/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 50/2010/QĐ-UBND Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý môi trường đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 817/2012/QĐ-UBND Quyết định số 817/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động sản xuất gạch, ngói thủ công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện nuôi trồng và khai thác thủy sản trong hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện nuôi trồng và khai thác thủy sản trên lòng hồ Thác Mơ 만료됨 279/2013/QĐ-UBND Quyết định số 279/2013/QĐ-UBND Về việc quy định trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị nhà nước để xảy ra vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “Một cửa liên thông” trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu được thực hiện tại Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành "Quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, đấu giá quyền khai thác khoáng sản, sử dụng bến bãi để chứa và trung chuyển khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình” 만료됨 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về sắp xếp, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm trên địa bàn TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 444/2012/QĐ-UBND Quyết định số 444/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quy định phân cấp quản lý nhà nước về Tài Nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được ban hành kèm theo Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở chế biến lâm sản vào Khu, Cụm công nghiệp, điểm quy hoạch 만료됨 29/2006/CT-UBND Chỉ thị số 29/2006/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 132/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 132 /2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 2006/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2006/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quy định quản lý, bảo vệ và phát triển Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 만료됨 70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về việc dẫn dụ và gây nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi, quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước sau khi cấp Giấy Chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thẩm tra, cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đầu tư và quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 만료됨 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 183/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục và hồ sơ để xét hỗ trợ di dời cho các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Đề án “Chung tay xây dựng Ninh Thuận xanh - sạch - đẹp” 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 15/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của tiêu chí phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng sách xanh tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định giải thưởng môi trường cho cá nhân, tổ chức, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chí phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng sách xanh tỉnh Bình Dương 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 32/2006/QĐ-UBND Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường các Khu công nghiệp và Cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổng hợp vùng bờ trên địa bàn quận Sơn Trà và quận Ngũ Hành Sơn 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý các hoạt động kinh doanh, dịch vụ; bảo vệ cảnh quan môi trường và giữ gìn an ninh trật tự tại các bãi biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo tồn rạn san hô và các hệ sinh thái liên quan đến vùng biển từ hòn Chảo đến Nam Hải Vân và bán đảo Sơn Trà 발효 중 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 1594/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1594/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phòng, chống tham nhũng trong hoạt động khoáng sản và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 1617/QĐ-UBND Quyết định số 1617/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 515/2008/QĐ-UBND Quyết định số 515/2008/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 발효 중 51/2014/QĐ-UB Quyết định số 51/2014/QĐ-UB Ban hành Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình 만료됨 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Phê duyệt chiến lược quản lý tổng hợp vùng bờ tỉnh Quảng Nam 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 344/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 344/2010/NQ-HĐND Về phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền thành lập Đoàn kiểm tra và giao nhiệm vụ cho Sở Tài nguyên và Môi trường làm cơ quan thường trực thẩm định trong việc tổ chức thẩm định, trình phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND V/v Quy định về Giải thưởng Môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 121/2007/QĐ.UBND Quyết định số 121/2007/QĐ.UBND Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 발효 중 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ và uỷ quyền thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá phân tích môi trường không khí xung quanh; khí thải; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước thải và nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 81/2012/QĐ-UBND Quyết định số 81/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Nghệ An 발효 중 86/2010/QĐ-UBND Quyết định số 86/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 80/2010/QĐ-UBND Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 3221/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 49/2011/QĐ/UBND Quyết định số 49/2011/QĐ/UBND Về việc quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 101/2007/QĐ-UBND Quyết định số 101/2007/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội” 만료됨 330/2012/QĐ-UBND Quyết định số 330/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 455/QĐ-UBND Quyết định số 455/QĐ-UBND Ủy quyền xác nhận các bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt 발효 중 194/QĐ-UBND Quyết định số 194/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 2960/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 1809/QĐ-UBND Quyết định số 1809/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận thực hiện các nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt 발효 중 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 2960/QĐ-UBND Quyết định số 2960/QĐ-UBND Về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 2386/QĐ.UBND Quyết định số 2386/QĐ.UBND Phê duyệt kế hoạch triển khai công tác đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 발효 중 1281/QĐ.UBND Quyết định số 1281/QĐ.UBND Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định phê duyệt báo cáo công tác bảo vệ môi trường 발효 중 435/QĐ.UBND Quyết định số 435/QĐ.UBND Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập tổ chức Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 27/2006/QĐ-UBND Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 133/2007/QĐ-UBND Quyết định số 133/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động thăm dò, khai thác cát trên các sông thuộc địa bàn thành phồ Hà Nội 만료됨 1318/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1318/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về cho thuê, xây dựng cơ sở hạ tầng và giao đất, cho thuê đất đối với các cơ sở ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái hoạt độngtheo Nghị định 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ 만료됨 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 61/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước 만료됨 468/QĐ-UBND Quyết định số 468 /QĐ-UBND Về việc uỷ quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 66/2009/QĐ-UBND Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 189/2012/QĐ-UBND Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và cấp phép hoạt động sản suất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khỉ thái trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2015 만료됨 16/2014/CT-UBND Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi; giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp phát thu