🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 245/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 29 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014 - 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;
Căn cứ Kế hoạch số 154/KH-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị về thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014 - 2018 (kỳ 2) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014 - 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị, bao gồm:
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018: gồm 38 văn bản;
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018: gồm 10 văn bản;
- Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018: gồm 414 văn bản;
- Danh mục văn bản cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018: gồm 74 văn bản.
(Có các Danh mục văn bản kèm theo; các văn bản tại các Danh mục văn bản được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử của UBND tỉnh Quảng Trị).
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản được công bố tại Quyết định này
1. Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014 - 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị trên Cổng Thông tin điện tử của UBND tỉnh; đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
2. Căn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới của HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 được công bố kèm theo Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có liên quan khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
Mẫu số 03
DANH MỤC
VĂN BẢN QPPL HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ CỦA HĐND, UBND TỈNH QUẢNG TRỊ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Quản Trị)
| Số TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| I | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|
| |||
|
| LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
| ||
| 01 | Nghị quyết | 06/2008/NQ-HĐND 08/4/2008 | Về ban hành chính sách và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở người dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 - 2010, chiến lược đến năm 2020 | Do Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 thay thế | 28/7/2018 | |
| 02 | Nghị quyết | 04/2009/NQ-HĐND 24/4/2009 | Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở | Bị thay thế bằng Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 | 10/6/2013 | |
| 03 | Quyết định | 73/2006/QĐ-UBND 01/9/2006 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ công chức xã, phường, thị trấn | Do Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ QĐ số 73/2006/QĐ- UBND ngày 01/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ công chức xã, phường, thị trấn bãi bỏ | 22/9/2018 | |
| 04 | Quyết định | 01/2007/QĐ-UBND 11/01/2007 | Về việc ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo | Do Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 11/01/2007 của UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo bãi bỏ | 10/10/2018 | |
| 05 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND 18/7/2012 | Ban hành Quy định tạm thời về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định tạm thời về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 01/10/2018 | |
| 06 | Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND 29/10/2013 | Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng | Do Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND 21/11/2018 Ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng tỉnh Quảng trị thay thế | 01/12/2018 | |
|
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
| ||
| 07 | Nghị quyết | 7.6/2006/NQ- HĐND 22/7/2006 | Về việc Sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh | Do Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc ban hành các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 01/01/2015 | |
| 08 | Nghị quyết | 01/2010/NQ-HĐND 20/4/2010 | Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện | Đã bị bãi bỏ bằng Nghị quyết số 36/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng trị. | 18/12/2018 | |
| 09 | Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thu khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 01/01/2019 | |
| 10 | Nghị quyết | 24/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 18/12/2018 | |
| 11 | Quyết định | 852/2004/QĐ-UB 31/3/2004 | Giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu | Đã thực hiện xong | 01/01/2007 | |
| 12 | Quyết định | 71/2006/QĐ-UBND 17/8/2006 | Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá đảo Cồn Cỏ và phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 03/01/2015 | |
| 13 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND 16/02/2011 | Phân cấp và quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 03/01/2015 | |
| 14 | Quyết định | Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 22/10/2015 | ||
| 15 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND 24/01/2014 | Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp | Do Quyết định 13/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh về việc Quy định doanh thu tối thiểu ( đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp thay thế | 26/6/2015 | |
| 16 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND 24/12/2015 | Về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh | Đã thực hiện xong | 01/01/2018 | |
| 17 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND 24/12/2015 | Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các huyện, thị xã, thành phố | Đã thực hiện xong | 01/01/2018 | |
| 18 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND 13/5/2016 | Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh bãi bỏ | 22/01/2018 | |
|
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND, UBND |
|
| |||
| 19 | Quyết định | 89/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 | Ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng trị | Đã được bãi bỏ bằng Quyết định số 15/2018/QĐ- UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc bãi bỏ Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của VP UBND tỉnh Quảng trị | 07/9/2018 | |
| 20 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc rà soát, cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã được bãi bỏ bằng Quyết định số 12/2018/QĐ- UBND ngày 31/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị | 10/8/2018 | |
|
|
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
| ||
| 21 | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Chấp thuận chủ trương thu hồi đất; chuyển đổi mục đích SDĐ trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2018 | Đã thực hiện xong | 01/01/2019 | |
| 22 | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND 26/7/2011 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị thay thế | 01/01/2019 | |
| 23 | Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 | Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền SDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn tỉnh | Đã được thay thế bằng các Quyết định: Quyết định 20/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 Ban hành Đơn giá xây dựng CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định 11/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/10/2018 | |
|
|
| LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
| ||
| 24 | Quyết định | 199/QĐ-UBND 04/02/2015 | Ban hành Quy chế giải thưởng văn học nghệ thuật tỉnh Quảng Trị | Đã được thay thế bằng Quyết định số 07/2018/QĐ- UBND ngày 18/5/2018 của UBND tỉnh Quảng trị Ban hành Quy chế giải thưởng văn học nghệ thuật tỉnh Quảng Trị | 28/5/2018 | |
|
|
| LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG AN NINH |
|
| ||
