Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh

문서 번호06/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lê Đức Vinh — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 03. 2013
발효일19. 03. 2013
효력 만료일01. 01. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

 


Số: 06/2013/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

 


Khánh Hòa, ngày 19 tháng 3 năm 2013

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi

thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012

của Hội đồng nhân dân tỉnh

 

 
 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 của liên bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013-2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 392/TTr-SNN ngày 28 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015” như sau:

1. Danh mục và định lượng giống cây trồng:

STT

Giống cây

Đơn vị tính

Định lượng thanh toán

1

Lúa thuần

Kg/ha

150

2

Lúa lai

Kg/ha

50

3

Bắp thuần

Kg/ha

20

4

Bắp lai

Kg/ha

15

5

Mỳ (sắn)

Hom/ha

12.000

6

Mía

Hom/ha

30.000

7

Đậu các loại

 

Theo quy trình kỹ thuật

8

Rau các loại

 

Theo quy trình kỹ thuật

9

Nấm các loại

 

Theo quy trình kỹ thuật

10

Xoài

Cây/ha

300

11

Bưởi

Cây/ha

300

12

Cam

Cây/ha

400

13

Chanh

Cây/ha

400

14

Quít

Cây/ha

400

15

Mít

Cây/ha

250

16

Chôm chôm

Cây/ha

250

17

Chuối

Cây/ha

2.000

18

Đu đủ

Cây/ha

1.500

19

Dừa

Cây/ha

300

20

Mãng cầu ta

Cây/ha

400

21

Mãng cầu tây

Cây/ha

200

22

Măng cụt

Cây/ha

150

23

Nhãn

Cây/ha

300

24

Nho

Cây/ha

2.000

25

Ổi

Cây/ha

1.000

26

Sabôchê

Cây/ha

300

27

Sầu riêng

Cây/ha

200

28

Táo

Cây/ha

600

29

Thanh Long

Cây/ha

1.100

30

Vú sữa

Cây/ha

200

31

Cây/ha

200

32

Mận

Cây/ha

900

33

Cà phê

Cây/ha

1.500

34

Ca cao

Cây/ha

1.000

35

Hồ tiêu

Cây/ha

2.000

36

Điều (đào lộn hột)

Cây/ha

250

 

2. Danh mục giống vật nuôi:

a) Gia súc gồm: Trâu, bò, dê, cừu, heo.

b) Gia cầm gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim bồ câu.

c) Động vật hoang dã được phép nuôi: Dông, nhím, hươu, nai, chim yến,
ong, dế, giun (trùn quế).

3. Danh mục giống thủy sản:

a) Nuôi nước ngọt: Cá trắm cỏ, cá trê lai, cá rô phi, cá chình.

b) Nuôi nước mặn: Tôm sú, tôm chân trắng, cá chim vây vàng, cá chẽm, cá
hồng, cá mú.

c) Định lượng thanh toán theo quy trình kỹ thuật.

Điều 2. Mức, quy mô và nguyên tắc hỗ trợ

1. Mức hỗ trợ:

a) Đối với các xã miền núi: Hỗ trợ 70% giá giống cây trồng, vật nuôi;

b) Đối với đồng bằng: Hỗ trợ 50% giá giống cây trồng, vật nuôi.

2. Quy mô hỗ trợ tối đa:

Hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ, 15 triệu đồng/chủ trang trại, 50 triệu đồng/tổ chức (Hợp tác xã, Tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa).

3. Nguyên tắc hỗ trợ:

a) Mỗi đối tượng được hỗ trợ một lần với một loại giống cây trồng, vật nuôi trong cả giai đoạn thực hiện chính sách.

b) Trong trường hợp có các văn bản khác nhau của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền ban hành các chính sách hỗ trợ như quy định tại Quyết định này, thì
đối tượng nhận hỗ trợ chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.

Điều 3. Kinh phí và phân bổ kinh phí hỗ trợ:

1. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh
giao tại Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012; ngân sách Trung ương giao hàng năm để thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất chương trình xây dựng nông thôn mới.

2. Phân bổ kinh phí hỗ trợ:

a) Ủy ban nhân dân các xã căn cứ vào định hướng phát triển kinh tế nông
- lâm - thủy sản và nhu cầu của người dân địa phương, lựa chọn cây trồng, vật
nuôi quy định tại Điều 1 Quyết định này để xây dựng kế hoạch hỗ trợ hàng năm
trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt.

b) Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổng hợp kế hoạch của các xã thẩm định phê duyệt và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

c) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kế hoạch hỗ trợ giống của Ủy ban nhân dân huyện, thị xă, thành phố gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân bổ kinh phí cho ngân sách cấp huyện. Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí cho các xã thực hiện.

d) Việc quản lý, sử dụng; trình tự, thủ tục thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Lê Đức Vinh

