Circular No. 20/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain provisions of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT dated December 12, 2013, issued by the Minister of Transport on the management, operation, and maintenance of road works.

Circular No. 20/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain provisions of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT on the management, operation, and maintenance of road works. This document provides more detailed regulations on the procedures and formalities for approving the maintenance plan of national highway road works.

문서 번호20/2014/TT-BGTVT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Construction
서명자Đinh La Thăng — Bộ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Transport
분야Roads
발행일30. 05. 2014
발효일15. 07. 2014
효력 만료일24. 07. 2018
상태Expired
✦ 스마트 요약

Circular No. 20/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain provisions of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT on the management, operation, and maintenance of road works. This document provides more detailed regulations on the procedures and formalities for approving the maintenance plan of national highway road works.

적용 범위

Ministry of Transport, Vietnam Highway Administration, Departments of Transport of provinces and centrally governed cities, and related agencies and organizations.

핵심 사항

  • Vietnam Highway Administration must compile and establish the maintenance plan for road works before June 15 each year (Article 1 a).
  • Ministry of Transport must review and approve the maintenance plan before July 10 each year (Article 1 b).
  • Based on the Decision on the state budget revenue and expenditure plan of the Ministry of Finance, the Ministry of Transport will allocate additional funding from the central budget to the Central Fund (Article 1 c).
  • Vietnam Highway Administration must establish the maintenance plan for road works according to the allocated funds and submit it to the Ministry of Transport for approval within 15 days from receiving the notification of the Central Fund Management Board (Article 1 d).
  • The Ministry of Transport will review and approve the maintenance plan for road works and assign Vietnam Highway Administration to organize its implementation as prescribed (Article 1 e).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Strengthening the management and maintenance of road works to ensure safety for traffic participants.
  • Relevant agencies must comply with the regulations on deadlines and formalities for approving the maintenance plan for road works.
  • State budget funds are used more effectively in the maintenance of road works.

❓ 자주 묻는 질문

When must Vietnam Highway Administration compile and establish the maintenance plan for road works?

Before June 15 each year (Article 1 a).

When must the Ministry of Transport review and approve the maintenance plan?

Before July 10 each year (Article 1 b).

Based on the decision of the Ministry of Finance, when will the Ministry of Transport allocate additional funding from the central budget to the Central Fund?

Before July 20 each year (Article 1 c).

When must Vietnam Highway Administration establish the maintenance plan for road works according to the allocated funds and submit it to the Ministry of Transport for approval?

Within 15 days from receiving the notification of the Central Fund Management Board (Article 1 d).

What actions will the Ministry of Transport undertake after approving the maintenance plan for road works?

Assign Vietnam Highway Administration to organize its implementation as prescribed (Article 1 e).

전문

MINISTRY OF TRANSPORTATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 20/2014/TT-BGTVT
Date: May 30, 2014

CIRCULAR

Circular amending and supplementing certain articles of Circular No. 52/2013/TT-BGTVTdated December 12, 2013 of the Minister of Transport on management, operation, and maintenance of road worksPursuant to Decree No. 11/2010/NĐ-CP dated February 24, 2010 of the Government on management and protection of road traffic infrastructure; Decree No. 100/2013/NĐ-CP dated September 3, 2013 of the Government amending and supplementing certain articles of Decree No. 11/2010/NĐ-CP dated February 24, 2010 of the Government on management and protection of road traffic infrastructure;

____________ 

On the basis of Decree No. 86/2012/NĐ-CP dated October 19, 2012, issued by the Government detailing and guiding implementation of certain provisions of the Metrology Law;

Pursuant to Decree No. 107/2012/NĐ-CP dated December 20, 2012 of the Government stipulating the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Transport;

Pursuant to Decree No. 114/2010/NĐ-CP dated December 6, 2010 of the Government on maintenance of construction works;

The Minister of Transport issues this Circular amending and supplementing certain articles of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT dated December 12, 2013 of the Minister of Transport on management, operation, and maintenance of road works.

Pursuant to Decree No. 10/2013/NĐ-CP dated January 11, 2013 of the Government on the management, use, and operation of road infrastructure assets;

At the proposal of the Director of the Infrastructure Structure Department and the General Director of the Vietnam Highway Administration,

Article 1. Amending and supplementing Clause 3 of Article 18 of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT.

"3. Procedures and formalities for approving the maintenance plan of central system road works (national highways):

a) The Vietnam Road Administration shall aggregate, prepare the maintenance plan and budget for road works, and submit it to the Ministry of Transport before June 15 each year;

b) The Ministry of Transport shall review and approve the maintenance plan and budget for road works before July 10 each year; aggregate the maintenance plan and budget into the annual state budget revenue and expenditure estimate of the Ministry of Transport, and send it to the Ministry of Finance before July 20 each year;

c) Based on the Decision allocating the state budget revenue and expenditure estimate issued by the Ministry of Finance, the Ministry of Transport shall allocate additional funding from the central budget to the Central Fund. The Management Board of the Central Fund shall notify the maintenance management plan for national highways to the Vietnam Road Administration;

d) The Vietnam Road Administration shall organize a review of the list of urgent projects, items, and quantities of works that must be carried out, and be responsible for preparing the maintenance plan and budget according to the allocated funds, and submit it to the Ministry of Transport within 15 days from the date of receipt of the notification stipulated in point c of this clause;

e) The Ministry of Transport shall review and approve the maintenance plan and budget for road works; instruct the Vietnam Road Administration to implement it in accordance with regulations. Based on the approved maintenance plan for road works, the Vietnam Road Administration shall prepare a distribution plan for the maintenance management budget for national highways, and submit it to the Management Board of the Central Fund for review and approval.

Article 2. Replacing Appendix II issued together with Circular No. 52/2013/TT-BGTVT with the Appendix issued together with this Circular.

This Circular takes effect from July 15, 2014.

Article 3. Effectiveness

The Director of the Ministry's Office, the Inspector General of the Ministry, Heads of Departments, the Director of the Vietnam Road Administration, Directors of Provincial Departments of Transport under the Central Government, Heads of agencies, organizations, and individuals related to this matter are responsible for implementing this Circular./.

Article 4. Organization of Implementation

The Head of the Ministry’s Office, the Inspector General of the Ministry, the Heads of Departments, the Director of the Vietnam Highway Corporation, the Directors of Transport Departments of provinces and centrally governed cities, the Heads of agencies, organizations, and individuals related to this matter are responsible for implementing this Circular./.

THE MINISTER
(Signed)
Ding La Thang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 28
10/2013/NĐ-CP Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 114/2010/NĐ-CP Nghị định số 114/2010/NĐ-CP Về bảo trì công trình xây dựng 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 140/2017/QĐ-UBND Quyết định số 140/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 91/2016/QĐ-UBND Quyết định số 91/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 của Quy định phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 49/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2016/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020 발효 중 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016 - 2020 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum 만료됨 Số: 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 09/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨
20/2014/TT-BGTVT
Circular No. 20/2014/TT-BGTVT amends and supplements certain provisions of Circular No. 52/2013/TT-BGTVT dated December 12, 2013, issued by the Minister of Transport on the management, operation, and maintenance of road works.
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 91/2016/QĐ-UBND Quyết định số 91/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.