| 25 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND 13/4/2012 | Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng trị | Đã bị bãi bỏ bằng Nghị quyết số 36/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng trị | 18/12/2018 | |
| 26 | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND 21/11/2011 | Về việc ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 Về việc Bãi bỏ Quyết định số 32/2011/QĐ- UBND ngày 18/11/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 10/12/2018 | |
|
|
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
| ||
| 27 | Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND 25/4/2014 | Nghị quyết về quy định mức thu phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2017 | |
| 28 | Quyết định | 19/2007/QĐ-UBND 02/10/2007 | Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị | Đã bị bãi bỏ bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của UBND tỉnh Quảng trị về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị | 09/12/2018 | |
|
|
| LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|
| ||
| 29 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND 20/6/2013 | Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã bị bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 06/09/2018 của UBND tỉnh Quảng trị về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 17/9/2018 | |
|
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|
| |||
| 30 | Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND 02/6/2006 | Ban hành Đề án Tăng cường cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo tại các xã đặc biệt khó khăn khu vực miền núi | Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 của UBND tỉnh Quảng Trị | 01/7/2018 | |
| 31 | Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND 22/11/2010 | Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 21/06/2018 về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng BTXH trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2018 | |
|
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| ||||
| 32 | Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND 29/10/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét công nhận xã đạt chuẩn NTM trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã bị bãi bỏ bởi Quyết định 02/2018/QĐ-UBND 18/01/2018 về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2014/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị | 29/01/2018 | |
|
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẤU TƯ |
|
| |||
| 33 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 | Đã thực hiện xong | 01/01/2019 | |
| 34 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2018 | Đã thực hiện xong | 01/01/2019 | |
| 35 | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2018 | Đã thực hiện xong | 01/01/2019 | |
|
| LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
| |||
| 36 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND 19/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã được thay thế bởi Quyết định 23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 05/10/2018 | |
| 37 | Quyết định | 16/2011/QĐ-UBND 11/7/2011 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Đã được thay thế bởi Quyết định số 34/2018/QĐ- UBND ngày 12/12/2018 Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/12/2018 | |
|
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
| |||
| 38 | Quyết định | 52/2006/QĐ-UBND 12/6/2006 | Ủy quyền cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng dưới vĩa hè và quản lý, sử dụng vĩa hè vào mục đích dân sinh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 24/2007/QĐ- UBND ngày 07/12/2007 về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, sử dụng hè phố, lòng đường và cấp giấy phép xây dựng các công trình HTKT dưới hè phố các trục đường thị xã Đông Hà và thị xã Quảng Trị | 17/12/2007 | |
| Tổng số: 38 văn bản | ||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 04
DANH MỤC
VĂN BẢN QPPL HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN CỦA HĐND, UBND TỈNH QUẢNG TRỊ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Quản Trị)
| Số TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản, tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
| I | VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|
|
|
| |
|
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
|
| |
| 1 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 Về việc quy định về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Khoản thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch quy định tại Điểm 5, Khoản A, Điểm 6, Khoản B Tiểu mục III, Mục B của Phụ lục I | Do Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch bãi bỏ | 15/9/2018 |
|
|
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
| ||
| 02 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Khoản 3, Điều 12 Điểm b, Khoản 1 Điều 13 | Đã được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị | 10/9/2018 |
|
|
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
|
| |
| 03 | Nghị quyết | 15/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 Quy định mức chi đối với công tác xây dựng hoàn thiện, kiểm tra rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp | Phụ lục I mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Nghị quyết số 07/2018 ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị Quy định định mức phân bổ và mức chi kinh phí NSNN bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL và hoàn thiện HTPL trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 01/8/2018 |
|
| 04 | Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh | Mục 14 về chi hoạt động của Hội đồng chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở ở Phụ lục Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Do Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh bãi bỏ | 01/8/2018 | |
| 05 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Khoản thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch quy định tại Điểm 5, Khoản A, Điểm 6, Khoản B Tiểu mục III, Mục B của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND | Do Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 30/2016/NQ- HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 28/7/2018 | |
| 06 | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND | Do Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND 11/10/2018 về việc bãi bỏ Phụ lục I kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị Quy định Mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bãi bỏ | 22/10/2018 | |
|
| LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH |
|
|
| ||
| 07 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị | Điểm a, Khoản 1, Điều 3 Điểm a, Khoản 1, Điều 6 Tiết ,1 Điểm a, Khoản 2, Điều 6 | Đã được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị | 16/4/2018 | |
|
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|
|
| ||
| 08 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ | - Sửa đổi, bổ sung Điều 2; - Bỏ nội dung “Tổ chức cho các hộ gia đình, cá nhân khi được giao đất, giao nhà phải ký bản cam kết với UBND huyện Đảo Cồn Cỏ trong đó không được chuyển nhượng quyền SDĐ, nhà ở trong thời gian 30 năm kể từ ngày giao đất, giao nhà” tại Điều 3 - Thay thế cụm từ “30 kg gạo/người/tháng” thành cụm từ “30 kg gạo/nhân khẩu/tháng” và bỏ cụm từ “đối với lao động” tại Điều 5 | Đã được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 08/2018/QĐ-UBND ngày 25/05/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị | 05/6/2018 |
|
|
| LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
| ||
