Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ.

문서 번호01/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Minh Dũng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 10. 2015
발효일27. 10. 2015
효력 만료일03. 05. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CẦN GIỜ

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2008/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội khóa XII về thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Nghị quyết 724/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Nghị quyết 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;

Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ về thành lập Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Nội vụ tại Tờ trình số 130/NV ngày 15 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 07 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo, Trưởng phòng Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 14
26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai 발효 중 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo 발효 중 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy chế quản lý di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 của UBND tỉnh về quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản i, điều 1 quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 Số: 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 21/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ 11 Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 발효 중 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với các viên chức lãnh đạo, quản lý là các giảng viên của Trường Đại học chuyên ngành Y dược giữ chức vụ Trưởng, Phó Trưởng khoa của các Bệnh viện thực hành trên địa bàn thành phố 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh về giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중
근거 7
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 26/2008/QH12 Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 발효 중 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중
대체됨 1
01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 145
29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 만료됨 56/2012/TT-BCA Thông tư số 56/2012/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Điều 6 Nghị định số 72/2010/NĐ-CP ngày 08/7/2010 của Chính phủ về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 211/2014/TT-BTC Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 3043/QĐ-BTC Quyết định số 3043/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 27/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 219/2013/TT-BTC Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng 발효 중 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 15/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTTN Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản 발효 중 04/2014/TT-BCT Thông tư số 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 23/2013/TT-BTTTT Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 만료됨 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 09/2014/TT-BXD Thông tư số 09/2014/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư hướng dẫn Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 발효 중 56/2014/NĐ-CP Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 35/2014/NĐ-CP Nghị định số 35/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 만료됨 76/2013/QĐ-TTg Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 만료됨 209/2013/NĐ-CP Nghị định số 209/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 20/2014/QĐ-TTg Quyết định số 20/2014/QĐ-TTg Về việc thành lập Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng 발효 중 187/2013/NĐ-CP Nghị định số 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 만료됨 117/2013/NĐ-CP Nghị định số 117/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 만료됨 109/2013/NĐ-CP Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 33/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 33/2013/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTG ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 발효 중 37/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp số 37/2013/QH13 만료됨 15/2012/TT-BNV Thông tư số 15/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức 발효 중 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 만료됨 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 만료됨 09/2013/TT-BTP Thông tư số 09/2013/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 28/2013/NĐ-CP Nghị định số 28/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật 발효 중 07/2013/TT-BYT Thông tư số 07/2013/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 20/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-2015 만료됨 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức 발효 중 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ, chính sách đối vối đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn 발효 중 18/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 16/2013/NĐ-CP Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 31/2012/TTLT-BCT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 31/2012/TTLT-BCT-BKHĐT Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực 발효 중 70/2012/NĐ-CP Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 만료됨 14/2012/QH13 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 발효 중 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 14/2012/QĐ-TTg Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 16/2012/QH13 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 발효 중 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 05/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL, Quyết định số 55/1999/QĐ-BVHTT 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 73/2011/QĐ-TTg Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch 발효 중 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 26/2011/TT-BCT Thông tư số 26/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú 발효 중 01/2012/NĐ-CP Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 66/2011/NĐ-CP Nghị định số 66/2011/NĐ-CP Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 07/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL Sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 발효 중 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 80/2008/TT-BTC Thông tư số 80/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 187/2010/TT-BTC Thông tư số 187/2010/TT-BTC Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 발효 중 23/2010/TT-BTP Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản 만료됨 03/2011/TT-BNV Thông tư số 03/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức 만료됨 1895/1997/QĐ-BYT Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bệnh viện 만료됨 72/2010/NĐ-CP Nghị định số 72/2010/NĐ-CP Quy định về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa 만료됨 13/2010/TT-BNV Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 53/2010/TT-BTC Thông tư số 53/2010/TT-BTC Quy định về chế độ tài chính để thực hiện phòng, trừ bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá và bệnh lùn sọc đen hại lúa 발효 중 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 07/2010/TT-BKH Thông tư số 07/2010/TT-BKH Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 발효 중 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 만료됨 06/2008/TT-BXD Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị 만료됨 139/2009/QĐ-TTg Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới 만료됨 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 72/2009/NĐ-CP Nghị định số 72/2009/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 139/2002/QĐ-TTg Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 14/2002/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 14/2002/TTLT-BYT-BTC Thông tư hướng dẫn tổ chức khám chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 139/2002/QÐ-TTg ngày 15/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 216/2005/QĐ-TTg Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 81/2006/QĐ-TTg Quyết định số 81/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 발효 중 254/2006/QĐ-TTg Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới 만료됨 01/2007/TT-BCN Thông tư số 01/2007/TT-BCN Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 13/2009/TT-BCT Thông tư số 13/2009/TT-BCT Quy định xuất nhập khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài các Khu kinh tế cửa khẩu 만료됨 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 157/2014/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 157/2014/NQ-HĐND VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện 만료됨
대체 19
01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, công chức, viên chức, cán bộ, công chức cấp xã, người quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hải Dương 만료됨 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Thuận 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Quy định về thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; một số điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nguyên tắc thành lập, quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Bình Định 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý về bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp quận Bình Tân thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân 발효 중 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. 만료됨 56/2019/QĐ-UBND Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND Quy định về nguyên tắc và phương pháp áp dụng đơn giá bồi thường các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với các viên chức lãnh đạo, quản lý là các giảng viên của Trường Đại học chuyên ngành Y dược giữ chức vụ Trưởng, Phó Trưởng khoa của các Bệnh viện thực hành trên địa bàn thành phố 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨
인용 18
56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 23/2013/TT-BTTTT Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 만료됨 174/2013/NĐ-CP Nghị định số 174/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 발효 중 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 만료됨 07/2013/TT-BYT Thông tư số 07/2013/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 11/2012/TT-BNV Thông tư số 11/2012/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức 발효 중 30/2012/NĐ-CP Nghị định số 30/2012/NĐ-CP Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện 만료됨 112/2011/NĐ-CP Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 97/2008/NĐ-CP Nghị định số 97/2008/NĐ-CP Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet 만료됨 02/2008/QĐ-BNV Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 06/2007/QĐ-BNV Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 발효 중
개정·보충 7
15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý, chế độ chính sách đối với nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý công chức cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2 Mục III Điều 1 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 94/2016/QĐ-UBND Quyết định số 94/2016/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 và Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.