이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG -------- Số: 41/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Rạch Giá, ngày 22 tháng 12 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC TẠM NGƯNG THU PHÍ MUA VÉ THÁNG QUA ĐÒ, QUA PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố, trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi mốt về việc tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 373/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2008 về việc tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà được quy định tại Biểu mức thu phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Cụ thể như sau:
1. Tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà cự ly dưới 500 mét quy định tại dấu cộng thứ: 2, 4, 6 thuộc Mục 1 của Biểu mức thu phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
2. Tạm ngưng thu phí mua vé tháng qua đò, qua phà cự ly từ 500 mét trở lên quy định tại dấu cộng thứ: 2, 4, 6 thuộc Mục 2 của Biểu mức thu phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp các khoản phí; tổ chức, cá nhân cơ quan thu phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn được thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Văn Hà Phong |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
22/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2008 và kế hoạch sử dụng đất (có bổ sung) năm 2009 tỉnh Thái Nguyên
만료됨
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận
발효 중
8900/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8900/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Quản lý đô thị trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8899/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8899/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8898/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8898/2008/QĐ-UBND Về thành lập Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trực thuộc Ủy ban nhân dâ quận Bình Tân
발효 중
8897/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8897/2008/QĐ-UBND Về thành lập Thanh tra quận trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8896/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8896/2008/QĐ-UBND Về thành Iập Phòng Y tế trực thuộc Ủy ban nhan dân quận Bình Tân
발효 중
8895/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8895/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Giáo dục và Đào tạo trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8894/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8894/2008/QĐ-UBND Về thành Iập Phòng Văn hóa và Thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8893/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8893/2008/QĐ-UBND Về thành Iập Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8892/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8892/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8891/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8891/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Tài chính - Kế hoạch trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8890/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8890/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Tư pháp trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8889/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8889/2008/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Nội vụ trực thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
발효 중
8888/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8888/2008/QĐ-UBND Về giải thể Ban Tôn giáo quận Bình Tân
발효 중
8887/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 8887/2008/QĐ-UBND Về giải thể Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em quận Bình Tân
발효 중
폐지됨 4
71/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
발효 중
30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
발효 중
11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành về phí đối với các dịch vụ được Luật Phí và lệ phí quy định chuyển từ phí sang giá dịch vụ do nhà nước định giá và các dịch vụ chuyển từ phí sang giá thị trường mà nhà nước không định giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
발효 중
41/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 63
29/2000/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội
만료됨
103/2007/TT-BTC
Thông tư số 103/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và công ty nhà nước
만료됨
13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC
Thông tư liên tịch số 13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bns dâm và người sau cai nghiện ma tuý
발효 중
205/2004/NĐ-CP
Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
만료됨
67/2008/TT-BTC
Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
05/2007/TT-BXD
Thông tư số 05/2007/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
만료됨
04/2008/QĐ-BXD
Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng”
만료됨
07/2008/TTLT-BCT-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
만료됨
63/2008/NĐ-CP
Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
25/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 25/2002/QĐ-TTg Về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ làm việc tại các Cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
33/2002/NĐ-CP
Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
12/2002/TTLT/BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 12/2002/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ chính sách đối với cán bộ làm việc tại các cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 06 tháng 7 năm 1995
만료됨
106/2003/NĐ-CP
Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
만료됨
06/2004/TT-BTC
Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
만료됨
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
23/2004/CT-TTg
Chỉ thị số 23/2004/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp tiết kiệm xăng dầu
발효 중
149/2004/NĐ-CP
Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
만료됨
34/2005/NĐ-CP
Nghị định số 34/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước
만료됨
198/2004/NĐ-CP
Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất
만료됨
117/2004/TT-BTC
Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>)
만료됨
181/2004/NĐ-CP
Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai
만료됨
182/2004/NĐ-CP
Nghị định số 182/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
만료됨
02/2005/TT-BTNMT
Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
160/2005/NĐ-CP
Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản
만료됨
142/2005/NĐ-CP
Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
만료됨
17/2006/NĐ-CP
Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
만료됨
56/2005/QH11
Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
만료됨
48/2005/QH11
Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11
만료됨
120/2005/TT-BTC
Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
만료됨
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
01/2005/TT-BTNMT
Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
68/2006/NĐ-CP
Nghị định số 68/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
만료됨
83/2006/NĐ-CP
Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước
발효 중
90/2006/NĐ-CP
Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
만료됨
80/2006/NĐ-CP
Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
만료됨
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
63/2006/QH11
Luật Kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11
만료됨
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
134/2006/NĐ-CP
Nghị định số 134/2006/NĐ-CP Quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
만료됨
59/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước
만료됨
02/2007/TT-BTC
Thông tư số 02/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ
만료됨
09/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg Về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước
만료됨
07/2007/NĐ-CP
Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý
만료됨
84/2007/NĐ-CP
Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
만료됨
99/2007/NĐ-CP
Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
만료됨
114/2007/NĐ-CP
Nghị định số 114/2007/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý
만료됨
153/2007/NĐ-CP
Nghị định số 153/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản
만료됨
24/2007/CT-TTg
Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân
발효 중
166/2007/NĐ-CP
Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung
만료됨
167/2007/NĐ-CP
Nghị định số 167/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
만료됨
03/2008/NĐ-CP
Nghị định số 03/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
만료됨
14/2008/NĐ-CP
Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
02/2008/QĐ-BTP
Quyết định số 02/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
만료됨
27/2008/NĐ-CP
Nghị định số 27/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ về tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Quản lý thị trường
만료됨
08/1998/QH10
Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10
만료됨
179/1999/NĐ-CP
Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước
만료됨
22/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2009 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách
만료됨
인용 14
10/2008/NQ-CP
Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP Về các biện pháp kiềm chế lạm phat, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững
발효 중
80/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
106/2003/NĐ-CP
Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
만료됨
06/2004/TT-BTC
Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
만료됨
34/2005/NĐ-CP
Nghị định số 34/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước
만료됨
95/2005/NĐ-CP
Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng
만료됨
85/2005/QĐ-BTC
Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí
발효 중
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
65/2006/NĐ-CP
Nghị định số 65/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
만료됨
23/2006/QĐ-BTNMT
Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại
만료됨
25/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 25/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội đối với các tỉnh vùng Tây Nguyên đến năm 2010
만료됨
60-CP
Nghị định số 60-CP Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
만료됨
03/2000/NQ-CP
Nghị quyết số 03/2000/NQ-CP Về kinh tế trang trại.
발효 중
대체 3
38/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
32/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
만료됨
56/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.