gom, xử lý chất thải rắn ở nông thôn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2010-2020 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý nghĩa trang, nghĩa địa; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND về việc quy định hạn mức đất, chế độ quản lý nghĩa trang, nghĩa địa và việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 31/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 271/2012/NQ-HĐND13 Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND13 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Lào Cai 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định mức hỗ trợ ảnh hưởng môi trường đối với các khu xử lý chất thải rắn trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND Thành phố Hà Nội 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý đầu tư, sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 123/2009/QĐ-UBND Quyết định số 123/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND v/v Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 55/2006/NQ-NĐND16 Nghị quyết số 55/2006/NQ-NĐND16 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2000/NQ-HĐND ngày 26/4/2000 발효 중 97/2006/QĐ-UBND Quyết định số 97/2006/QĐ-UBND ban hành quy định về quản lý sản xuất gạch ngói, thủ công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 265/2014/QĐ-UBND Quyết định số 265/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc cấm tàu cá hoạt động, neo đậu tại vịnh Côn Sơn, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 35/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND Về xây dựng và phát triển Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2020 발효 중 121/2008/QĐ-UBND Quyết định số 121/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm của các Sở, ngành, về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 만료됨 44/2009/QĐ-UBND Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh và thu hồi giấy phép quản lý chất thải nguy hại đối với chủ vận chuyển và chủ xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác bảo đảm trật tự, trị an, vệ sinh môi trường tại các địa điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý an toàn chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định thẩm định đề cương, dự toán kinh phí; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh hà tĩnh 만료됨 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 162/2011/QĐ-UBND Quyết định số 162/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang 발효 중 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Hà Nam 발효 중 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại Thành phố Hà Nội 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 05/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc cho chủ trương về điều chỉnh giá các loại đất năm 2008; phân cấp thẩm quyền trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản nhà nước; đề án bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre giai đoạn 1998-2000 và đến năm 2010; các giải pháp kiềm chế lạm phát 발효 중 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Phê duyệt và ban hành Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình 만료됨 125/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 2612/QĐ-UBND Quyết định số 2612/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quy trình đầu tư các dự án khu đô thị mới – khu dân cư, các dự án phát triển nhà ở thương mại, nhà ở xã hội đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 936/2007/QĐ-UBND Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 만료됨 06/2008/QĐ-UBND Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 1818/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 856/2007/QĐ-UBND Quyết định số 856/2007/QĐ-UBND Về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 발효 중 16/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND7 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 22/2007/QĐ-UB Quyết định số 22/2007/QĐ-UB Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố hà nội 만료됨 47/2007/QĐ-UB Quyết định số 47/2007/QĐ-UB Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ bảo vệ môi trường hà nội 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND V/v phê duyệt Kế hoạch hành động kiểm soát ô nhiễm tỉnh Hà Nam giai đoạn năm 2010 - 2015 발효 중
인용됨 40
03/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 40/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2014/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp các nhóm ngành: Nông nghiệp; Lâm nghiệp 만료됨 03/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTTN Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020” 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 76/2014/NĐ-CP Nghị định số 76/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 03/2008/TT-BKH Thông tư số 03/2008/TT-BKH Hướng dẫn Nghị định 04/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 92/2006/NĐ-CP về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Quyết định 281/2007/QĐ-BKH ban hành định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch phát triển các sản phẩm chủ yếu 만료됨 29/2013/TT-BTNMT Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 2891/QĐ-BNN-TL Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL Ban hành Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 발효 중 21/2012/TT-BKHCN Thông tư số 21/2012/TT-BKHCN Quy định về an toàn sinh học trong hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen 발효 중 20/2012/TT-BKHCN Thông tư số 20/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn điều kiện, trình tự và thủ tục công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen 발효 중 84/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 84/2011/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 26/2011/NĐ-CP Nghị định số 26/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất 만료됨 74/2010/TT-BTC Thông tư số 74/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài 만료됨 24/2008/CT-TTg Chỉ thị số 24/2008/CT-TTg Về việc tăng cường công tác phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trong thời kỳ hội nhập 만료됨 26/QĐ-TTg Quyết định số 26/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Định hướng phát triển Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế đến năm 2020" 발효 중 38/2006/QĐ-TTg Quyết định số 38/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của đảo Phú Quốc và cụm đảo Nam An Thới, tỉnh Kiên Giang 만료됨 12/2006/CT-UBND Chỉ thị số 12/2006/CT-UBND Về việc tổ chức triển khai Luật bảo vệ môi trưòng năm 2005 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về chương trình hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết 27/2007/NQ-CP ngày 30/5/2007 của Chính phủ và Chương trình hành động số 07-NQ/TU ngày 14/6/2007 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Thuận khóa XI về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 만료됨 98/2008/QĐ-UBND Quyết định số 98/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp công tác đảm bảo an ninh trật tự các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 07/2006/CT-UBND Chỉ thị số 07/2006/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý vệ sinh môi trường đô thị 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về liên kết đầu tư trồng rừng, trồng cây công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 185/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2007/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế xã hội năm 2008 만료됨 03/2007/CT-UBND Chỉ thị số 03/2007/CT-UBND Về việc thi hành pháp lệnh thú y 만료됨 14/2009/CT-UBND Chỉ thị số 14/2009/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái" 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động tại Khu Du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 44/2006/QĐ-UBND Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND Về ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện nghị quyết số 41-NQ/TW của bộ chính trị về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm Vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 만료됨
52/2005/QH11
결의 제 52/2005/QH11 대한 사회주의 베트남 공화국과 캄보디아 왕국 간의 국경 경계 조정 협정에 관한 보충 협정 승인에 관한 결의
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.