| 09 | Quyết định | 209/1999/QĐ-UB ngày 12/2/1999 Về việc ban hành Quy chế giải thưởng sáng tạo tỉnh Quảng Trị | Bãi bỏ Quy định về trao Giải thưởng Văn học nghệ thuật | Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND bãi bỏ Quy định về trao Giải thưởng Văn học nghệ thuật tại Quyết định số 209/1999/QĐ-UB ngày 12/02/1999 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế Giải thưởng Sáng tạo tỉnh Quảng Trị | 24/6/2013 |
|
|
| LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
|
| |
| 10 | Nghị quyết | 08/2008/NQ-HĐND ngày 8/4/2008 Về quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Quảng Trị đến năm 2020 | Điểm a, Mục 4.2, Khoản 4, Điều 1 | Được sửa đổi bởi Nghị quyết 13/2010/NQ- HĐND ngày 23/7/2010 sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa V | 02/8/2010 |
|
| TỔNG SỐ: 10 văn bản |
| |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
| |||||
Mẫu 05
DANH MỤC
VĂN BẢN QPPL CÒN HIỆU LỰC CỦA HĐND, UBND TỈNH QUẢNG TRỊ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Quản Trị)
| Số TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
| |
| 1 | Nghị quyết | 10e/1998/NQ-HĐND 01/8/1998 | Về việc chuyển và đổi tên xã Triệu Lễ thành phường Đông Lễ và xã Triệu Đông thành phường Đông Lương thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | 11/8/1998 |
|
| 2 | Nghị quyết | 9e/2003/NQ-HĐND 18/11/2003 | Về việc thông qua một số chính sách về đào tạo, bồi dưỡng, thu hút và sử dụng cán bộ |
|
|
| 3 | Nghị quyết | 3.8/2004/NQ-HĐND 18/12/2004 | Tổ chức bộ máy, cơ quan chuyên môn và biên chế huyện đảo Cồn Cỏ | 28/12/2004 |
|
| 4 | Nghị quyết | 27/2010/NQ-HĐND 10/12/2010 | Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Hướng Hóa và UBND huyện Đakrông; đổi tên Phòng Công Thương thành Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND 7 huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 20/12/2010 |
|
| 5 | Nghị quyết | 24/2011/NQ-HĐND 09/12/2011 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết 02/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh khóa V | 19/12/2011 |
|
| 6 | Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/6/2013 |
|
| 7 | Nghị quyết | 12/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 | 10/6/2013 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 8 | Nghị quyết | 26/2013/NQ-HĐND 11/12/2013 | Về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường thị trấn và thôn, bản, khu phố | 21/12/2013 |
|
| 9 | Nghị quyết | 37/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Về việc quy định chính sách hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2017 |
|
| 10 | Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND 23/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 31/05/2013 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 | 01/7/2017 |
|
| 11 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 | 28/7/2018 |
|
| 12 | Quyết định | 1168/2000/QĐ-UB 01/8/2000 | Về việc thành lập Trường Trung Học Y tế Quảng Trị | 01/8/2000 |
|
| 13 | Quyết định | 3572/2004/QĐ-UB 16/12/2004 | Về việc áp dụng cơ chế 01 cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 01/01/2005 |
|
| 14 | Quyết định | 852/2005/QĐ-UBND 07/5/2005 | Về việc Ban hành bản quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế 01 cửa tại UBND các xã, phường, thị trấn | 07/5/2005 |
|
| 15 | Quyết định | 07/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 16 | Quyết định | 08/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 17 | Quyết định | 09/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 18 | Quyết định | 10/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 19 | Quyết định | 11/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 20 | Quyết định | 15/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 21 | Quyết định | 16/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 22 | Quyết định | 22/2006/QĐ-UBND 20/01/2006 | Thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế | 30/01/2006 |
|
| 23 | Quyết định | 55/2006/QĐ-UBND 13/07/2006 | Về việc thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, Vĩnh Linh | 23/07/2006 |
|
| 24 | Quyết định | 02/2007/QĐ-UBND 06/2/2007 | Về việc thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | 16/02/2007 |
|
| 25 | Quyết định | 05/2007/QĐ-UBND 20/3/2007 | Về việc thành lập các thôn: Nông trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh | 30/3/2007 |
|
| 26 | Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND 10/8/2007 | Về việc thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa | 20/8/2007 |
|
| 27 | Quyết định | 20/2007/QĐ-UBND 11/10/2007 | Về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn | 21/10/2007 |
|
| 28 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND 13/3/2008 | Về việc thành lập các thôn: Tân Chính, Cồn Trung thuộc xã Cam Chính, huyện Cam Lộ | 23/3/2008 |
|
| 29 | Quyết định | 17/2008/QĐ-UBND 21/7/2008 | Về việc thành lập Khu Công nghiệp Quán Ngang | 31/7/2008 |
|
| 30 | Quyết định | 30/2008/QĐ-UBND 25/9/2008 | Về việc đổi tên thôn Đơn Thạnh, xã Vĩnh Hòa thành tên: Thôn Đơn Duệ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh | 05/10/2008 |
|
| 31 | Quyết định | 02/2009/QĐ-UBND 15/01/2009 | Về việc thành lập thôn Xung, thuộc xã Thanh, huyện Hướng Hóa | 25/01/2009 |
|
| 32 | Quyết định | 10/2009/QĐ-UBND 21/5/2009 | Về việc thành lập thôn Miệt Cũ, thuộc xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa | 01/6/2009 |
|
| 33 | Quyết định | 12/2009/QĐ-UBND 08/6/2009 | Về việc ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và chức vụ tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã | 18/6/2009 |
|
| 34 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND 28/7/2009 | Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, Ban ngành cấp tỉnh | 07/8/2009 |
|
| 35 | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND 27/8/2009 | Về việc ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh | 06/8/2009 |
|
| 36 | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND 26/3/2010 | Về việc thành lập thôn Tân Phước, thuộc xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng | 05/4/2010 |
|
| 37 | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND 29/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế làm việc đối với cán bộ luân chuyển, công chức tăng cường về công tác tại các xã nghèo thuộc huyện Đakrông | 09/12/2010 |
|
| 38 | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND 03/8/2011 | Về việc quy định phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Chi cục | 13/8/2011 |
|
| 39 | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND 16/5/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn và Nội quy kỳ thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn | 26/5/2013 |
|
| 40 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND 15/7/2013 | Ban hành Quy định thẩm quyền quyết định tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng và quản lý công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH MTV do UBND tỉnh làm chủ sở hữu | 25/7/2013 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 41 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND 26/9/2013 | Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị 2013 - 2020 | 05/10/2013 |
|
| 42 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND 20/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị | 30/11/2013 |
|
| 43 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND 02/12/2013 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 12/12/2013 |
|
| 44 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND 16/01/2014 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 26/01/2014 |
|
| 45 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND 27/02/2014 | Ban hành Quy chế xét tuyển đặc biệt trong tuyển dụng công chức; xét tuyển và xét tuyển đặc cách trong tuyển dụng viên chức của tỉnh | 07/3/2014 |
|
| 46 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND 04/3/2014 | Ban hành Quy chế sử dụng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Trị | 14/3/2014 |
