결의 제 74/2006/QH11 국회의감 프로그램에 관한 결의 2007년

본 결의는 2007년 국회의감 활동 프로그램을 규정하며, 직접적인 감사 내용과 각 기관에 부여된 임무를 포함한다. 감사 내용은 토지법, 선거법, 의료보험 정책, 환경 문제 등 법 집행 상황에 중점을 둔다.

문서 번호74/2006/QH11
문서 유형결의
발행 기관민족종교부
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야미분류
발행일29. 11. 2006
발효일13. 01. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 결의는 2007년 국회의감 활동 프로그램을 규정하며, 직접적인 감사 내용과 각 기관에 부여된 임무를 포함한다. 감사 내용은 토지법, 선거법, 의료보험 정책, 환경 문제 등 법 집행 상황에 중점을 둔다.

적용 범위

국회, 상임위원회, 민족위원회, 각 위원회, 대표단, 대표, 관련 기관.

핵심 사항

  • 국회는 제11차 및 제2차 회의에서 직접 감사를 실시하며, 임기 보고서 검토, 부패 방지 보고서, 국회의원 선거, 토지 사용권 증명 발급 감사 주제 등을 포함한다.
  • 상임위원회는 선거 조직, 안전 유지, 그리고 보상 정책 집행을 감독한다.
  • 민족위원회와 각 위원회는 다양한 법률 문제에 대한 감사와 결과 보고를 수행하며, 프로그램 135 실행부터 교통 안전까지 다룬다.
  • 상임위원회는 국회의 감사 프로그램을 지휘하고, 각 기관 간 감사 활동 조정하며, 프로그램 집행 보장을 위한 지침을 제공한다.
  • 관련 기관들은 보고서 준비와 감사 활동에 필요한 자료 제공을 위해 긴밀히 협력해야 한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 이는 법률 감사 효율성을 높이고, 부패 방지를 위한 중요한 역할을 하며, 낭비를 줄이는 데 기여한다.
  • 이는 관련 기관들에게 보고서 준비와 감사 과정에서 시간과 노력을 추가로 요구할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

제11차 및 제2차 회의에서 국회의 감사는 어떤 내용을 포함하는가?

감사 내용은 임기 보고서 검토, 부패 방지 보고서, 국회의원 선거, 토지 사용권 증명 발급 감사 주제 등을 포함한다.

상임위원회는 어떤 임무를 수행하는가?

상임위원회는 선거 조직, 안전 유지, 그리고 보상 정책 집행을 감독한다.

각 위원회는 어떤 임무를 수행하는가?

각 위원회는 법률 문제에 대한 감사와 결과 보고를 수행하며, 프로그램 135 실행부터 교통 안전까지 다룬다.

상임위원회는 어떤 권한을 가지고 있는가?

상임위원회는 국회의 감사 프로그램을 지휘하고, 각 기관 간 감사 활동 조정하며, 프로그램 집행 보장을 위한 지침을 제공한다.

관련 기관들은 감사 활동을 지원하기 위해 무엇을 해야 하는가?

관련 기관들은 보고서 준비와 감사 활동에 필요한 자료 제공을 위해 긴밀히 협력해야 한다.

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 74/2006/QH11
하노이, 2006년 11월 29일

사회주의 베트남 공화국 국会对

국회의사당 감시 활동 계획에 관하여

___________________

1992년 제정된 사회주의 공화국 베트남 헌법 제84조(2001년 12월 25일 제10기 제10차 회의에서 제10호 결의 51/2001/QH10으로 개정된 조문)를 근거로 함

국회의사당 감시 활동 법률을 근거로 함

민족의회, 각 상임위원회, 각 대표단, 중앙민중혁명련합회의 의견, 상임위원회의 보고서 및 국회의원들의 의견을 검토함을 기초로

1. 도시 분류 목적:

조 1.

국회의사당 직접 감시 활동 내용

1. 제11차 회의, 제11기 국회의사당

가. 제11기 국회의사당 전체 임기 동안의 활동 보고서 검토

나. 부패방지법과 경제절약법의 집행에 대한 정부 보고서 검토

2. 제12기 제1차 회의

제12기 국회의사당 선거 결과 보고서 검토

3. 제12기 제2차 회의

정부, 최고재판소, 최고검찰청의 보고서 검토와 질의응답 과정에서, 국회의사당은 부동산 사용권 증명서 발급에 관한 법률 집행을 전문적으로 감시할 것이다.

