Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan có thẩm quyền giải quyết công việc về hộ tịch và quy định mức thu cụ thể cho từng loại dịch vụ đăng ký hộ tịch.
적용 범위
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết công việc về hộ tịch, bao gồm Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và người nộp lệ phí.
핵심 사항
- Uỷ ban nhân dân các cấp (tỉnh, huyện, xã) chịu trách nhiệm thu lệ phí hộ tịch theo mức quy định trong Quyết định này.
- Mức thu lệ phí đăng ký khai sinh từ 4.000 đến 5.000 đồng/trường hợp; đăng ký kết hôn từ 15.000 đến 20.000 đồng/trường hợp; đăng ký khai tử từ 4.000 đến 5.000 đồng/trường hợp.
- Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số lệ phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu, còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
- Mức thu áp dụng khác nhau giữa các cơ quan có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã, huyện, thành phố và Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân tỉnh.
- Người được miễn lệ phí đăng ký hộ tịch bao gồm người đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi tại khu vực III và các thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II; trẻ em của hộ nghèo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân khi đăng ký hộ tịch.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức thu lệ phí.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu lệ phí đăng ký khai sinh là bao nhiêu?
Mức thu lệ phí đăng ký khai sinh từ 4.000 đến 5.000 đồng/trường hợp, tùy theo cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
Người nào được miễn lệ phí đăng ký hộ tịch?
Người đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi tại khu vực III và các thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II; trẻ em của hộ nghèo được miễn lệ phí.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu lệ phí?
Cơ quan thu lệ phí là Sở Tư pháp (tỉnh), Phòng Tư pháp (huyện, thành phố) và Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Mức thu lệ phí đăng ký kết hôn bao nhiêu?
Mức thu lệ phí đăng ký kết hôn từ 15.000 đến 20.000 đồng/trường hợp, tùy theo cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
Cơ chế quản lý và sử dụng lệ phí như thế nào?
Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu được trích 50% số lệ phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu, còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 12/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007 |
Căn cứ Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 22/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
| Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ TP; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Công báo tỉnh; - PVP, Các phòng CV; - Lưu: VT (ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm |
(Kèm theo Quyết định số 12 /2007/QĐ-UBND ngày 15 /3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 4.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 5.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 15.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 20.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử | 4.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc tử | 5.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký việc nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 15.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 20.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 10.000 đồng/trường hợp |
| 6 | Đăng ký việc giám giám hộ | |
| | - Đăng ký việc giám hộ | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ | 5.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 10.000 đồng/trường hợp |
| 8 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 3.000 đồng/trường hợp |
| 9 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 2.000 đồng/trường hợp |
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 10.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 đồng/01 bản sao |
| 3 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 25.000 đồng/trường hợp |
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 40.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 50.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử | 40.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc tử | 50.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký việc nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 2.000.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 2.000.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| 6 | Đăng ký việc giám hộ | |
| | - Đăng ký việc giám hộ | 50.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ | 50.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 50.000 đồng/trường hợp |
| 8 | Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 đồng/trường hợp |
| 9 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 50.000 đồng/trường hợp |
| 10 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 5.000 đồng/01 bản sao |
| 11 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 10.000 đồng/trường hợp |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.