Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai

문서 번호42/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2007
발효일16. 03. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/2007/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 01 tháng 3 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai

____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Điều 127 - Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về việc quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ về việc ban hành quy chế quản lý rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội Vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Củng cố Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai.

Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai là đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu, trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoạt động theo phương thức hạch toán độc lập; có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng và con dấu để hoạt động.

Trụ sở của Ban Quản lý đặt tại km 147, quốc lộ 25, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:

- Trồng, phục hồi, cải tạo, chăm sóc, quản lý, bảo vệ và phát triển rừng bền vững.

- Xây dựng trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện sau khi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch, kế hoạch, phương án, dự án đầu tư xây dựng và phát triển rừng phòng hộ.

- Sản xuất nông lâm kết hợp (gồm cả trồng trọt, khai thác gỗ và lâm sản, tận thu lâm sản, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) theo đúng quy định của pháp luật.

- Kinh doanh vật tư nông lâm nghiệp, du lịch, các mặt hàng nông lâm sản và dịch vụ sản xuất nông lâm nghiệp.

- Nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ, giảng dạy, thực tập, tư vấn và chuyển giao các mô hình ứng dụng, tiến bộ kỹ thuật cho nhân dân. Thường xuyên tuyên truyền giáo dục nhân dân trên địa bàn tham gia bảo vệ, phòng chống cháy rừng và xây dựng rừng phòng hộ.

- Liên doanh, liên kết với các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao.

- Được huy động vốn để tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ, dịch vụ, sản xuất kinh doanh trong phạm vi chức năng, thẩm quyền được giao theo đúng quy định của pháp luật.

- Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai được thực hiện theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ và theo quy định, hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế, lao động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai:

1. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai gồm có Trưởng ban, Phó trưởng ban, kế toán và một số cán bộ, viên chức, lao động được bố trí gọn nhẹ, phù hợp với khối lượng công việc được giao.

2. Biên chế của Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai được phân bổ hàng năm theo quyết định của UBND tỉnh (nếu có). Ngoài ra tùy theo khối lượng công việc và khả năng tài chính của đơn vị, Ban Quản lý được hợp đồng thêm lao động để tổ chức triển khai nhiệm vụ theo quy định.

Điều 4. UBND tỉnh giao Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng phương án thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính của của Ban Quản lý (theo hướng nhà nước chỉ hỗ trợ kinh phí hoạt động cho đơn vị đến hết năm 2010 và từ năm 2011 trở đi đơn vị phải tự đảm bảo toàn bộ kinh phí để hoạt động) báo cáo Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo đúng quy định.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh xã hội, Tài nguyên môi trường; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai chụi trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

42/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 44
11/2005/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về y tế ở địa phương 만료됨 29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 33/2005/NĐ-CP Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y 만료됨 22/2005/TTLT-BNG-BNV Thông tư liên tịch số 22/2005/TTLT-BNG-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý Nhà nước về hoạt động đối ngoại ở địa phương 만료됨 1895/1997/QĐ-BYT Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bệnh viện 만료됨 29/2007/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT Về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi 발효 중 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 78/2005/NĐ-CP Nghị định số 78/2005/NĐ-CP Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 32/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ 발효 중 92/2005/NĐ-CP Nghị định số 92/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 26/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 01/2006/TT-BNV Thông tư số 01/2006/TT-BNV Hướng dẫn chi tiết việc giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 58/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo số 58/2005/QH11 만료됨 28/2005/QĐ-TTg Quyết định số 28/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 54/2006/NĐ-CP Nghị định số 54/2006/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 144/2006/QĐ-TTg Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg Về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 발효 중 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 34/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 02/2007/CT-BXD Chỉ thị số 02/2007/CT-BXD Về việc đẩy mạnh công tác cấp giấy phép xây dựng và tăng cường quản lý trật tự xây dựng 발효 중 154/2007/NĐ-CP Nghị định số 154/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 만료됨 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
인용 10
64/2001/QĐ-TTg Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài 만료됨 122/2001/QĐ-TTg Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 01/2005/TTLT/BTTUBTWMTTQVN-BNV Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BTTUBTWMTTQVN-BNV Hướng dẫn quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệmTrưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố 만료됨 58/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo số 58/2005/QH11 만료됨 85/2005/QĐ-BTC Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 33/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế 만료됨 10/2000/CT-TTg Chỉ thị số 10/2000/CT-TTg Về tăng cường quản lý và đẩy mạnh công tác thông tin đối ngoại 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.