Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố.

문서 번호16/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Hải — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 01. 2005
발효일27. 01. 2005
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố.

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2004/NQ-HĐ ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ kinh tế-xã hội năm 2005 và Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐ ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2005;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 319/2005/KHĐT-TH ngày 19 tháng 01 năm 2005;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu kế hoạch tạm giao về đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố, với số vốn 599,862 tỷ đồng (theo danh mục dự án đính kèm).

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch tạm giao về đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố; các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận - huyện - Là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

16/2005/QĐ-UB
Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 19
101/2003/TTLT/BTC-BNV Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT/BTC-BNV Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức 만료됨 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 만료됨 79/2003/NĐ-CP Nghị định số 79/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ ở xã 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 03/2004/TT-BNV Thông tư số 03/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 02/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 02/1998/PL-UBTVQH10 Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 만료됨 03/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 03/1998/PL-UBTVQH10 Chống tham nhũng 만료됨 17/1999/NĐ-CP Nghị định số 17/1999/NĐ-CP Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 만료됨 22/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 22/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Chống tham nhũng 만료됨 93/2001/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực 만료됨
관련 11
66/2003/NĐ-CP Nghị định số 66/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 01/2005/CT-BTP Chỉ thị số 01/2005/CT-BTP Về thực hiện nhiệm vụ trọng tâm công tác Tư pháp năm 2005 만료됨 50/CP Nghị định số 50/CP Ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 88/1999/NĐ-CP Nghị định số 88/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đấu thầu 만료됨 09-L/CTN Lệnh số 09-L/CTN Công bố Pháp lệnh phòng, chống lụt, bão 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 14/2000/NĐ-CP Nghị định số 14/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ 만료됨 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.