|
| 47 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND 20/5/2014 | Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị | 30/5/2014 |
|
| 48 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND 31/7/2014 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tiền lương cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Hội được giao biên chế, công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu | 10/8/2014 |
|
| 49 | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND 10/2/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị | 20/02/2015 |
|
| 50 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND 24/12/2015 | Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động và khen thưởng đối với các doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 03/1/2016 |
|
| 51 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND 02/1/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 12/01/2016 |
|
| 52 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND 23/2/2016 | Giao quyền hướng dẫn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện | 04/3/2016 |
|
| 53 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND 13/7/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị | 23/7/2016 |
|
| 54 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND 08/12/2016 | Ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng xây dựng NTM trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2016 - 2020 | 20/12/2016 |
|
| 55 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND 17/02/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản QPPL | 03/03/2017 |
|
| 56 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND 15/11/2017 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 25/11/2017 |
|
| 57 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND 28/12/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị | 07/01/2018 |
|
| 58 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 01/9/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (tạm thời) | 22/9/2018 |
|
| 59 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tạm thời về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/10/2018 |
|
| 60 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 | về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 11/01/2007 của UBND tỉnh về việc ủy quyền giải quyết một số công việc liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo | 10/10/2018 |
|
| 61 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND 21/11/2018 | Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Quảng Trị | 01/12/2018 |
|
| II | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
| |
| 62 | Nghị quyết | 7e/2002/NQ-HĐND 31/01/2002 | Phê duyệt Đề án giải phóng mặt bằng để xây dựng cơ sở hạ tầng theo phương châm nhà nước và nhân dân cùng làm | 10/2/2002 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 63 | Nghị quyết | 6.5/2005/NQ-HĐND 15/12/2005 | Bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết số 7e của HĐND tỉnh khoá IV, về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm” | 25/12/2005 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 64 | Nghị quyết | 14/2008/NQ-HĐND 24/7/2008 | Về việc bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết số 7e/2002/NQ-HĐND ngày 31/01/2002 và Nghị quyết số 6.5/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm" | 03/8/2008 |
|
| 65 | Nghị quyết | 22/2010/NQ-HĐND 10/12/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước tại tỉnh Quảng Trị | 20/12/2010 |
|
| 66 | Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND 13/4/2012 | Nâng cao năng lực hoạt động và chế độ chính sách đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân hai cấp tỉnh Quảng Trị | 23/4/2012 |
|
| 67 | Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/6/2013 |
|
| 68 | Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Nghị quyết về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách thời kỳ ổn định 2017 - 2020 và định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | 01/01/2017 |
|
| 69 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/1/2017 | Hết HL một phần |
| 70 | Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND 29/07/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 29/07/2017 |
|
| 71 | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Quy định bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Quảng Trị thời kỳ ổn định 2017 - 2020 | 14/12/2017 |
|
| 72 | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND cấp xã, cấp huyện và thời hạn UBND gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 14/12/2017 |
|
| 73 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về việc bãi bỏ một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/11/2016 của HĐND tỉnh Quảng trị | 28/7/2018 |
|
| 74 | Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 18/12/2018 |
|
| 75 | Nghị quyết | 33/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2019 |
|
| 76 | Nghị quyết | 36/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị | 18/12/2018 |
|
| 77 | Quyết định | 852/2004/QĐ-UB 31/3/2004 | Giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu | 31/3/2004 |
|
| 78 | Quyết định | 35/2006/QĐ-UBND 31/3/2006 | Ban hành Quy trình lập dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn | 10/4/2006 |
|
| 79 | Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND 25/8/2008 | Về việc ban hành phương án giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông theo phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm" | 04/9/2008 |
|
| 80 | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND 01/9/2011 | Về việc thành lập Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị | 11/9/2011 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 81 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND 11/2/2014 | Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 21/02/2014 |
|
| 82 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND 03/7/2014 | Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng NTM trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 13/7/2014 |
|
| 83 | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND 24/12/2014 | Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng QSD đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ | 03/01/2015 |
|
| 84 | Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND 24/12/2014 | Phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 03/01/2015 |
|
| 85 | Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND 26/12/2014 | Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 05/01/2015 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 86 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND 16/6/2015 | Về việc Quy định doanh thu tối thiểu (đã bao gồm thuế GTGT) và chi phí tiêu hao nhiên liệu tối đa so với doanh thu của từng loại phương tiện vận tải ô tô, máy thi công để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp | 26/6/2015 |
|
| 87 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND 14/12/2015 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/12/2015 |
|
| 88 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND 24/12/2015 | Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh | 03/01/2016 |
|
| 89 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND 24/12/2015 | Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các huyện, thị xã, thành phố | 03/01/2016 |
|
| 90 | Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/1/2016 |
|
| 91 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND 29/3/2016 | Về việc Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý | 08/4/2016 |
|
