Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호29/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Bùi Xuân Cường — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행22. 12. 2025
발효01. 01. 2026
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN   THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29 /2025/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14;

Căn cứ Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2025/TT-BXD;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 15812/TTr-SXD-QLXDCT ngày 13 tháng 11 năm 2025, Công văn số 15809/SXD-QLXDCT ngày 13 tháng 11 năm 2025 và kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 4837/BC-STP ngày 08 tháng 10 năm 2025, Công văn 8159/STP-VB ngày 18 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định

a) Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh cho Sở Xây dựng; Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao; Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao; Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu.

b) Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 94 Luật Xây dựng năm 2014 (được sửa đổi, bổ sung tài khoản 33 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14; điểm k khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15).

2. Quyết định này áp dụng cho cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Công trình xây dựng phải có giấy phép xây dựng và các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng quy định tại Điều 89 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14; điểm b khoản 1 Điều 79 Luật Điện lực số 61/2024/QH15; điểm c khoản 1 Điều 56 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 và các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành có liên quan.

Điều 2. Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

1. Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phân cấp cho:

a) Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ (trừ công trình nhà ở riêng lẻ từ cấp III trở lên) và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chi có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ các công trình được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phân cấp tại điểm b khoản này) với nguyên tắc đơn vị hành chính cấp xã chiếm tỷ lệ diện tích khu đất xây dựng công trình lớn hơn sẽ thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng. 

b) Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao; Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng thuộc chức năng và trong phạm vi địa giới được giao quản lý.

c) Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với tất cả công trình còn lại, trừ các công trình đã được phân cấp tại điểm a, b khoản 1 Điều này.

2. Đối với dự án có nhiều công trình với loại và cấp công trình khác nhau thi thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được xác định theo công trình có cấp cao nhất của dự án.

3. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được sử dụng con dấu của cơ quan, đơn vị mình và có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng đo mình cấp.

4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng quy định thì Ủy ban nhân dân Thành phố trực tiếp quyết định thu hồi giấy phép xây dựng

5. Trường hợp khi điều chỉnh thiết kế xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình làm thay đổi cấp của công trình thì thầm quyền cấp giấy phép xây dựng được xác định theo cấp của công trình sau điều chỉnh thiết kế hoặc công trình sửa chữa, cải tạo.

Điều 3. Quy mô xây dựng và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

1. Trường hợp thuộc khu vực có quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch phân khu khu chức năng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:

 a) Về quy mô xây dựng, tối đa 03 tầng (số tầng cao được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng). Trường hợp sửa chữa, cải tạo (có thời hạn) thì theo số tầng cao hiện hữu được công nhận.

b) Trường hợp xây dựng tầng hầm, đối với công trình xây dựng mới (có thời hạn) quy mô tối đa 01 tầng hầm; đối với công trình sửa chữa, cải tạo (có thời hạn) theo số tầng hầm hiện hữu được công nhận.

c) Các chi tiêu xây dựng phải phù hợp quy chuẩn quy hoạch xây dựng. Quy chế quản lý kiến trúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 94 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 1 Luật Số 62/2020/QH14.

2. Trường hợp thuộc khu vực có quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch chi tiết khu chức năng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:

a) Về quy mô xây dựng, tối đa 01 tầng (số tầng cao được xác định theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Trường hợp công trình sửa chữa, cải tạo (có thời hạn) thi theo số tầng cao và tầng hầm công trình hiện hữu được công nhận.

b) Các chỉ tiêu xây dựng phải phù hợp quy chuẩn quy hoạch xây dựng, Quy chế quản lý kiến trúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 94 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14.

3. Thời hạn tồn tại của công trình được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn do cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ thời hạn tính đến thời điểm thực hiện quy hoạch (được thể hiện tại quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt) nhưng tối đa không quá 05 năm và theo yêu cầu quản lý, phát triển của từng khu vực xem xét khi giải quyết cấp giấy phép xây dựng. Khi hết thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn mà quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn có điều chỉnh kéo đài thời hạn thực hiện quy hoạch thì cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo về việc gia hạn thời gian tồn tại của công trình nêu trên. Trường hợp Chủ đầu tư tiếp tục có nhu cầu xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình thi thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo yêu cầu quản lý, phát triển và phù hợp với thời hạn thực hiện của quy hoạch điều chỉnh. Việc công nhận quyền sở hữu công trình và tài sản trên đất được thực hiện theo pháp luật đất đai.

4. Đối với công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ thuộc trường hợp quy định tại điểm khoản 1 và khoản 2 Điều này và đã có kế hoạch sử dụng đất cấp xã theo quy định thì không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho việc xây dựng mới mà chi cấp giấy phép xây dựng có thời hạn để sửa chữa, cải tạo. 

5. Các nội dung khác được thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14; khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.

6. Trong thời hạn (kể cả thời gian được gia hạn theo quy định) được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn thì việc công nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tương ứng và việc hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn.

Trong trường hợp phải bị tháo dỡ, phá dỡ, di dời theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai chủ trì xem xét và được thực hiện theo pháp luật đất đai.

