Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

문서 번호04/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Nguyễn Đức Chính — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Đấu Thầu
발행일26. 03. 2015
발효일05. 04. 2015
효력 만료일16. 08. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 19
22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Xây dựng 발효 중 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản Quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 04/2015/QĐ-UBNDngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bản tỉnh Điện Biên và Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của UBND tỉnh Điện Biên 발효 중 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành 발효 중 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng 발효 중 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định ban hành Quy chế thẩm định văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43 /2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, phương án thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 sửa đổi Điểm c, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Nội vụ Ninh Thuận 발효 중
04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 132
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨 2621/QĐ-TTg Quyết định số 2621/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ 발효 중 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 15/2014/TT-BNV Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 184/2014/TT-BTC Thông tư số 184/2014/TT-BTC Hướng dẫn việc quản Iý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước 만료됨 18/2014/TT-BTNMT Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ 만료됨 41/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 36/2013/TT-BCT Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia 발효 중 34/2008/CT-TTg Chỉ thị số 34/2008/CT-TTg Về việc tăng cường sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 13/2013/TT-BXD Thông tư số 13/2013/TT-BXD Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 12/2014/TT-BGTVT Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn 만료됨 40/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới 만료됨 198/2013/TT-BTC Thông tư số 198/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 발효 중 184/2013/TT-BTC Thông tư số 184/2013/TT-BTC Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp 발효 중 52/2013/TT-BGTVT Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 발효 중 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân; quản lý các công trình ghi công liệt sĩ 발효 중 17/2014/TT-BTP Thông tư số 17/2014/TT-BTP Quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 만료됨 21/2014/TT-BKHCN Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN Quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 발효 중 28/2013/TT-BKHCN Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN Quy định kiểm tra nhà nước về đo lường 발효 중 09/2014/TT-BXD Thông tư số 09/2014/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư hướng dẫn Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 발효 중 10/2013/TT-BXD Thông tư số 10/2013/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng 발효 중 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 19/2013/TT-BCT Thông tư số 19/2013/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện 만료됨 50/2014/QĐ-TTg Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 만료됨 56/2014/NĐ-CP Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 183/2010/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông 발효 중 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 발효 중 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 693/QĐ-TTg Quyết định số 693/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể thao, Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTG ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ Tướng Chính Phủ 발효 중 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 05/2014/QĐ-TTg Quyết định số 05/2014/QĐ-TTg Về việc công khai chế độ, chính sách liên quan đến phương tiện, điều kiện làm việc, chế độ đãi ngộ của Đảng, Nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 32/2010/TT-BTNMT Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT Quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 66/2013/NĐ-CP Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 37/2013/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 18/2013/QĐ-TTg Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 만료됨 31/2013/NĐ-CP Nghị định số 31/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 86/2012/NĐ-CP Nghị định số 86/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường 발효 중 16/2012/TT-BTNMT Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản 발효 중 01/2012/QĐ-TTg Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 53/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 48/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt 발효 중 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 09/2012/TT-BTC Thông tư số 09/2012/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 04/2011/QH13 Luật Đo lường số 04/2011/QH13 발효 중 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 99/2011/NĐ-CP Nghị định số 99/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 만료됨 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 78/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 만료됨 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 34/2011/QĐ-TTg Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý rừng kèm theo Quyết định 186/2006/QĐ-TTgngày 14 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành 만료됨 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 14/2011/TT-BTNMT Thông tư số 14/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường quy định về cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 59/2010/QH12 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 59/2010/QH12 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 117/2010/NĐ-CP Nghị định số 117/2010/NĐ-CP Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 114/2010/NĐ-CP Nghị định số 114/2010/NĐ-CP Về bảo trì công trình xây dựng 만료됨 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 04/2008/QĐ-BXD Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng” 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 70/2008/NĐ-CP Nghị định số 70/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới 발효 중 1466/QĐ-TTg Quyết định số 1466/QĐ-TTg Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 174/2001/QĐ-TTg Quyết định số 174/2001/QĐ-TTg Về việc chuyển hạng khu bảo tồn thiên nhiên Pù Mát tỉnh Nghệ An thành Vườn quốc gia Pù Mát 발효 중 12/2002/NĐ-CP Nghị định số 12/2002/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 26/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 02/2007/TT-BTNMT Thông tư số 02/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 발효 중 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 491/QĐ-TTg Quyết định số 491/QĐ-TTg Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 발효 중 05/2009/TT-BTNMT Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính 발효 중 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 만료됨 48/2009/NĐ-CP Nghị định số 48/2009/NĐ-CP Quy định về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới 발효 중 03/2008/TT-BTP Thông tư số 03/2008/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨
인용 16
133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 186/2013/TT-BTC Thông tư số 186/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí 발효 중 21/2014/TT-BKHCN Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN Quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn 발효 중 10/2013/TT-BXD Thông tư số 10/2013/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng 발효 중 05/2014/QĐ-TTg Quyết định số 05/2014/QĐ-TTg Về việc công khai chế độ, chính sách liên quan đến phương tiện, điều kiện làm việc, chế độ đãi ngộ của Đảng, Nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 194/2012/TT-BTC Thông tư số 194/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 102/2012/TT-BTC Thông tư số 102/2012/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨 114/2010/NĐ-CP Nghị định số 114/2010/NĐ-CP Về bảo trì công trình xây dựng 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức 발효 중 03/2007/QĐ-BNV Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương 만료됨 129/2007/QĐ-TTg Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 05/2008/CT-TTg Chỉ thị số 05/2008/CT-TTg Về việc nâng cao hiệu quả sử dụng thời giờ làm việc của cán bộ, công chức, viên chức nhà nước 만료됨
대체 11
66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 26/QĐ-UBND Quyết định số 26/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2024 발효 중 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố 만료됨 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách ưu đãi về sử dụng đất đối với các hoạt động xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị Nhà nước về thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh 발효 중 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế Quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn 만료됨
폐지 2
02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.