Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các lực lượng và người tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức hỗ trợ dựa trên ngày lương tối thiểu vùng thấp nhất của tỉnh.
适用范围
["Chủ rừng", "Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê", "Cơ quan Kiểm lâm các cấp", "Sở, ngành, cơ quan liên quan"]
要点
- "Chủ rừng" và các đơn vị liên quan → phải hỗ trợ tiền ăn cho người tham gia chữa cháy rừng theo quy định tại Điều 2 → bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng thấp nhất của tỉnh
- Người tham gia chữa cháy rừng từ 5 giờ trở xuống → được hỗ trợ 1 suất ăn; từ trên 5 giờ đến 10 giờ → được hỗ trợ 2 suất ăn; từ trên 10 giờ → được hỗ trợ 3 suất ăn
- Thời gian chữa cháy rừng được tính theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 12 năm 2025
- Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
🌐 本文件的社会影响
- "Chủ rừng" và các đơn vị liên quan → được hỗ trợ tài chính cho việc tổ chức chữa cháy rừng, giảm gánh nặng chi phí
- Người tham gia chữa cháy rừng → được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn phù hợp với thời gian làm việc
- Các cơ quan quản lý nhà nước → có thêm căn cứ pháp lý để thực hiện công tác phòng chống cháy rừng hiệu quả hơn
❓ 常见问题
Mức hỗ trợ tiền ăn cho người tham gia chữa cháy rừng được quy định như thế nào?
Hỗ trợ mỗi suất ăn bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng thấp nhất của tỉnh.
Người tham gia chữa cháy rừng từ 5 giờ trở xuống sẽ được hỗ trợ bao nhiêu suất ăn?
1 suất ăn
Thời gian chữa cháy rừng được tính như thế nào?
Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2025/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TIỀN ĂN ĐỐI VỚI CÁC LỰC LƯỢNG VÀ NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC
ĐIỀU ĐỘNG, HUY ĐỘNG THAM GIA CHỮA CHÁY RỪNG Ở CÁCH XA NƠI CƯ TRÚ,
KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐI, VỀ HẰNG NGÀY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khi chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Chủ rừng theo quy định tại Điều 8 của Luật số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15; Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê; Cơ quan Kiểm lâm các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các lực lượng tham gia chữa cháy rừng.
b) Các Sở, ngành, cơ quan, địa phương có liên quan.
Điều 2. Mức hỗ trợ tiền ăn
1. Hỗ trợ mỗi suất ăn bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng của vùng thấp nhất trên địa bàn tỉnh.
2. Số suất ăn hỗ trợ cho mỗi ngày trong thời gian chữa cháy rừng được tính như sau: Thời gian tham gia chữa cháy rừng trong ngày từ 05 giờ trở xuống được hỗ trợ 01 suất ăn; từ trên 05 giờ đến 10 giờ được hỗ trợ 02 suất ăn; từ trên 10 giờ được hỗ trợ 03 suất ăn.
Thời gian chữa cháy rừng được tính theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2025. Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XII; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。