Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호31/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Bùi Xuân Cường — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행25. 12. 2025
발효05. 01. 2026
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN 
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM0
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2025/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát 
nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn
 Thành phố Hồ Chí Minh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 150/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ ban hành quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Xây dựng tại Tờ trình số 18329/TTr-SXD-HTKT ngày 03 tháng 12 năm 2025 về Quyết định của Ủ y bann nhân dân Thành phố ban hành quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 6336 /BC-STP ngày 07 tháng 11 năm 2025 và Công văn số 7893/STP-VB ngày 15 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định quy định về phân công, phân cấp trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, xây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi chung là cấp Thành phố).

2. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi chung là cấp xã).

3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp

1. Đảm bảo tính đồng bộ, tính hệ thống, tính liên tục, không chồng chéo trong thực hiện các chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý nhà nước lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật; đảm bảo tuân thủ các yêu cầu khoa học, kỹ thuật chuyên ngành trong mỗi lĩnh vực.

2. Phân cấp gắn với trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã; đảm bảo điều kiện về tài chính, nguồn nhân lực và các điều kiện cần thiết khác để cấp xã thực hiện, hoàn thành tốt nhiệm vụ được phân cấp.

3. Đảm bảo nguyên tắc phân cấp tối đa cho Ủy ban nhân dân cấp xã để giải quyết kịp thời và phục vụ tốt hơn các yêu cầu của tổ chức và người dân; phù hợp với khả năng quản lý, khả năng cân đối các nguồn lực; đảm bảo yêu cầu quản lý đô thị, phát triển nông thôn và phát triển kinh tế xã hội của địa phương.

4. Thành phố thống nhất quản lý thông qua việc ban hành mục tiêu, nguyên tắc, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức, đơn giá, quy trình, quy chế tổ chức thực hiện và công tác kiểm tra, giám sát bằng hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung.

5. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, bình đẳng, gắn quyền hạn với trách nhiệm giải quyết công việc và cải cách hành chính trong các lĩnh vực được phân cấp. Đồng thời gắn phân cấp quản lý với tăng cường kiểm tra, giám sát và hướng dẫn thực hiện sau phân cấp từ Thành phố.

Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý trong lĩnh vực thoát nước đô thị

1. Phân công Sở Xây dựng quản lý (trừ hệ thống thoát nước trên địa bàn đặc khu Côn Đảo):

a) Hệ thống thoát nước mưa (bao gồm mạng lưới cống, kênh mương thu gom và chuyển tải, hồ điều hòa, các trạm bơm nước mưa, cửa thu, giếng thu nước mưa, cửa xả và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom và tiêu thoát nước mưa), Hệ thống thoát nước chung, Hệ thống thoát nước nửa riêng:

Tuyến cống cấp 1, tuyến cống cấp 2 trên địa bàn Thành phố (không bao gồm các tuyến cống trong các khu dân cư khép kín (có hệ thống xử lý nước thải, cửa xả) nằm trọn trong địa giới hành chính cấp xã);

Hệ thống cống trên các tuyến đường do cấp Thành phố quản lý và các tuyến cống liên phường, liên xã.

Kênh, mương có mục đích thoát nước: hệ thống kênh, mương kết nối với cửa xả của hệ thống thoát nước do Sở Xây dựng quản lý và hệ thống kênh, mương đi qua địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã.

Hồ điều hòa: đối với Hồ điều hòa có quy mô thuộc công trình cấp 1, 2, 3 (theo phân cấp công trình quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng).

b) Hệ thống thoát nước thải (Bao gồm mạng lưới cống, đường ống thu gom và chuyển tải nước thải, trạm bơm nước thải, nhà máy xử lý nước thải, cửa xả; giếng tách dòng và cống bao (nếu có) và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, tiêu thoát và xử lý nước thải):

Hệ thống xử lý nước thải thu gom về các nhà máy xử lý nước thải tập trung và các nhà máy xử lý nước thải phân tán có hệ thống thu gom đi qua địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã.