Điều 4. Về sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

1. Các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; các cơ quan, đơn vị được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: 

a) Tổ chức, thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan; niêm yết công khai Quyết định này tại nơi tiếp nhận hồ sơ; báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) về Sở Xây dựng và Cục Thống kê Thành phố đề tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Bộ Xây dựng.

b) Theo dõi, quản lý giấy phép xây dựng có thời hạn đã cấp; đồng thời thực hiện thông báo và chịu trách nhiệm về việc gia hạn thời gian tồn tại của công trình khi hết thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn mà quy hoạch có điều chỉnh kéo dài thời hạn thực hiện theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có trách nhiệm phối hợp, trả lời và cung cấp đầy đủ các thông tin trong thời hạn 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép xây dựng.

3. Ban Quản lý đường sắt đô thị Thành phố

a) Phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu có liên quan cập nhật ranh, hướng tuyến các tuyến đường sắt đô thị vào đồ án quy hoạch xây dựng để trình, phê duyệt và công bố theo quy định.

b) Phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường và các đơn vị có liên quan lập nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới và tổ chức thực hiện việc xác định, cắm mốc giới ngoài thực địa; cung cấp bản đồ quy hoạch hướng tuyến, hành lang bảo vệ được duyệt đến các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và các đơn vị có chức năng liên quan đến quản lý và thực hiện theo đúng quy định.

c) Phối hợp với Chủ đầu tư dự án khác khi thực hiện hoạt động xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường sắt, thực hiện cung cấp hồ sơ bản vẽ, hồ sơ ranh mốc, hành lang bảo vệ các tuyến đường sắt đô thị.

4. Sở Xây dựng

a) Triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này đến các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố. Tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất công tác cấp giấy phép xây dựng tại các cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố.

b) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giải quyết đối với những trường hợp vượt thẩm quyền; hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh kiến nghị các Bộ, ngành trung ương hướng dẫn giải quyết những khó khăn vướng mắc.

5. Sở Quy hoạch - Kiến trúc

a) Phối hợp Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu trong công tác rà soát các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng và các quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nội dung đề xuất điều chỉnh quy hoạch theo quy định.

b) Phối hợp Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu xác định lộ giới, chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng đã được phê duyệt và công bố, để trình đề án, kế hoạch tổ chức và triển khai cắm mốc giới theo quy định; tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng theo đúng quy định.

c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu trong việc rà soát các khu vực đô thị đặc thù nhằm phù hợp với Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố.

6. Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu 

a) Công bố công khai theo quy định các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng quy hoạch chi giới đường đó của đường và hèm (đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành): Quy chế quản lý kiến trúc theo pháp luật về kiến trúc.

b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng; công tác rà soát các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng và các quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nội dung đề xuất điều chỉnh quy hoạch theo quy định.

c) Cập nhật trên bản đồ địa chính, phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức xác định, cắm mốc giới ngoài thực địa các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng, quy hoạch chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng (đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành); hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật làm cơ sở đề cấp giấy phép xây dựng theo quy định

7. Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao; Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao

a) Công bố công khai theo quy định các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng (đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành). 

b) Tổ chức xác định, cắm mốc giới ngoài thực địa các quy hoạch phân khu, quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết khu chức năng, quy hoạch chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng (đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành); hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật làm cơ sở đề cấp giấy phép xây dựng theo quy định.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

1. Công trình xây dựng đã nộp hồ sơ đề nghị cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa cải tạo, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được xem xét giải quyết như sau:

a) Tiếp tục xem xét, giải quyết theo các quy định pháp luật về xây dựng và các quy định khác có liên quan tại thời điểm nộp hồ sơ.

b) Xem xét, giải quyết theo Quyết định này nếu không thuộc trường hợp quy định điểm a khoản 1 Điều này.