| 92 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND 17/5/2016 | Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị | 27/05/2016 |
|
| 93 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND 13/9/2016 | Quy định mức thu, tổ chức thu và quản lý giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 23/9/2016 |
|
| 94 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Về việc quy định thu tiền sử dụng hạ tầng tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2017 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 95 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND 21/12/2016 | Về việc quy định về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 | Hết HL một phần |
| 96 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND 15/02/2017 | Về việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức cơ chế hoạt động và nguồn vốn của quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị | 01/3/2017 |
|
| 97 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND 31/07/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh về việc quy định thu tiền sử dụng hạ tầng tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/8/2017 |
|
| 98 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND 09/08/2017 | Về việc quy định chế độ công tác phí chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 20/08/2017 |
|
| 99 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND 29/06/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị | 09/07/2017 |
|
| 100 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/02/2018 |
|
| 101 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND 12/01/2018 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh | 22/01/2018 |
|
| 102 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/02/2018 |
|
| 103 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND 25/01/2018 | Quyết định quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/02/2018 |
|
| 104 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND 12/01/2018 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh thay thế | 22/01/2018 |
|
| 105 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND 15/10/2018 | Về việc Quy định quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì đường bộ | 25/10/2018 |
|
| III | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
| ||
| 106 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND 17/8/2012 | Về quy hoạch SDĐ đến năm 2020 và kế hoạch SDĐ 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Trị | 27/8/2012 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 107 | Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND 19/12/2012 | Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu quy hoạch SDĐ đến năm 2020 và kế hoạch SDĐ 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Quảng Trị | 29/12/2012 |
|
| 108 | Nghị quyết | 02/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 10/6/2013 |
|
| 109 | Nghị quyết | 26/2014/NQ-HĐND 10/12/2014 | Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2015 |
|
| 110 | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND 19/8/2016 | Về việc điều chỉnh quy hoạch SDĐ đến năm 2020 và kế hoạch SDĐ kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Trị | 29/8/2016 |
|
| 111 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND 19/8/2016 | Về cơ chế tài chính xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch | 29/8/2016 |
|
| 112 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/12/2017 |
|
| 113 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về việc thông qua Đề án tăng cường quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 28/7/2018 |
|
| 114 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án có SDĐ trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác bổ sung trong năm 2018 | 28/7/2018 |
|
| 115 | Nghị quyết | 29/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Về việc thông qua chủ trương các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích SDĐ trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2019 | 18/12/2018 |
|
| 116 | Nghị quyết | 30/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Về việc thông qua “Đề án xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 18/12/2018 |
|
| 117 | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND 26/7/2011 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 05/8/2011 |
|
| 118 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND 25/02/2014 | Ban hành quy định quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 5/3/2014 |
|
| 119 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 | Quy định về quản lý, khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 30/6/2014 |
|
| 120 | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND 27/11/2014 | Quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 07/12/2014 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 121 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND 27/4/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 07/5/2015 |
|
| 122 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND 27/5/2015 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/6/2015 |
|
| 123 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND 28/5/2015 | Về việc quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ | 07/6/2015 |
|
| 124 | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND 16/7/2015 | Về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 26/7/2015 |
|
| 125 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND 12/10/2015 | Về việc quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 22/10/2015 |
|
| 126 | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND 07/12/2015 | Về việc ủy quyền thành lập Hội đồng thẩm định và giao nhiệm vụ tổ chức thẩm định các hồ sơ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh | 17/12/2015 |
|
| 127 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND 17/12/2015 | Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 27/12/2015 |
|
| 128 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND 23/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 02/01/2016 |
|
| 129 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND 29/12/2015 | Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh | 08/11/2016 |
|
| 130 | Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 | Quyết định ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/01/2016 |
|
| 131 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND 16/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị | 26/8/2016 |
|
| 132 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND 27/4/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 07/5/2016 |
|
| 133 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND 18/7/2016 | Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền SDĐ để giao đất có thu tiền SDĐ hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 28/7/2016 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 134 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND 18/7/2016 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 28/7/2016 |
|
| 135 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND 27/7/2016 | Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/8/2016 |
|
| 136 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND 29/8/2016 | Về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 08/9/2016 |
|
| 137 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND 23/9/2016 | Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | 03/10/2016 |
|
| 138 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND 17/10/2016 | Về việc ban hành cơ chế tài chính xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển quỹ đất và giải phóng mặt bằng, tạo quỹ đất sạch. | 27/10/2016 |
|
