이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 16
763/QĐ-UBND
Quyết định số 763/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
발효 중
763/QĐ-UBND
Quyết định số 763/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp
발효 중
70/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
발효 중
433/QĐ-UBND
Quyết định số 433/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
발효 중
36/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
발효 중
05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành biểu mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중
84/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
발효 중
23/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
발효 중
48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
발효 중
51/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
발효 중
27/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Lai Châu
발효 중
09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
발효 중
25/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Phụ lục I kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định Mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
46/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
발효 중
37/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Về chuyển giao Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính từ Sở Tư pháp sang Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh.
발효 중
52/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ 19 Quyết định do UBND tỉnh Nghệ An ban hành về phí và lệ phí
발효 중
근거 5
171/2014/TT-BTC
Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
1671/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 1671/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về công tác thống kê của Ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang và Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2014 về việc sửa đổi Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh
발효 중
72/2010/QĐ-TT
Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia
시스템에 없음
인용됨 3
43/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí, nội dung chi và mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
만료됨
46/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
발효 중
63/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
만료됨
대체됨 1
29/2011/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH KHÁNH HÒA
시스템에 없음
17/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 138
17/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BCA
Thông tư liên tịch số 17/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BCA Quy định thẩm quyền, thủ tục và quy trình xác định tình trạng nghiện ma túy
만료됨
07/2014/TTLT-UBDT-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
1294/QĐ-BNV
Quyết định số 1294/QĐ-BNV Phê duyệt đề án “Xxác định chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương”
발효 중
76/NQ-CP
Nghị quyết số 76/NQ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020
발효 중
30c/NQ-CP
Nghị quyết số 30c/NQ-CP Ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020
발효 중
74/2015/TT-BTC
Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
만료됨
05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT
Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
발효 중
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
만료됨
15/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
발효 중
32/2015/NĐ-CP
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
만료됨
50/2014/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
22/2015/NĐ-CP
Nghị định số 22/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
만료됨
23/2014/TTLT-BTP-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
만료됨
46/2012/TT-BCT
Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
발효 중
29-LCT/HĐNN8
Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8
만료됨
78/2014/TT-BTC
Thông tư số 78/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
만료됨
133/2014/TT-BTC
Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
만료됨
03/2014/TTLT-TTCP-BNV
Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
26/2014/TT-BCT
Thông tư số 26/2014/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
만료됨
148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghỉện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng
만료됨
12/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
trên đường giao thông nông thôn
만료됨
32/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
만료됨
10/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
만료됨
171/2014/TT-BTC
Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
만료됨
23/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
sử dụng ngân sách nhà nước
만료됨
52/2013/TT-BGTVT
Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
만료됨
56/2014/TT-BTC
Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
만료됨
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
발효 중
26/2014/TTLT-BTC-BCT
Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
발효 중
35/2014/TT-BCA
Thông tư số 35/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú
만료됨
156/2014/TT-BTC
Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường
발효 중
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
만료됨
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
53/2014/QH13
Luật Công chứng số 53/2014/QH13
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
14/2014/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 14/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành biểu mẫu về lập hồ sơ đề nghị, thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc và hướng dân xây dựng nội quy, quy chế đối với học viên của cơ sở cai nghiện bắt buộc.
발효 중
47/2014/QH13
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
발효 중
09/2014/UBTVQH13
Pháp lệnh số 09/2014/UBTVQH13 Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân
발효 중
56/2014/NĐ-CP
Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
59/2014/NĐ-CP
Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
31/2014/NĐ-CP
Nghị định số 31/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú
만료됨
221/2013/NĐ-CP
Nghị định số 221/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
발효 중
218/2013/NĐ-CP
Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
만료됨
210/2013/NĐ-CP
Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
18/2014/NĐ-CP
Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
발효 중
203/2013/NĐ-CP
Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
발효 중
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
189/2013/NĐ-CP
Nghị định số 189/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
만료됨
117/2013/NĐ-CP
Nghị định số 117/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước
발효 중
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
109/2013/NĐ-CP
Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn
만료됨
171/2013/NĐ-CP
Nghị định số 171/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
만료됨
102/2013/NĐ-CP
Nghị định số 102/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
만료됨
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
발효 중
100/2013/NĐ-CP
Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
05-BXD/ĐT
Thông tư số 05-BXD/ĐT Hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở
만료됨
89/2013/NĐ-CP
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá
발효 중
72/2013/NĐ-CP
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
만료됨
86/2012/NĐ-CP
Nghị định số 86/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường
발효 중
18/2012/TT-BVHTTDL
Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
만료됨
01/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
발효 중
16/2013/NĐ-CP
Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
72/2012/NĐ-CP
Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
발효 중
15/2013/NĐ-CP
Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
만료됨
12/2012/TT-BXD
Thông tư số 12/2012/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nguyên tắc phân loại,
phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị
만료됨
11/2013/NĐ-CP
Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị
발효 중
70/2012/NĐ-CP
Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
만료됨
21/2012/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
발효 중
19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
발효 중
47/2012/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
10/2012/QH13
Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13
만료됨
18/2012/NĐ-CP
Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
06/2012/NĐ-CP
Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực
발효 중
09/2011/TT-BVHTTDL
Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL Quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh
만료됨
52/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 52/2011/TT-BNNPTNT Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi
만료됨
61/2011/NĐ-CP
Nghị định số 61/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh
발효 중
04/2010/TT-BXD
Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
만료됨
122/2011/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
34/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý rừng kèm theo Quyết định 186/2006/QĐ-TTgngày 14 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
만료됨
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
94/2010/NĐ-CP
Nghị định số 94/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng
발효 중
40/2010/NĐ-CP
Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
72/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia
발효 중
02/2011/TT-BXD
Thông tư số 02/2011/TT-BXD Hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng
만료됨
225/2010/TT-BTC
Thông tư số 225/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
발효 중
98/2010/NĐ-CP
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa
만료됨
87/2010/NĐ-CP
Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
만료됨
121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với ngườỉ sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện
만료됨
105/2010/TT-BTC
Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
만료됨
45/2010/TT-BNNPTNT
Thông tư số 45/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
발효 중
50/2010/NĐ-CP
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
발효 중
07/2010/TT-BKH
Thông tư số 07/2010/TT-BKH Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
발효 중
43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện
만료됨
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
04/2008/TT-BXD
Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị
만료됨
06/2008/TT-BXD
Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
만료됨
07/2008/TT-BXD
Thông tư số 07/2008/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng
만료됨
04/2008/QĐ-BXD
Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng”
만료됨
69/2008/NĐ-CP
Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
94/2009/NĐ-CP
Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy
발효 중
93/2009/NĐ-CP
Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
06/2003/QH11
Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11
발효 중
135/2004/NĐ-CP
Nghị định số 135/2004/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh,tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh
발효 중
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
08/2005/NĐ-CP
Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
130/2005/NĐ-CP
Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước
발효 중
158/2005/NĐ-CP
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch
만료됨
50/2005/QH11
Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
발효 중
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
만료됨
23/2006/NĐ-CP
Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
186/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
만료됨
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
103/2006/NĐ-CP
Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
만료됨
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
01/2007/TT-BKHCN
Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
만료됨
151/2007/NĐ-CP
Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
만료됨
109/2007/TT-BTC
Thông tư số 109/2007/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính Nhà nước đối với viện trợ phi chính phủ nước ngoài không thuộc nguồn thu Ngân sách nhà nước
만료됨
21/2008/QH12
Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12
발효 중
132/2008/NĐ-CP
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
발효 중
135/2008/TT-BTC
Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
16/2009/TT-BXD
Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị
만료됨
12/1999/QH10
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10
만료됨
39/2011/TT-BGTVT
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
인용 23
156/2014/TT-BTC
Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường
발효 중
37/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 37/2014/TT-BGTVT Quy định về phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt đô thị
만료됨
10/2013/TT-BXD
Thông tư số 10/2013/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
발효 중
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
18/2014/NĐ-CP
Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
발효 중
14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
만료됨
179/2013/NĐ-CP
Nghị định số 179/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
만료됨
109/2013/NĐ-CP
Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn
만료됨
102/2013/NĐ-CP
Nghị định số 102/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
만료됨
99/2010/NĐ-CP
Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
만료됨
10/2012/QH13
Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13
만료됨
03/2012/NĐ-CP
Nghị định số 03/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
만료됨
07/2010/TT-BKH
Thông tư số 07/2010/TT-BKH Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
발효 중
1466/QĐ-TTg
Quyết định số 1466/QĐ-TTg Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
93/2009/NĐ-CP
Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
만료됨
38/2003/NĐ-CP
Nghị định số 38/2003/NĐ-CP Về việc chuyển đổi một số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần
만료됨
23/2004/QH11
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
만료됨
35/2005/QH11
Luật Đường sắt số 35/2005/QH11
만료됨
60/2005/QH11
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11
만료됨
53/2006/NĐ-CP
Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập
발효 중
186/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
만료됨
109/2006/NĐ-CP
Nghị định số 109/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
만료됨
73/1999/NĐ-CP
Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao
만료됨
대체 19
55/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
31/2024/QĐ-UBND.
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND. ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
35/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
35/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai
만료됨
23/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
20/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc
만료됨
15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
33/2021/QĐ-UBND`
Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND` Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái
발효 중
37/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
만료됨
37/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
발효 중
43/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí, nội dung chi và mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
만료됨
30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
Số: 01/2019/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 01/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối vói nguôi chua thành niên, nguòi tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập; tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tính Hải Duong
만료됨
29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
발효 중
13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ
hoàn thành nhiệm vụ hàng năm đối với các Sở, Ban, Ngành
và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
만료됨
38/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình
만료됨
16/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao lắng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
14/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
개정·보충 4
07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 17/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
28/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28 /2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Thanh tra tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
발효 중
18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.