2. Đối với công trình đã được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trước ngày Quyết định này có hiệu lực; sau khi hết thời hạn tồn tại của công trình được ghi tại giấy phép xây dựng có thời hạn thì được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hiện nay xem xét gia hạn thời gian tồn tại của công trình theo quy định tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan hiện hành.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình và quy định quy mô, thời hạn tồn tại công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các nội dung về cấp giấy phép xây dựng tại Điều 9, Điều 10 Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ban hành quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng, chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng; Trường Ban Quân lý các Khu chế xuất và Công nghiệp, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao; Trương ban Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời cho Sở Xây dựng để được hướng dẫn thực hiện. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng tổng hợp các ý kiến, báo cáo đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, quyết định.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì nội dung dẫn chiếu áp dụng theo văn bản được ban hành sau./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Xuân Cường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 145/2025/NĐ-CP Nghị định số 145/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 02/2025/TT-BXD Thông tư số 02/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXDngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 06/2021/TT-BXD Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 61/2024/QH15 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 발효 중 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 178/2025/NĐ-CP Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중
대체됨 1
29/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 174
226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 181/2024/NĐ-CP Nghị định số 181/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số đều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 10/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 10/2025/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 발효 중 178/2025/NĐ-CP Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 발효 중 02/2025/TT-BDTTG Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 10/2025/TT-BXD Thông tư số 10/2025/TT-BXD Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 19/2025/TT-BNNMT Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 12/2025/TT-BNNMT Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 발효 중 15/2025/QĐ-TTg Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 09/2025/TT-BTP Thông tư số 09/2025/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 201/2025/QH15 Nghị quyết số 201/2025/QH15 Thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 136/2025/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 발효 중 145/2025/NĐ-CP Nghị định số 145/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 144/2025/NĐ-CP Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 105/2025/NĐ-CP Nghị định số 105/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 발효 중 66/2025/NĐ-CP Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách. 발효 중 02/2025/TT-BXD Thông tư số 02/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXDngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 45/2025/NĐ-CP Nghị định số 45/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 09/2024/TT-BKHCN Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 02/2025/TT-BCT Thông tư số 02/2025/TT-BCT Quy định về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực 발효 중 29/2024/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT Quy định về dạy thêm, học thêm 발효 중 123/2024/NĐ-CP Nghị định số 123/2024/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중 26/2024/TT-BTNMT Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính 발효 중 55/2024/QH15 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 23/2024/TT-BCT Thông tư số 23/2024/TT-BCT Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 10/2024/TT-BTNMT Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 발효 중 08/2024/TT-BTNMT Thông tư số 08 /2024/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 발효 중 25/2024/TT-BTNMT Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 발효 중 09/2024/TT-BTNMT Thông tư số 09 /2024/TT-BTNMT Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 발효 중 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 61/2024/QH15 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 11/2024/TT-BTNMT Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 발효 중 29/2024/TT-BTNMT Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 45/2024/QH15 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 발효 중 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 01/2018/UBTVQH14 Pháp lệnh số 01/2018/UBTVQH14 sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến quy hoạch của Pháp lệnh Công nghiệp quốc phòng số 02/2008/PL-UBTVQH12, Pháp lệnh Quản lý thị trường số 11/2016/UBTVQH13, Pháp lệnh Thư viện số 31/2000/PL-UBTVQH10, Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 발효 중 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 124/2024/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 42/2024/QH15 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 발효 중 02/2023/TT-TTCP Thông tư số 02/2023/TT-TTCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 03/2024/NĐ-CP Nghị định số 03/2024/NĐ-CP Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 만료됨 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 만료됨 111/2024/QH15 Nghị quyết số 111/2024/QH15 Về một số cơ chế. Chinh sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 116/2024/NĐ-CP Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. 만료됨 64/2024/TT-BTC Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 96/2024/NĐ-CP Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 발효 중 12/2022/TT-BTNMT Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 29/2024/NĐ-CP Nghị định số 29/2024/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 14/2023/TT-BXD Thông tư số 14/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 95/2023/NĐ-CP Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 발효 중 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 83/2023/NĐ-CP Nghị định số 83/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán 발효 중 86/2023/NĐ-CP Nghị định số 86/2023/NĐ-CP quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” 발효 중 23/2023/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 23/2023/QH15 발효 중 03/2023/TT-BNV Thông tư số 03/2023/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 130/2022/NĐ-CP Nghị định số 130/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 56/2022/TT-BTC Thông tư số 56/2022/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 05/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 11/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 04/2022/TT-BTC Thông tư số 04/2022/TT-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 24/2022/NĐ-CP Nghị định số 24/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 발효 중 12/2021/TT-BXD Thông tư số 12/2021/TT-BXD Ban hành định mức xây dựng 발효 중 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/TT-BXD Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 145/2020/NĐ-CP Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 55/2019/NĐ-CP Nghị định số 55/2019/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 118/2021/NĐ-CP Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 발효 중 101/2021/NĐ-CP Nghị định số 101/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP 만료됨 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 96/2021/TT-BTC Thông tư số 96/2021/TT-BTC Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 16/2021/TT-BTNMT Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 01/2021/TT-BKHCN Thông tư số 01/2021/TT-BKHCN Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 05/2021/TT-BTNMT Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 344/2016/TT-BTC Thông tư số 344/2016/TT-BTC Quy định quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn 발효 중 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 25/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 84/2019/NĐ-CP Nghị định số 84/2019/NĐ-CP Quy định về quản lý phân bón 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 140/2018/NĐ-CP Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 137/2017/TT-BTC Thông tư số 137/2017/TT-BTC Quy đinh xét duyệt, thẩm định, thông báo, và tổng hợp quyết toán năm 만료됨 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 03/2016/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư số 03/2016/QH14 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 발효 중 143/2016/NĐ-CP Nghị định số 143/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/2016/UBTVQH13 Pháp lệnh số 11/2016/UBTVQH13 Quản lý thị trường 발효 중 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính 발효 중 88/2015/QH13 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 116/2014/NĐ-CP Nghị định số 116/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 발효 중 45/2013/QĐ-TTg Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền 발효 중 49/2019/QH14 Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 발효 중 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.