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 7
26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 발효 중 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phân cấp quản lý các loại đường do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý; trách nhiệm quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 15/2024/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2024/QĐ-UBND BÃI BỎ MỘT PHẦN QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2013/QĐ-UBND NGÀY 25 THÁNG 02 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUY ĐỊNH QUẢN LÝ DẠY THÊM, HỌC THÊM 만료됨 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị không còn phù hợp do UBND tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn Tỉnh 발효 중 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản Quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중
06/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 120
29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 만료됨 05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 137/2010/TT-BTC Thông tư số 137/2010/TT-BTC Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản 만료됨 07/2003/TT-BKH Thông tư số 07/2003/TT-BKH Hướng dẫn lập các dự án quy hoạch phát triển và đầu tư xây dựng chợ 발효 중 10/2005/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn,tổ chức và biên chế của thanh tra xây dựng ở địa phương 만료됨 92/2012/NĐ-CP Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo 만료됨 76/2012/NĐ-CP Nghị định số 76/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo 발효 중 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 75/2012/NĐ-CP Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại 만료됨 65/2012/NĐ-CP Nghị định số 65/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 46/2012/NĐ-CP Nghị định số 46/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11  năm 2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 만료됨 12/2012/NĐ-CP Nghị định số 12/2012/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 139/2011/TT-BTC Thông tư số 139/2011/TT-BTC Sửa đổi Thông tư 12/2010/TT-BTC hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨 07/2011/TT-TTCP Thông tư số 07/2011/TT-TTCP Hướng dẫn quy trình tiếp công dân 만료됨 87/2011/NĐ-CP Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 127/2011/TT-BTC Thông tư số 127/2011/TT-BTC Quy định mức thu phí thăm quan di tích văn hoá, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi 만료됨 67/2011/NĐ-CP Nghị định số 67/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường 발효 중 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 19/2010/TT-BXD Thông tư số 19/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 만료됨 114/2010/NĐ-CP Nghị định số 114/2010/NĐ-CP Về bảo trì công trình xây dựng 만료됨 18/2011/NĐ-CP Nghị định số 18/2011/NĐ-CP Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중 188/2010/TT-BTC Thông tư số 188/2010/TT-BTC Quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 발효 중 02/2011/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 03/2011/TT-BNV Thông tư số 03/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức 만료됨 20/2010/TT-BTNMT Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT Quy định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 01/2011/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ, Cơ quan ngang Bộ và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 57/2010/TT-BTC Thông tư số 57/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 10/2010/TT-BGTVT Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ 만료됨 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중 38/2010/NĐ-CP Nghị định số 38/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 만료됨 20/2010/NĐ-CP Nghị định số 20/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 07/2010/TT-BGTVT Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 45/2008/TT-BTC Thông tư số 45/2008/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 22/2008/QĐ-BCT Quyết định số 22/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 81/2009/NĐ-CP Nghị định số 81/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 만료됨 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 178/2001/QĐ-TTg Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao,được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp. 만료됨 21/2001/NĐ-CP Nghị định số 21/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 21/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 21/2004/PL-UBTVQH11 Tín ngưỡng, tôn giáo 만료됨 772/2003/QĐ-BTM Quyết định số 772/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành nội quy mẫu về chợ 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 06/2003/TT-BTM Thông tư số 06/2003/TT-BTM Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban quản lý chợ 만료됨 46/2005/NĐ-CP Nghị định số 46/2005/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 32/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 106/2005/NĐ-CP Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 278/2005/QĐ-TTg Quyết định số 278/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 발효 중 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 174/2006/QĐ-TTg Quyết định số 174/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Tổng thể bảo vệ và phát triển bền vững môi trường sinh thái, cảnh quan lưu vực sông Cầu 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 119/2006/NĐ-CP Nghị định số 119/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm 만료됨 130/2006/NĐ-CP Nghị định số 130/2006/NĐ-CP Quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 만료됨 254/2006/QĐ-TTg Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 147/2007/QĐ-TTg Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015 만료됨 162/2007/QĐ-TTg Quyết định số 162/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 179/2007/QĐ-TTg Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 02/2008/TT-BNG Thông tư số 02/2008/TT-BNG Hướng dẫnviệc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước và ở nước ngoài theo Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 04/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 04/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 33/2009/QĐ-TTg Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg Ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 만료됨 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 02/2009/TTLT-BNG-BNV Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT-BNG-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 만료됨 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 128/2008/NĐ-CP Nghị định số 128/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2008 만료됨 24/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 24/2000/PL-UBTVQH10 Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 39/2011/TT-BGTVT Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨
인용 31
10/2012/TT-BXD Thông tư số 10/2012/TT-BXD Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨 146/2011/TT-BTC Thông tư số 146/2011/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 40/2011/NĐ-CP Nghị định số 40/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 22/2008/TT-BTC Thông tư số 22/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung ban hành kèm theo Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg ngày 26/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 22/2008/QĐ-BCT Quyết định số 22/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu 발효 중 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 178/2001/QĐ-TTg Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao,được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp. 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 60/2003/TT-BTC Thông tư số 60/2003/TT-BTC Quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn 만료됨 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 772/2003/QĐ-BTM Quyết định số 772/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành nội quy mẫu về chợ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 94/2005/QĐ-BTC Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành "Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã" 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 13/2006/QĐ-BXD Quyết định số 13/2006/QĐ-BXD Về việc ban hành TCXDVN 361:2006 "Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế" 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 130/2006/NĐ-CP Nghị định số 130/2006/NĐ-CP Quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 만료됨 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 발효 중 147/2007/QĐ-TTg Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015 만료됨 179/2007/QĐ-TTg Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung 만료됨 24/2009/TT-BNN Thông tư số 24/2009/TT-BNN Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 09/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.