결정 제 67/2008/QĐ-TTg 운동선수와 고등 스포츠 훈련 지도자에 대한 특별 영양 제도에 관한 사항

결정 67/2008/QĐ-TTg는 고등 스포츠 선수와 지도자에게 특별 영양 제도를 규정하며, 이는 스포츠 훈련 및 교육 센터와 국제 대회에 적용된다. 이 제도는 일일 식사와 기능성 식품을 포함하며 시장 가격 변동에 따라 조정될 수 있다.

文号67/2008/QĐ-TTg
文件类型결정
发布机关농업환경부
签署人Nguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
更新28/06/2026
行业문화체육관광
领域미분류
发布日期26/05/2008
生效日期18/06/2008
失效日期14/06/2019
状态만료됨
✦ 智能摘要

결정 67/2008/QĐ-TTg는 고등 스포츠 선수와 지도자에게 특별 영양 제도를 규정하며, 이는 스포츠 훈련 및 교육 센터와 국제 대회에 적용된다. 이 제도는 일일 식사와 기능성 식품을 포함하며 시장 가격 변동에 따라 조정될 수 있다.

适用范围

훈련 중인 고등 스포츠 선수와 지도자, 스포츠 재능 학교와 전문 스포츠 클럽에서 훈련 중인 선수와 지도자, 국제 대회에서 활동하는 선수와 지도자.

要点

  • 고등 스포츠 선수는 일일 식사와 기능성 식품을 포함한 특별 영양 제도 혜택을 받는다.
  • 고등 스포츠 지도자는 일일 식사만을 위한 특별 영양 제도 혜택을 받는다.
  • 특별 영양 제도는 문화체육관광부가 정한 표준에 따라 훈련, 훈련 및 경기에 필요한 영양을 제공해야 한다.
  • 특별 영양 제도 혜택 기간은 훈련 및 경기 일수로 계산된다.
  • 국제 대회에서 메달 획득 가능성이 있는 고등 스포츠 선수를 위한 특별 영양 제도는 시장 가격 변동이 10% 이상일 때 조정된다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 효과: 선수들의 건강과 성과를 높이고 경기에 집중할 수 있도록 지원한다.
  • 부정적 효과: 특별 영양 제도 비용 증가는 국가 예산에 재정적 압박을 줄 수 있다.

❓ 常见问题

누가 특별 영양 제도 혜택을 받는가?

스포츠 훈련 및 교육 센터, 스포츠 재능 학교, 전문 스포츠 클럽에서 훈련 중인 선수와 지도자, 그리고 법률 체육법 제37조에 따른 국제 고등 스포츠 대회에서 활동하는 선수.

특별 영양 제도는 무엇을 포함하는가?

특별 영양 제도는 선수에게 일일 식사와 기능성 식품을, 지도자에게는 일일 식사만을 포함한다.

특별 영양 제도 혜택 기간은 어떻게 계산되는가?

특별 영양 제도 혜택 기간은 선수와 지도자의 훈련 및 경기 일수로 계산된다.

국제 대회에서 메달 획득 가능성이 있는 고등 스포츠 선수를 위한 특별 영양 제도는 어떠한가?

국제 대회에서 메달 획득 가능성이 있는 고등 스포츠 선수는 훈련 및 경기 기간 동안 특별 영양 제도 혜택을 받으며, 이 혜택 수준은 문화체육관광부와 재정부가 협력하여 통일한다.

특별 영양 제도 실현 비용은 어디에서 출처되는가?

특별 영양 제도 비용은 국가 예산(중앙 및 지방)과 예산 외 합법적인 자금으로 구성되며, 중앙 예산은 문화체육관광부가 관리하고 국가 팀과 국가 젊은 팀 선수와 지도자를 위해 사용되며, 지방 예산은 각 지방의 선수와 지도자를 위해 사용된다.

全文

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 67/2008/QĐ-TTg
하노이, 2008년 5월 26일

결정

운동선수에 대한 특수 영양 제도에 관하여,

 고성적 스포츠 훈련

_________________

 

국무총리

무도체육법(2006년 11월 29일 제정)에 의거함

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

문화체육관광부 장관과 재정부 장관의 건의를 검토함.

결정함에 있어서:

조 1. 특수 영양 제도를 받는 대상자

1. 체육 교육 및 훈련 센터, 체육 특기학교, 전문 스포츠 클럽에서 훈련 및 교육을 받는 운동선수와 코치.

