本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 12/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
----------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi thành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/7/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; Nghị định số 69/2006/NĐ-CP ngày 21/7/2006 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP;
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 22/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 22/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét tờ trình số 235 TTr/STC-QLG&TS ngày 09/3/2007 của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như biểu lệ phí kèm theo Quyết định này.
- Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch quy định tại các Biểu kèm theo Quyết định này đã bao gồm cả các chi phí về giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch theo quy định. Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch qua đường Bưu điện, thì mức thu lệ phí hộ tịch chưa bao gồm cước phí bưu điện.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch
1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký hộ tịch là người được Uỷ ban nhân dân tỉnh; Sở Tư pháp; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.
2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch:
a) Miễn lệ phí đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cư trú tại các xã thuộc khu vực III và các thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II (việc xác định thôn, bản đặc biệt khó khăn và xã thuộc khu vực II, III theo Quyết định công nhận của Uỷ ban Dân tộc).
Trường hợp đăng ký kết hôn mà một trong hai bên nam, nữ thuộc đối tượng miễn lệ phí đăng ký kết hôn thì cũng được miễn lệ phí đăng ký kết hôn.
b) Miễn lệ phí đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo (chuẩn nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trong từng thời kỳ).
Việc miễn lệ phí đăng ký hộ tịch tại khoản 2 Điều này chỉ áp dụng đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân xã.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí đăng ký hộ tịch là Sở Tư pháp (đối với việc thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Sở Tư pháp), Phòng Tư pháp (đối với việc thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố) và Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch
Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
1. Cơ quan thu lệ phí đăng ký hộ tịch có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Pháp lệnh phí và lệ phí.
Khi thu lệ phí, cơ quan thu lệ phí phải lập và giao biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
2. Cơ quan thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 50% (năm mươi phần trăm) số lệ phí thực thu được để chi cho công tác tổ chức thu lệ phí theo các nội dung chi quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP).
Tổng số lệ phí thực thu được sau khi trừ số lệ phí được trích để lại, số còn lại 50% (năm mươi phần trăm) cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách Nhà nước.
Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo các quy định hiện hành.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; người đăng ký hộ tịch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ TP; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Công báo tỉnh; - PVP, Các phòng CV; - Lưu: VT (ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm |
MỨC THU
LỆ PHÍ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 12 /2007/QĐ-UBND ngày 15 /3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
(Kèm theo Quyết định số 12 /2007/QĐ-UBND ngày 15 /3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 4.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 5.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 15.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 20.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử | 4.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc tử | 5.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký việc nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 15.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 20.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 10.000 đồng/trường hợp |
| 6 | Đăng ký việc giám giám hộ | |
| | - Đăng ký việc giám hộ | 5.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ | 5.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 10.000 đồng/trường hợp |
| 8 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 3.000 đồng/trường hợp |
| 9 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 2.000 đồng/trường hợp |
+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố:
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 10.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000 đồng/01 bản sao |
| 3 | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 25.000 đồng/trường hợp |
+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân tỉnh:
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh | |
| | - Đăng ký khai sinh | 40.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc sinh | 50.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Đăng ký kết hôn | |
| | - Đăng ký kết hôn | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Đăng ký khai tử | |
| | - Đăng ký khai tử | 40.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc tử | 50.000 đồng/trường hợp |
| 4 | Đăng ký việc nuôi con nuôi | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | 2.000.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | 2.000.000 đồng/trường hợp |
| 5 | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 đồng/trường hợp |
| 6 | Đăng ký việc giám hộ | |
| | - Đăng ký việc giám hộ | 50.000 đồng/trường hợp |
| | - Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ | 50.000 đồng/trường hợp |
| 7 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | 50.000 đồng/trường hợp |
| 8 | Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 đồng/trường hợp |
| 9 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 50.000 đồng/trường hợp |
| 10 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 5.000 đồng/01 bản sao |
| 11 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 10.000 đồng/trường hợp |
原始文件(PDF)
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
被其引用 2
12/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Về việc cấp giấy xe ưu tiên phục vụ công tác phòng chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn năm 2007
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 49
11/2005/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về y tế ở địa phương
已失效
41/2005/QĐ-BYT
Quyết định số 41/2005/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống"
已失效
33/2005/NĐ-CP
Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y
已失效
36/2005/QH11
Luật Thương mại số 36/2005/QH11
生效中
153/1998/TT-BTC
Thông tư số 153/1998/TT-BTC Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi)
已失效
08/2001/NĐ-CP
Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
已失效
26/2001/QH10
Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10
已失效
40/2002/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá
已失效
136/2001/QĐ-TTg
Quyết định số 136/2001/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2001 - 2010
已失效
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
已失效
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
已失效
68/2002/NĐ-CP
Nghị định số 68/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
已失效
170/2003/NĐ-CP
Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
已失效
168/2003/NĐ-CP
Nghị định số 168/2003/NĐ-CP Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụngnguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ
生效中
02/2003/NĐ-CP
Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ
已失效
15/2004/TT-BTC
Thông tư số 15/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
已失效
18/2004/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y
已失效
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
已失效
164/2004/NĐ-CP
Nghị định số 164/2004/NĐ-CP Về kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất để bảo đảm thi hành án
已失效
186/2004/NĐ-CP
Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
已失效
172/2004/NĐ-CP
Nghị định số 172/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
已失效
173/2004/NĐ-CP
Nghị định số 173/2004/NĐ-CP Quy định về thủ tục, cưỡng chế và xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự
已失效
16/2005/NĐ-CP
Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
已失效
106/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 106/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược xây dựng Gia đình Việt Nam giai đoạn 2005 - 2010
已失效
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
已失效
197/2004/NĐ-CP
Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
已失效
08/2005/NĐ-CP
Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng
已失效
574/QĐ-TTg
Quyết định số 574/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm
已失效
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
已失效
38/2004/QĐ-BGTVT
Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
已失效
07/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
生效中
158/2005/NĐ-CP
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch
已失效
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
已失效
738/QĐ-TTg
Quyết định số 738/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch lở mồm long móng ở gia súc
已失效
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
已失效
59/2006/NĐ-CP
Nghị định số 59/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
生效中
01/2006/TT-BXD
Thông tư số 01/2006/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
已失效
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
生效中
69/2006/NĐ-CP
Nghị định số 69/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
已失效
90/2006/NĐ-CP
Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
已失效
92/2006/NĐ-CP
Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
生效中
112/2006/NĐ-CP
Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
已失效
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
已失效
55/2007/NĐ-CP
Nghị định số 55/2007/NĐ-CP Về kinh doanh xăng dầu
已失效
277/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010
生效中
07/2007/NĐ-CP
Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý
已失效
117/2007/NĐ-CP
Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
生效中
05/1998/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 05/1998/PL-UBTVQH10 Thuế tài nguyên (sửa đổi)
已失效
68/1998/NĐ-CP
Nghị định số 68/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi)
已失效
引用 9
10/2003/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 Phòng, chống mại dâm
生效中
166/2004/NĐ-CP
Nghị định số 166/2004/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục
已失效
149/2005/NĐ-CP
Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
已失效
34/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 34/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn người dân tộc thiểu số giai đoạn 2006 - 2010
生效中
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
已失效
73/2006/QH11
Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11
生效中
151/2006/NĐ-CP
Nghị định số 151/2006/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
已失效
22/2000/QH10
Luật Hôn nhân và gia đình số 22/2000/QH10
已失效
23/2000/QH10
Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10
已失效
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。