| 139 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND 15/11/2016 | Sửa đổi một số điều của Quy chế đấu giá quyền SDĐ để giao đất có thu tiền SDĐ hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị | 15/11/2016 |
|
| 140 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND 15/12/2016 | Về việc quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đông Hà | 25/12/2016 |
|
| 141 | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND 20/12/2016 | Ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2017 |
|
| 142 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND 30/11/2017 | Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 1/1/2018 |
|
| 143 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND 20/11/2017 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/12/2017 | Hết HL 1 phần |
| 144 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND 09/11/2017 | Về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/12/2017 |
|
| 145 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND 22/05/2017 | Về việc phân cấp thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/6/2017 |
|
| 146 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND 26/12/2017 | Về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền SDĐ cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; diện tích tối thiểu của thửa đất được tách thửa và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 05/01/2018 |
|
| 147 | Quyết định | 54/2014/QĐ-UBND 30/12/2014 | Ban hành Đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ cho người trúng đấu giá quyền SDĐ trên địa bàn tỉnh | 09/01/2015 |
|
| 148 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND, 21/6/2018 | Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2018 |
|
| 149 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND 16/08/2018 | Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/9/2018 |
|
| 150 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND, 28/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh Quảng trị | 10/9/2018 |
|
| 151 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND 17/9/2018 | Ban hành Đơn giá xây dựng CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/10/2018 |
|
| 152 | Quyết định | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dungj thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2019 |
| |
| IV | LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
| |
| 153 | Nghị quyết | 01/2007/NQ-HĐND 12/4/2007 | Về Quy hoạch xây dựng, phát triển đô thị tỉnh Quảng Trị đến năm 2010, chiến lược đến năm 2020 | 22/4/2007 |
|
| 154 | Nghị quyết | 29/2015/NQ-HĐND 11/12/2015 | Về nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 | 21/12/2015 |
|
| 155 | Nghị quyết | 35/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Nghị quyết về việc đề nghị công nhận thị trấn Khe Sanh là đô thị loại IV trực thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị | 24/12/2016 |
|
| 156 | Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Nghị quyết về việc đề nghị công nhận thị trấn Lao Bảo là đô thị loại IV trực thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị | 24/12/2016 |
|
| 157 | Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về việc Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 | 10/6/2013 |
|
| 158 | Nghị quyết | 06/2013/NQ-HĐND 31/5/2013 | Về xây dựng phát triển, đưa thành phố Đông Hà đạt đô thị loại II đến 2020 | 10/6/2013 |
|
| 159 | Quyết định | 180/2005/QĐ-UB 27/01/2005 | Ban hành Quy định bảo đảm an toàn công trình lân cận và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công XDCT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/02/2005 |
|
| 160 | Quyết định | 21/2007/QĐ-UBND 31/10/2007 | Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch tại Khu Công nghiệp Nam Đông Hà tỉnh Quảng Trị | 10/11/2007 |
|
| 161 | Quyết định | 24/2007/QĐ-UBND 07/12/2007 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, sử dụng hè phố, lòng đường và cấp giấy phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật dưới hè phố các trục đường thị xã Đông Hà và thị xã Quảng Trị | 17/12/2007 |
|
| 162 | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND 06/12/2010 | Công bố Đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Quảng Trị | 16/12/2010 |
|
| 163 | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND 04/6/2013 | Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 14/6/2013 |
|
| 164 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND 25/01/2014 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Đông Hà | 04/2/2014 |
|
| 165 | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND 27/10/2014 | Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/11/2014 |
|
| 166 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND 25/02/2016 | Ban hành Quy định về quản lý việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Đông Hà | 06/3/2016 |
|
| 167 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND 28/03/2017 | Ban hành Quy chế quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị | 10/04/2017 |
|
| 168 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND 09/05/2017 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 19/05/2017 |
|
| 169 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND 09/05/2017 | Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 19/05/2017 |
|
| 170 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND 05/09/2017 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/09/2017 |
|
| 171 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND 12/09/2017 | Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị | 22/09/2017 |
|
| 172 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND 05/09/2017 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/09/2017 |
|
| 173 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND 12/12/2018 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/12/2018 |
|
| 174 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND 21/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/01/2019 |
|
| V | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
| ||
| 175 | Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 | Về Quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 01/7/2017 |
|
| 176 | Quyết định | 26/2006/QĐ-UBND 03/3/2006 | Ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế- xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 13/3/2006 |
|
| 177 | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND 17/5/2012 | Quy chế phối hợp đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin và phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 27/5/2012 |
|
| 178 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND 18/6/2012 | Về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 28/6/2012 |
|
| 179 | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND 29/01/2013 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành xuất bản, in, phát hành tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 | 08/2/2013 |
|
| 180 | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND 03/5/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị | 13/5/2013 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 181 | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND 06/6/2013 | Về việc ban hành Quy định về đánh giá Chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị | 16/6/2013 |
|
| 182 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND 26/8/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. | 05/9/2013 |
|
| 183 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND 14/01/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/01/2014 |
|
| 184 | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND 26/4/2014 | Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/5/2014 |
|