조 2.

상임위원회는 국회의사당에 보고하기 위해 다음과 같은 사항을 감시하도록 지시한다.

1. 제12기 국회의사당 선거 조직, 선거 보안 및 사회 안전 유지 활동(제12기 국회의사당 제1차 회의에서 보고)

2. 재산 보상, 면적 해제 및 수용된 땅 소유자의 일자리 제공 정책 및 법률 집행(제12기 국회의사당 제2차 회의에서 보고)

조 3.

민족의회와 각 상임위원회는 다음과 같은 사항을 감시하고 그 결과를 국회의사당에 보고하도록 지시한다.

1. 민족의회: 프로그램 135(2기)의 실행

2. 법률위원회: 행정처벌법령에 따른 교육시설, 교육기관, 치료기관 입소자에 대한 행정조치 집행 상황

3. 경제 및 예산위원회: 비용 및 수수료 관련 법률 규정 집행 상황

4. 국방 및 안보위원회: 교통질서 및 안전 유지 법률 집행 상황

5. 문화, 교육, 청년, 소년 및 유아위원회: 기초생활문화 문제

6. 사회문제위원회: 의료보험 정책 및 법률 집행 상황

7. 과학, 기술 및 환경위원회: 도시, 경제지구, 산업지구 오염 처리 정책 및 법률 집행 상황

8. 외교위원회: 베트남과 이웃 국가들 사이의 국경 협정 집행 상황

조 4.

국회의사당 감시 활동 계획을 바탕으로 법률에 규정된 직무와 권한을 고려하여 상임위원회, 민족의회, 각 상임위원회는 자체 감시 활동 계획을 작성하고 이를 시행한다.

조 5.

본 결의안 제1조, 제2조, 제3조의 내용과 실질적인 상황 및 조건을 고려하여 각 대표단, 각 국회의원은 지역에서 감시 활동을 수행하기 위한 내용을 선택하고 그 결과를 규정에 따라 보고한다.

조 6.

상임위원회는 국회의사당 감시 활동 계획의 시행을 지시하고 민족의회, 각 상임위원회의 감시 활동을 조정하고 협력하며, 각 대표단, 각 국회의원의 감시 활동을 지도하며, 국회의사당 감시 활동 계획의 시행을 보장하는 작업을 지시하고, 감시 활동 방식을 개선하고 혁신하여 그 질과 효과를 높이는 작업을 지시하며, 감시 건의사항 해결 결과를 추적하고 종합하는 작업을 지시한다.

조 7.

관련 기관 및 단체는 국회의사당 기관, 각 대표단, 각 국회의원이 효과적인 감시 활동을 수행할 수 있도록 긴밀히 협력해야 하며, 감시 기관의 요구에 따라 보고서 및 필요한 자료를 준비하고 제공하며, 건의사항을 엄격하게 처리하고 그 결과를 감시 기관에 보고해야 한다.

조 8.

상임위원회는 각 기관, 각 대표단의 6개월 및 연간 감시 활동 결과 보고서를 검토하고, 국회의사당 연말 회의에서 감시 활동 계획의 집행 결과를 종합하고 보고한다.

본 결의안은 2006년 11월 29일 제11기 제10차 회의에서 사회주의 공화국 베트남 국회의사당이 통과하였다.