2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã (trừ đặc khu Côn Đảo) quản lý hệ thống thoát nước theo ranh địa giới hành chính của các xã, phường và trừ hệ thống thoát nước do cấp Thành phố quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều này, bao gồm:

a) Hệ thống thoát nước mưa (bao gồm mạng lưới cống, kênh mương thu gom và chuyển tải, hồ điều hòa, các trạm bơm nước mưa, cửa thu, giếng thu nước mưa, cửa xả và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom và tiêu thoát nước mưa), Hệ thống thoát nước chung, Hệ thống thoát nước nửa riêng:

Hệ thống thoát nước trong các khu dân cư khép kín (có hệ thống xử lý nước thải, cửa xả) nằm trọn trong địa giới hành chính cấp xã.

Hệ thống cống cấp 3 trên các tuyến đường do cấp xã quản lý và đi qua địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.

Kênh, mương có mục đích thoát nước: hệ thống kênh, mương đi qua địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.

Hồ điều hòa: đối với Hồ điều hòa có quy mô thuộc công trình cấp 4 (theo phân cấp công trình quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng).

b) Hệ thống thoát nước thải (Bao gồm mạng lưới cống, đường ống thu gom và chuyển tải nước thải, trạm bơm nước thải, nhà máy xử lý nước thải, cửa xả; giếng tách dòng và cống bao (nếu có) và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, tiêu thoát và xử lý nước thải).

Hệ thống xử lý nước thải thu gom về các nhà máy xử lý nước thải phân tán có hệ thống thu gom đi qua địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã.

3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo quản lý:

Toàn bộ hệ thống thoát nước (gồm mạng lưới thoát nước (đường ống, cống, kênh, mương, hồ điều hòa...), các trạm bơm thoát nước mưa, nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, nước thải, chống ngập úng và xử lý nước thải)trên địa bàn đặc khu Côn Đảo.

Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý trong lĩnh vực chiếu sáng đô thị

1. Phân công Sở Xây dựng quản lý (trừ hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn đặc khu Côn Đảo):

a) Hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị trên địa bàn Thành phố (trừ hệ thống chiếu sáng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều này).

b) Quản lý, cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực công cộng do Thành phố quản lý.

2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã (trừ đặc khu Côn Đảo) quản lý hệ thống chiếu sáng theo ranh địa giới hành chính của các xã, phường, bao gồm:

a) Hệ thống chiếu sáng trong các không gian công cộng (công viên, vườn hoa, quảng trường...) do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

b) Hệ thống chiếu sáng dân lập trên các tuyến đường chưa được đầu tư hệ thống chiếu sáng đồng bộ theo đường giao thông trên địa bàn xã, phường. 

c) Quản lý, cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực công cộng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo quản lý:

a) Toàn bộ hệ thống chiếu sáng trên địa bàn đặc khu Côn Đảo.

b) Quản lý, cho phép chiếu sáng quảng cáo, trang trí, chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội trên các tuyến đường, khu vực công cộng trên địa bàn đặc khu Côn Đảo.

Điều 6. Phân công, phân cấp quản lý trong lĩnh vực công viên, cây xanh

1. Phân công Sở Xây dựng quản lý (trừ hệ thống công viên, cây xanh trên địa bàn đặc khu Côn Đảo):

a) Công viên (bao gồm: cây xanh, giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dịch vụ, công trình phụ trợ, thiết bị trong công viên và đất đai, mặt nước của công viên): công viên đa chức năng, công viên thuộc địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên, công viên có ý nghĩa, giá trị về văn hóa, lịch sử của Thành phố.

b) Mảng xanh trên các dãy phân cách, tiểu đảo thuộc các tuyến đường do cấp Thành phố quản lý và mảng xanh trên vỉa hè có liên kết, kết nối với mảng xanh do Thành phố quản lý.

c) Cây xanh trên các tuyến đường do cấp Thành phố quản lý.

d) Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh bảo tồn trên địa bàn quản lý.

đ) Thỏa thuận phương án chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn quản lý.

2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã (trừ đặc khu Côn Đảo) quản lý hệ thống công viên, cây xanh theo ranh địa giới hành chính của các xã, phường và trừ công viên, cây xanh, mảng xanh do cấp Thành phố quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều này, bao gồm:

a) Công viên cây xanh, vườn hoa, công viên trong các khu dân cư (đơn vị ở) trong địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm: cây xanh,giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dịch vụ, công trình phụ trợ, thiết bị trong công viên và đất đai, mặt nước của công viên).

b) Mảng xanh trên vỉa hè của các tuyến đường trên địa bàn theo ranh giới hành chính (bao gồm cả vỉa hè trên các tuyến đường do cấp Thành phố quản lý).

c) Cây xanh, mảng xanh trên các tuyến đường do cấp xã quản lý.

d) Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh bảo tồn thuộc phạm vi được phân cấp.