| 185 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND 20/5/2014 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 30/5/2014 |
|
| 186 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND 09/7/2014 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 19/7/2014 |
|
| 187 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND 16/11/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị | 26/11/2015 |
|
| 188 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND 17/12/2015 | Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 27/12/2015 |
|
| 189 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND 18/04/2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Quảng Trị | 28/04/2017 |
|
| 190 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND 29/8/2016 | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị | 08/9/2016 |
|
| 191 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND 21/07/2017 | Quyết định ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/08/2017 |
|
| 192 | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND 18/12/2017 | Ban hành Quy chế Giải báo chí tỉnh Quảng Trị | 01/01/2018 |
|
| 193 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND 01/09/2017 | Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến và ứng dụng Một cửa điện tử được tích hợp trên cổng giao tiếp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Quảng Trị | 15/09/2017 |
|
| 194 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND 18/5/2018 | Quyết định ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật tỉnh Quảng Trị | 28/5/2018 |
|
| VI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
| |
| 195 | Nghị quyết | 15/2015/NQ-HĐND 17/7/2015 | Quy định mức chi đối với công tác xây dựng hoàn thiện, kiểm tra rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp | 27/7/2015 | HHL một phần |
| 196 | Nghị quyết | Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh | 27/7/2015 | HHL một phần | |
| 197 | Nghị quyết | 32/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 | Về chế độ hỗ trợ giám định viên tư pháp và người giúp việc cho giám định viên tư pháp giai đoạn 2019 - 2021 | 01/01/2019 |
|
| 198 | Quyết định | 2177/2005/QĐ- UBND 13/9/2005 | Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức, cán bộ cơ quan Tư pháp các cấp | 23/9/2005 |
|
| 199 | Quyết định | 19/2007/QĐ-UBND 02/10/2007 | Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị | 12/10/2007 |
|
| 200 | Quyết định | 01/2008/QĐ-UBND 07/1/2008 | Về việc ban hành văn bản QPPL hết hiệu lực pháp luật | 17/01/2008 |
|
| 201 | Quyết định | 26/2009/QĐ-UBND 06/11/2009 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Trị | 16/11/2009 |
|
| 202 | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND 30/3/2012 | Về việc ban hành quy định hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/4/2012 |
|
| 203 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND 30/11/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/12/2012 |
|
| 204 | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND 11/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp về tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, cập nhật, rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 21/11/2013 |
|
| 205 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND 24/3/2014 | Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 03/4/2014 |
|
| 206 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND 19/05/2014 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/6/2014 |
|
| 207 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND 05/6/2015 | Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/6/2015 |
|
| 208 | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND 21/8/2015 | Quy định mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 31/8/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 209 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND 27/8/2015 | Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 06/9/2015 |
|
| 210 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND 29/02/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư Pháp tỉnh Quảng Trị | 10/3/2016 |
|
| 211 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND 08/4/2016 | Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 18/4/2016 |
|
| 212 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND 08/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị ban hành để cập nhật vào CSDL quốc gia về pháp luật | 18/9/2016 |
|
| 213 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND 13/12/2016 | Ban hành Quy chế xây dựng, ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh Quảng Trị | 23/12/2016 |
|
| 214 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND 31/08/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/9/2017 |
|
| 215 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND 04/9/2018 | Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch | 15/9/2018 |
|
| 216 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND 28/11/2018 | Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị | 09/12/2018 |
|
| VII | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|
|
| |
| 217 | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND 19/10/2011 | Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 29/10/2011 |
|
| 218 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND 06/09/2018 | Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 17/9/2018 |
|
| VIII | LĨNH VỰC DÂN TỘC |
|
|
| |
| 219 | Nghị quyết | 06/2012/NQ-HĐND 13/4/2012 | Phê duyệt Chương trình Đề án “Giảm nghèo bền vững đối với các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có tỷ lệ hộ nghèo cao” | 23/4/2012 |
|
| 220 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND, 18/7/2018 | Về chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2022 | 28/7/2018 |
|
| 221 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND 24/04/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị | 04/5/2015 |
|
| 222 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND 21/8/2014 | Ban hành Quy chế thực hiện các chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị | 31/8/2014 |
|
| 223 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND 22/02/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị | 3/3/2016 |
|
| IX | LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH |
|
| ||
| 224 | Nghị quyết | 07/2009/NQ-HĐND 24/4/2009 | Về tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn | 04/4/2009 |
|
| 225 | Nghị quyết | 33/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Nghị quyết về việc Quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 24/12/2016 |
|
| 226 | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND 14/12/2016 | Nghị quyết về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị | 24/12/2016 |
|
| 227 | Nghị quyết | Về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng trị giai đoạn 2018 - 2021 | 01/01/2018 |
| |
| 228 | Quyết định | 258/2004/QĐ-UB 13/2/2004 | Ban hành Quy chế hoạt động của các tổ chức, lực lượng trên đảo Cồn Cỏ | 13/02/2004 |
|
| 229 | Quyết định | 1095/2004/QĐ-UB 27/4/2004 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa các cơ quan chức năng hoạt động tại các cửa khẩu phụ trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào thuộc địa phận Quảng Trị | 27/4/2004 |
|
| 230 | Quyết định | 38/2008/QĐ-UBND 28/11/2008 | Về việc ban hành Chương trình, Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 của tỉnh Quảng Trị | 08/12/2008 |
|
| 231 | Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND 23/8/2011 | Ban hành Quy chế hoạt động trong khu vực phòng thủ | 02/9/2011 |
|
| 232 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND 27/4/2012 | Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2012 |