의장
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 60
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨 2189/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2189/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công, ngừng việc tập thể tại doanh nghiệp, tổ chức sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 22/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 22/2007/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành “Quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của trung tâm giới thiệu việc làm” 발효 중 16/2007/TT-BCA(X13) Thông tư số 16/2007/TT-BCA(X13) Hướng dẫn sử dụng lao động hợp đồng trong lực lượng Công an nhân dân 만료됨 2281/QĐ-TTg Quyết định số 2281/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động giai đoạn 2011-2015 발효 중 43/2012/QĐ-TTg Quyết định số 43/2012/QĐ-TTg Về việc sửa đổi tên gọi và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTG ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đặc thù đối với công nhân, nhân viên, viên chức một số ngành, nghề trong công ty nhà nước 만료됨 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn việc khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động 만료됨 19/2011/TT-BYT Thông tư số 19/2011/TT-BYT Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp 만료됨 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 87/2010/QĐ-TTg Quyết định số 87/2010/QĐ-TTg Về việc cho doanh nghiệp, người lao động thuộc Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam và Tổng công ty Hàng hải Việt Nam vay để chi trả nợ tiền lương, nợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, tạo việc làm, học nghề 발효 중 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 47/2010/NĐ-CP Nghị định số 47/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động 만료됨 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 28/2010/NĐ-CP Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 14/2010/QĐ-TTg Quyết định số 14/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 발효 중 116/2009/NĐ-CP Nghị định số 116/2009/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề 발효 중 111/2008/NĐ-CP Nghị định số 111/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 97/2009/NĐ-CP Nghị định số 97/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 98/2009/NĐ-CP Nghị định số 98/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động việt nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 122/2007/NĐ-CP Nghị định số 122/2007/NĐ-CP Quy định Danh mục doanh nghiệp không được đình công và việc giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở doanh nghiệp không được đình công 만료됨 133/2007/NĐ-CP Nghị định số 133/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động về giải quyết tranh chấp lao động 만료됨 143/2007/NĐ-CP Nghị định số 143/2007/NĐ-CP Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu 발효 중 166/2007/NĐ-CP Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 167/2007/NĐ-CP Nghị định số 167/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 168/2007/NĐ-CP Nghị định số 168/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 11/2008/NĐ-CP Nghị định số 11/2008/NĐ-CP Quy định về việc bồi thường thiệt hại trong trường hợp cuộc đình công bất hợp pháp gây thiệt hại cho người sử dụng lao động 만료됨 12/2008/NĐ-CP Nghị định số 12/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 176 của Bộ luật Lao động về hoãn hoặc ngừng đình công và giải quyết quyền lợi của tập thể lao động 만료됨 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 30/2009/QĐ-TTg Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế 발효 중 33/2009/NĐ-CP Nghị định số 33/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 13/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao 만료됨 127/2008/NĐ-CP Nghị định số 127/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 만료됨 122/2008/NĐ-CP Nghị định số 122/2008/NĐ-CP Về việc thực hiện phụ cấp khu vực đối với người hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Chương trình mục tiêu việc làm - dạy nghề tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế phối hợp giải quyết bước đầu các vụ đình công không đúng quy định pháp luật lao động trên địa bàn quận Bình Thạnh 발효 중 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 1454/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND thành phố Hà Nộ 만료됨 58/2010/QĐ-UBND Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch, Kinh tế và Quản lý lao động 발효 중 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội 발효 중 51/2010/QĐ-UBND Quyết định số 51/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế giải quyết đình công bất hợp pháp xảy ra tại doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc bổ sung, thay thế việc tổ chức làm việc vào ngày thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại địa bàn thành phố Kon Tum 발효 중 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc buổi sáng ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết đình công không đúng quy định pháp luật tại các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 741/QĐ-UBND Quyết định số 741/QĐ-UBND Về việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính vào ngày thứ bảy hàng tuần trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động nước ngoài làm việc tại tỉnh Thái Bình 만료됨 74/2009/QĐ-UBND Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết đình công không theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc ngày thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 발효 중 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ chính sách đối với giáo viên làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong trường mầm non công lập trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 103/2009/QĐ-UBND Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 만료됨 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần đề tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨
인용됨 8
01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 27/2007/TT-BCA(A11) Thông tư số 27/2007/TT-BCA(A11) Hướng dẫn việc cấp, sửa đổi hộ chiếu phổ thông ở trong nước theo Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/08/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 115/2007/TT-BTC Thông tư số 115/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước 만료됨 30/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung và mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 130/2008/TT-BTC Thông tư số 130/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 01/2009/QĐ-UBND (TP) Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND (TP) 01/2009/QĐ-UBND về quy chế tổ chức và hoạt động ban bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 08/2009/CT-UBND Chỉ thị số 08/2009/CT-UBND Về tăng cường công tác xây dựng và củng cố công đoàn cơ sở trong các doanh nghiệp ngoài nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
74/2006/QH11
결의 제 74/2006/QH11 국회의감 프로그램에 관한 결의 2007년
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.