đ) Thỏa thuận phương án chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi được phân cấp.

3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo quản lý:

a) Toàn bộ hệ thống công viên, cây xanh trên địa bàn đặc khu Côn Đảo.

b) Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh bảo tồn thuộc phạm vi được phân cấp.

c) Thỏa thuận phương án chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi được phân cấp.

4. Đối với một số trường hợp đặc thù (công viên chuyên đề giải trí; công viên văn hóa lịch sử; cây xanh bóng mát có kích thước lớn, có giá trị lịch sử, văn hóa;...) tùy theo tính chất sẽ phân cấp cho đơn vị phù hợp quản lý.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026

2. Quyết định này bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau:

a) Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

b) Quyết định số 199/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về quản lý công viên và cây xanh đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết định này bãi bỏ khoản 1 Điều 24, điểm a khoản 2 Điều 32, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 43 Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương và khoản 5 Điều 2 Quy định về quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, các cơ quan được phân cấp, phân công quản lý hạ tầng kỹ thuật (theo nội dung phân công, phân cấp tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định này) có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị đang quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật lập hồ sơ đề nghị giao quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định giao quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật về sử dụng, quản lý tài sản công, pháp luật chuyên ngành và các văn bản pháp lý khác liên quan.

2. Trong thời gian chờ Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy định, các đơn vị đang quản lý có trách nhiệm tiếp tục thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng bảo đảm hệ thống hạ tầng kỹ thuật được vận hành thông suốt, an toàn và mỹ quan.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:

a) Thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của chủ sở hữu (đại diện chủ sở hữu) đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật được phân cấp, giao quản lý.

b) Có trách nhiệm tổ chức thực hiện, quản lý, vận hành, khai thác theo quy trình, định mức, đơn giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành và các quy định có liên quan đảm bảo hệ thống hạ tầng kỹ thuật được sử dụng đúng công năng và vận hành thông suốt, an toàn, hiệu quả, mỹ quan.

c) Chủ động phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị có liên quan để thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn theo phân cấp.

d) Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn được giao quản lý và báo cáo về Sở Xây dựng để theo dõi, tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo quy định trước ngày 01 tháng 12 hàng năm.

đ) Trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai phân cấp đề nghị báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố (qua Sở Xây dựng) đề xuất biện pháp xử lý các vướng mắc phát sinh.

4. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

a) Thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền để thực hiện quản lý, vận hành, khai thác đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật được giao quản lý.

b) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Ủy ban nhân dân cấp xã (khi có yêu cầu) để thực hiện tốt nhiệm vụ được phân cấp; Kiểm tra, giám sát việc thực hiện phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp xã.

c) Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện phân cấp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố để xem xét xử lý, tháo gỡ các vướng mắc, khó khăn phát sinh.