2. 고성적 스포츠 대회에서 임무를 수행하는 운동선수와 코치 (체육법 제37조 참조)

조 2. 고성적 스포츠 운동선수와 코치에 대한 특수 영양 제도

1. 고성적 스포츠 운동선수는 다음의 특수 영양 제도를 받음.

a) 일일 식사

b) 기능 식품

2. 고성적 스포츠 코치는 일일 식사 제도를 받음.

3. 특수 영양 제도는 각 스포츠 종목의 운동선수와 코치가 요구하는 활동, 훈련, 경기에 필요한 영양소를 충분히 제공해야 함 (문화체육관광부 규정 참조)

4. 특수 영양 제도를 받는 기간은 운동선수와 코치의 훈련 및 경기 일수로 산정됨.

5. 특수 영양 제도는 금액으로 계산되며 시장 가격 변동률이 10% 이상일 때 조정 가능함 (= 또는 > 10%)

6. 올림픽, 아시안 게임, 동남아시안 게임 등 대회에서 메달 획득 가능성이 있는 고성적 스포츠 운동선수는 훈련 및 대회 기간 동안 특별 영양 제도를 받음.

문화체육관광부와 재정부는 특별 영양 제도의 수준을 통일적으로 결정함.

조 3. 예산 실현

본 결정 조 1에 따른 운동선수와 코치에 대한 특수 영양 제도의 비용 지급은 다음과 같이 시행됨.

1. 본 결정에 따른 운동선수와 코치에 대한 특수 영양 제도의 비용은 국가 예산(중앙 및 지방)과 기타 합법적인 예산 소스에서 배정됨.

2. 중앙 정부 예산은 문화체육관광부가 관리하며 국가 팀과 국가 젊은 팀을 위한 운동선수와 코치의 비용을 지급함.

3. 관련 부처와 지방 정부 예산은 각 부처와 지방의 운동선수와 코치의 비용을 지급함.

4. 공립 외의 체육 기관은 자체적으로 관리하는 운동선수와 코치에 대한 특수 영양 제도 비용을 보장함.

조 4. 효력 발생

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함.

조 제5조. 이행 책임

1. 재정부 장관과 문화체육관광부 장관은 본 결정의 시행을 지도함.

2. 각 장관, 정부 직속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관, 각 성 및 직할시 인민위원회 주석은 본 결정의 시행을 책임진다./.

 

부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
NGUYỄN THIỆN NHÂN

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

67/2008/QĐ-TTg
결정 제 67/2008/QĐ-TTg 운동선수와 고등 스포츠 훈련 지도자에 대한 특별 영양 제도에 관한 사항
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 55
02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang 已失效 141/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 生效中 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 已失效 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 已失效 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ 已失效 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc thực hiện Đề án tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 已失效 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 已失效 36/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh 已失效 36/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công, viên chức, đối tượng chính sách người có công khi từ trần trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 128/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2018/NQ-HĐND Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Vĩnh Long 已失效 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 已失效 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 生效中 81/2016/QĐ-UBND Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định nội dung, mức chi đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 生效中 280/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 280/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mục I, Điều 1 Nghị quyết số 155/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh Sơn La khoá XII về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 生效中 52/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội 生效中 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 生效中 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 已失效 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 59/QĐ-UBND Quyết định số 59/QĐ-UBND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thành phố Hải Phòng 已失效 74/2009/QĐ-UBND Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án thành lập Quỹ bảo tồn và phát triển tài nguyên thiên nhiên Vườn Quốc gia Côn Đảo 生效中 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 生效中 63/2013/TT-BQP Thông tư số 63/2013/TT-BQP Hướng đẫn thực hiện chế độ tiền ăn tập huấn, thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong Quân đội 生效中 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 2318/QĐ-UBND Quyết định số 2318/QĐ-UBND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 生效中 213/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 213/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 已失效 02/2017/NQ-HDND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HDND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 55/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2013/NQ-HĐND Tăng cường xây dựng và nâng cao chất lượng hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 – 2020 已失效 240/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 240/2010/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 已失效 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 已失效 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 生效中 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 已失效 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 61/2018/TT-BTC Thông tư số 61/2018/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 生效中 151/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/NQ-HĐND Về việc sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 105/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 07 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 已失效 160/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2009/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 已失效 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 23/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 105/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 已失效 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 生效中 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。