|
| 233 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND 22/7/2014 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/8/2014 |
|
| 234 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND 05/11/2015 | Ban hành Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 15/11/2015 |
|
| 235 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND 29/3/2016 | Ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị | 08/4/2016 | Hết HL 1 phần |
| 236 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND 15/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 25/11/2017 |
|
| 237 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND, 26/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Trị | 16/4/2018 |
|
| 238 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND, 29/11/2018 | Quyết định ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác cảnh vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/12/2018 |
|
| 239 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND 29/11/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/12/2018 |
|
| X | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND |
|
| ||
| 240 | Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND 29/07/2017 | Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 08/8/2017 |
|
| 241 | Quyết định | 08/2011/QĐ-UBND 14/4/2011 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 24/4/2011 |
|
| 242 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND 24/6/2016 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | 05/7/2016 |
|
| 243 | Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND 30/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị | 10/1/2017 |
|
| 244 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND 09/08/2017 | Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Quảng Trị | 19/08/2017 |
|
| 245 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND 14/7/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 24/7/2014 |
|
| 246 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND, 31/7/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế phối hợp trong việc rà soát, cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/8/2018 |
|
| 247 | Quyết định | Về việc bãi bỏ Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Quảng trị ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị | 07/9/2018 |
| |
| XI | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
|
| ||
| 248 | Nghị quyết | 12/2011/NQ-HĐND 12/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Trị, nhiệm kỳ 2011 - 2016 | 22/8/2011 |
|
| 249 | Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND 22/5/2017 | Về việc quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 01/7/2017 |
|
| XII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
| ||
| 250 | Nghị quyết | 10f/2003/NQ-HĐND 30/7/2003 | Ban hành Quy định về xây dựng, phê duyệt và thực hiện quy ước | 09/8/2003 |
|
| 251 | Nghị quyết | 4.6/2005/NQ-HĐND 22/4/2005 | Về đặt tên đường phố tại thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh lần thứ nhất | 02/5/2005 |
|
| 252 | Nghị quyết | 03/2008/NQ-HĐND 8/4/2008 | Về việc đặt tên đường phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa | 18/4/2008 |
|
| 253 | Nghị quyết | 05/2009/NQ-HĐND 24/4/2009 | Về phát triển sự nghiệp văn hóa, thể dục, thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục thể thao cơ sở và phát triển thể thao thành tích cao đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | 04/4/2009 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 254 | Nghị quyết | 20/2009/NQ-HĐND 30/7/2009 | Về việc đặt tên đường tại thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong và đặt tên, điều chỉnh tên đường, phố, công trình công cộng tại thị xã Quảng Trị | 09/8/2009 |
|
| 255 | Nghị quyết | 04/2010/NQ-HĐND 20/4/2010 | Về Quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch huyện đảo Cồn Cỏ đến năm 2015, có tính đến năm 2020 | 30/4/2010 |
|
| 256 | Nghị quyết | 05/2010/NQ-HĐND 20/4/2010 | Về việc quy định đặt tên, đổi tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 30/4/2010 |
|
| 257 | Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND 13/4/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Nghị quyết số 05/2009/NQ- HĐND ngày 24/4/2009 về phát triển sự nghiệp văn hóa, thể dục thể thao; xây dựng thiết chế văn hóa, thể dục thể thao cơ sở và phát triển thể thao thành tích cao đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 | 23/4/2012 |
|
| 258 | Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND 13/4/2012 | Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị | 23/4/2012 |
|
| 259 | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND 14/12/2017 | Về việc thông qua Đề án "Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Quảng Trị đến năm 2025, định hướng đến năm 2030" | 24/12/2017 |
|
| 260 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND 12/9/2018 | Về việc đặt tên Công viên Fidel tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | 12/9/2018 |
|
| 261 | Quyết định | 817/2005/QĐ-UBND 05/5/2005 | Đặt tên đường phố thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh | 15/5/2005 |
|
| 262 | Quyết định | 969/2005/QĐ-UB 20/5/2005 | Ban hành quy định tổ chức lễ hội Cách mạng tại Quảng Trị | 30/5/2005 |
|
| 263 | Quyết định | 23/2006/QĐ-UBND 26/01/2006 | Phê duyệt Quy hoạch quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 05/02/2006 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 264 | Quyết định | 610/QĐ-UBND 10/4/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 23/2006/QĐ- UBND ngày 26/01/2006 của UBND tỉnh về Quy hoạch quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 10/4/2009 |
|
| 265 | Quyết định | 79/2006/QĐ-UBND 23/11/2006 | Về việc Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu Dịch vụ - Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đến năm 2015, có tính đến năm 2020 | 03/12/2006 | Hết hiệu lực 1 phần |
| 266 | Quyết định | 81/2006/QĐ-UBND 4/12/2006 | Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội | 14/12/2006 |
|
| 267 | Quyết định | 07/2007/QĐ-UBND 28/3/2007 | Về việc Đặt tên công viên (Công viên Lê Duẩn) | 08/4/2007 |
|
| 268 | Quyết định | 29/2007/QĐ-UBND 25/12/2007 | Về việc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng khu Dịch vụ - Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng- Vịnh Mốc đến năm 2015 có tính đến năm 2020 | 04/01/2008 |
|
| 269 | Quyết định | 30/2007/QĐ-UBND 28/12/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch hoạt động nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010, định hướng đến năm 2020 | 05/02/2011 |
|
| 270 | Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND 26/01/2011 | Phê duyệt quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2015 định hướng đến 2020 | 05/02/2011 |
|
| 271 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND 24/6/2013 | Ban hành Quy chế giải thưởng Văn học nghệ thuật Chế Lan Viên, tỉnh Quảng Trị | 04/7/2013 |
|
| 272 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND 24/6/2013 | Ban hành Quy chế xây dựng, công nhận các danh hiệu văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 04/7/2013 |
|
| 273 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND 20/3/2014 | Ban hành chính sách củng cố, khôi phục và phát triển nghề, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 30/3/2014 |
|
| 274 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND 19/10/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị | 29/10/2016 |
|
| 275 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND; 18/5/2018 | Quyết định ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật tỉnh Quảng Trị | 28/5/2018 | |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.