5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Xuân Cường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 64/2020/QH14 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 258/2025/NĐ-CP Nghị định số 258/2025/NĐ-CP Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중
폐지됨 5
324/2025/QĐ-UBND Quyết định số 324/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa khi chuyển sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중
31/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 188
146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 258/2025/NĐ-CP Nghị định số 258/2025/NĐ-CP Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 발효 중 219/2025/NĐ-CP Nghị định số 219/2025/NĐ-CP Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 20/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 170/2025/NĐ-CP Nghị định số 170/2025/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 171/2025/NĐ-CP Nghị định số 171/2025/NĐ-CP Quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 173/2025/NĐ-CP Nghị định số 173/2025/NĐ-CP Về hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức 발효 중 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 발효 중 172/2025/NĐ-CP Nghị định số 172/2025/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức 발효 중 40/2025/TT-BCT Thông tư số 40/2025/TT-BCT Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại 발효 중 10/2025/TT-BXD Thông tư số 10/2025/TT-BXD Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 20/2025/TT-BNNMT Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 발효 중 19/2025/TT-BNNMT Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 23/2025/TT-BNNMT Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai 발효 중 37/2025/TT-BCT Thông tư số 37/2025/TT-BCT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 09/2025/TT-BTP Thông tư số 09/2025/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 146/2025/NĐ-CP Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại 발효 중 120/2025/NĐ-CP Nghị định số 120/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 121/2025/NĐ-CP Nghị định số 121/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 발효 중 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 109/2025/NĐ-CP Nghị định số 109/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ 발효 중 50/2025/NĐ-CP Nghị định số 50/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 45/2025/NĐ-CP Nghị định số 45/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 29/2024/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT Quy định về dạy thêm, học thêm 발효 중 01/2025/TT-BXD Thông tư số 01/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 발효 중 14/2024/TT-BXD Thông tư số 14/2024/TT-BXD Ban hành quy trình đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 165/2024/NĐ-CP Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 158/2024/NĐ-CP Nghị định số 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ 발효 중 61/2024/QH15 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 29/2024/TT-BTNMT Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 41/2024/TT-BGTVT Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 발효 중 12/2024/TT-BXD Thông tư số 12/2024/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị 발효 중 114/2024/NĐ-CP Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 01/2018/UBTVQH14 Pháp lệnh số 01/2018/UBTVQH14 sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến quy hoạch của Pháp lệnh Công nghiệp quốc phòng số 02/2008/PL-UBTVQH12, Pháp lệnh Quản lý thị trường số 11/2016/UBTVQH13, Pháp lệnh Thư viện số 31/2000/PL-UBTVQH10, Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 발효 중 147/2024/NĐ-CP Nghị định số 147/2024/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 발효 중 30/2024/TT-BYT Thông tư 30/2024/TT-BYT quy định danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 42/2024/QH15 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 발효 중 03/2024/NĐ-CP Nghị định số 03/2024/NĐ-CP Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 만료됨 43/2023/NĐ-CP Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra 만료됨 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 만료됨 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 116/2024/NĐ-CP Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. 만료됨 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 64/2024/TT-BTC Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 54/2024/NĐ-CP Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 발효 중 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 69/2023/NĐ-CP Nghị định số 69/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 32/2024/NĐ-CP Nghị định số 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 발효 중 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 발효 중 12/2022/TT-BTNMT Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 14/2023/TT-BXD Thông tư số 14/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 71/2023/NĐ-CP Nghị định số 71/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 vê xử lý cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 48/2023/NĐ-CP Nghị định số 48/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 40/2023/NĐ-CP Nghị định số 40/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 15/2023/TT-BCT Thông tư số 15/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương 만료됨 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 04/2022/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2022/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 11/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 03/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 612/QĐ-BCT Quyết định số 612/QĐ-BCT đính chính Thông tư số 04/2022/TT-BCT ngày 28/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 13/2021/TT-BXD Thông tư số 13/2021/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình 발효 중 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 04/2022/TT-BCT Thông tư số 04/2022/TT-BCT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 만료됨 145/2020/NĐ-CP Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 발효 중 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 만료됨 59/2019/NĐ-CP Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 139/2025/NĐ-CP Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 65/2021/TT-BTC Thông tư số 65/2021/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công 발효 중 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 16/2021/TT-BTNMT Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 08/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 발효 중 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 124/2020/NĐ-CP Nghị định số 124/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 159/2020/NĐ-CP Nghị định số 159/2020/NĐ-CP về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 07/2020/TT-BTP Thông tư số 07/2020/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 130/2020/NĐ-CP Nghị định số 130/2020/NĐ-CP về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị 발효 중 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 90/2020/NĐ-CP Nghị định số 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 112/2020/NĐ-CP Nghị định số 112/2020/NĐ-CP về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 62/2020/NĐ-CP Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức 발효 중 47/2020/NĐ-CP Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 16/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 발효 중 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 발효 중 16/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2019/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 31/2019/NĐ-CP Nghị định số 31/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo 발효 중 13/2018/TT-BXD Thông tư số 13/2018/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước 발효 중 109/2018/NĐ-CP Nghị định số 109/2018/NĐ-CP Nông nghiệp hữu cơ 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 144/2017/NĐ-CP Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 발효 중 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 11/2017/QH14 Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 발효 중 05/2017/QH14 Luật quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 발효 중 123/2016/NĐ-CP Nghị định số 123/2016/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/2016/UBTVQH13 Pháp lệnh số 11/2016/UBTVQH13 Quản lý thị trường 발효 중 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 발효 중 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 발효 중 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính 발효 중 10/2016/NĐ-CP Nghị định số 10/2016/NĐ-CP Quy định về cơ quan thuộc Chính phủ 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 31/2018/NĐ-CP Nghị định số 31/2018/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa 발효 중 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 16/2012/QH13 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 12/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.