Quyết định này quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi và chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. Mức chi tối đa được quy định dựa trên Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
적용 범위
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện, các đối tượng được quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
핵심 사항
- được hưởng chế độ: Bao gồm các đối tượng được quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg
- Nội dung chi và mức chi tiếp xã giao, chi tặng quà lưu niệm và chi thăm hỏi ốm đau được thực hiện theo mức tối đa quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg
- Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí đảm bảo chế độ trên được hỗ trợ riêng cho hoạt động đặc thù và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan MTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện theo phân cấp quy định tại Luật Ngân sách.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho các đối tượng được hưởng chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi và chúc mừng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về kinh phí cho ngân sách địa phương nếu không quản lý chặt chẽ.
❓ 자주 묻는 질문
Đối tượng nào được hưởng chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi và chúc mừng?
Đối tượng được hưởng chế độ bao gồm các đối tượng được quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Mức chi tối đa cho việc tiếp xã giao, tặng quà lưu niệm và thăm hỏi ốm đau là bao nhiêu?
Mức chi tối đa được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg.
Kinh phí cho chế độ này từ đâu?
Kinh phí đảm bảo chế độ trên được hỗ trợ riêng cho hoạt động đặc thù và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan MTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện theo phân cấp quy định tại Luật Ngân sách.
Thủ tục thực hiện như thế nào?
Sở Tài chính sẽ hướng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chế độ theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 03/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 02 tháng 7 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - VP Chính phủ; - Bộ Tài chính, UBTWMTTQVN; - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp - TT Tỉnh uỷ; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - CPVP, KTTH, TH; - Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn; - Lưu: VT.(ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Thời Giang |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.