Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

Nghị định số 04/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Văn bản này quy định các quy trình, trách nhiệm cụ thể cho việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý các loại quy hoạch này.

文号04/2008/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业Kế Hoạch Và Đầu Tư
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/01/2008
生效日期05/02/2008
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định số 04/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Văn bản này quy định các quy trình, trách nhiệm cụ thể cho việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý các loại quy hoạch này.

适用范围

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành, địa phương liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các sở, ngành cấp tỉnh, doanh nghiệp, tổ chức có liên quan.

要点

  • Các Bộ quản lý chuyên ngành chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu (Điều 25)
  • Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp quốc gia và các lãnh thổ đặc biệt (Điều 34.1)
  • Các Bộ, ngành, tỉnh phải lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch (Điều 34.4)
  • Phân cấp trách nhiệm trong việc lập và phê duyệt quy hoạch từ trung ương đến địa phương (Điều 6, Điều 10)
  • Cơ quan được giao nhiệm vụ lập quy hoạch phải đồng thời lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (Điều 6.6)

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc lập và quản lý các quy hoạch kinh tế - xã hội, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực trong phát triển kinh tế - xã hội.
  • Giảm nguy cơ xung đột lợi ích giữa các ngành, lĩnh vực khi xây dựng quy hoạch tổng thể.
  • Tăng cường trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc lập và quản lý quy hoạch.

❓ 常见问题

Các Bộ, ngành cần làm gì trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch?

Trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp quốc gia và các lãnh thổ đặc biệt, các Bộ, ngành phải lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và khả năng đáp ứng nguồn lực cho quy hoạch (Điều 34.4).

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định?

Cơ quan thực hiện lập quy hoạch chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định, cụ thể như sau: các quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu do Bộ quản lý chuyên ngành; các quy hoạch vùng kinh tế - xã hội và lãnh thổ đặc biệt do Bộ Kế hoạch và Đầu tư; quy hoạch các khu kinh tế quốc phòng do Bộ Quốc phòng (Điều 31).

Thủ tướng Chính phủ phê duyệt những loại quy hoạch nào?

Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được quy định tại khoản 14 Điều 1 của Nghị định này; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội, các lãnh thổ đặc biệt; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh (Điều 34.1).

Các Bộ, ngành, địa phương phải lấy ý kiến của ai khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch?

Trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp quốc gia và các lãnh thổ đặc biệt, các Bộ, ngành phải lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và khả năng đáp ứng nguồn lực cho quy hoạch (Điều 34.4).

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thông báo công khai các loại quy hoạch?

Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trình quy hoạch có trách nhiệm tổ chức thông báo, công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật quốc gia) cụ thể như sau: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai bằng văn bản quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các lãnh thổ đặc biệt; các Bộ trưởng quản lý ngành chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai bằng văn bản quy hoạch ngành, sản phẩm chủ yếu thuộc lĩnh vực mình quản lý cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Bộ, ngành liên quan (Điều 17).

全文

CHÍNH PHỦ
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập- Tự Do-Hạnh Phúc
---------------

Số: 04/2008/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 11 tháng 01 năm 2008

 NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006

của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

__________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số 4320/TTr-BKH ngày 20 tháng 6 năm 2007, văn bản số 5222/BKH-CLPT ngày 23 tháng 7 năm 2007; ý kiến các Bộ, ngành, địa phương liên quan,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các lãnh thổ đặc biệt (vùng kinh tế trọng điểm; khu kinh tế, khu kinh tế quốc phòng, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ của cả nước; hành lang kinh tế, vành đai kinh tế); quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh); quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện); quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu (trừ quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất)."

2. Huỷ bỏ khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 4 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP.

3. Sửa đổi, bổ sung các khoản 2 và 3 Điều 4 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:

a) Quy hoạch tổng thể phát triển các vùng kinh tế - xã hội, các lãnh thổ đặc biệt (vùng kinh tế trọng điểm; khu kinh tế, khu kinh tế quốc phòng, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ của cả nước; hành lang kinh tế, vành đai kinh tế); quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh.

b) Để làm cơ sở cho việc lập quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong tỉnh, lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.

c) Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên phạm vi cả nước (quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 92/2006/NĐ-CP).

d) Đối với quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh: căn cứ yêu cầu phát triển trong từng thời kỳ, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định".

4. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1 và 2 Điều 6 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm của cả nước, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xãhội với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất.

2. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu, vùng, cấp tỉnh phải đảm bảo tính thống nhất. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội phải đáp ứng yêu cầu về quốc phòng, an ninh. Các Bộ, ngành, địa phương, các cơ quan chức năng có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ, cung cấp những thông tin cần thiết cho cơ quan có trách nhiệm triển khai lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, tỉnh để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt."

5. Bổ sung thêm khoản 6 vào Điều 6 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"6. Cơ quan được giao nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội phải đồng thời lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược trong quá trình lập quy hoạch."

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.

a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan tổ chức lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội và các lãnh thổ đặc biệt (quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 92/2006/NĐ-CP).

b) Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu thuộc ngành, lĩnh vực mình phụ trách (ngoài ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại khoản 14 Điều 1 của Nghị định này).

c) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh.

d) Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức lập và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.

đ) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho các sở quản lý ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu chịu trách nhiệm tổ chức lập, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của tỉnh."

7. Sửa đổi, bổ sung các khoản 6 và 7 Điều 11 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"6. Các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ và gửi văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kết quả lập, thẩm định, phê duyệt sau khi quy hoạch được thông qua và quyết định phê chuẩn có hiệu lực thi hành.

Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm báo cáo kết quả việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

7. Quy hoạch sau khi được phê duyệt, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trình quy hoạch có trách nhiệm tổ chức thông báo, công bố công khai quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật quốc gia) cụ thể như sau:

a) Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai bằng văn bản quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các lãnh thổ đặc biệt.

b) Các Bộ trưởng quản lý ngành chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai bằng văn bản quy hoạch ngành, sản phẩm chủ yếu thuộc lĩnh vực mình quản lý cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Bộ, ngành liên quan.

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh.

d) Thủ trưởng sở, ngành chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai về quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh.

đ) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm công bố, thông báo công khai về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.

Nội dung các loại quy hoạch trên phải được công bố, thông báo công khai, tạo điều kiện thuận lợi để công dân, doanh nghiệp, các nhà đầu tư trong và ngoài nước dễ dàng tiếp cận nghiên cứu, khai thác. Đồng thời, làm căn cứ để theo dõi, giám sát, kiến nghị những bổ sung cần thiết; tránh tình trạng triển khai thực hiện sai lệch quy hoạch".

8. Huỷ bỏ Mục 1 Chương II Nghị định số 92/2006/NĐ-CP gồm các Điều 12, 13, 14.

9. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"2. Các lãnh thổ đặc biệt

a) Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, gồm 8 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh.

b) Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, gồm 5 tỉnh, thành phố: Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

c) Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, gồm 8 tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phuớc, Long An, Tiền Giang.

d) Các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ của cả nước, hành lang kinh tế, vành đai kinh tế.

đ) Các khu kinh tế quốc phòng."

10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"1. Kết quả thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn trước và kết quả nghiên cứu xây dựng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn tiếp theo."

11. Huỷ bỏ khoản 2 Điều 17 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP.

12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"1. Kết quả thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn trước và kết quả nghiên cứu xây dựng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn tiếp theo."

13. Huỷ bỏ khoản 2 Điều 20 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP.

14. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"Điều 25. Các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu sau đây các Bộ quản lý ngành phải lập quy hoạch phát triển, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt:

1. Kết cấu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu, gồm: hệ thống đường cao tốc, đường liên vùng, liên tỉnh; đường sắt; hệ thống sân bay; hệ thống các khu công nghiệp, hệ thống các khu kinh tế; hệ thống cảng biển; hệ thống cấp nước cấp vùng; hệ thống cấp, thoát nước đô thị loại đặc biệt; hạ tầng kỹ thuật thông tin; hệ thống các công trình xử lý chất thải nguy hại; hệ thống thuỷ lợi; đê biển; hệ thống cảng cá và khu neo đậu tránh, trú bão cho tàu thuyền.

2. Kết cấu hạ tầng xã hội, gồm: mạng lưới các trường đại học; mạng lưới bệnh viện cấp vùng và cấp tỉnh.

3. Các ngành, sản phẩm chủ yếu, gồm: sản xuất điện; sản xuất xi măng; vật liệu nổ công nghiệp; sản xuất phân bón; thăm dò, khai thác và sử dụng tổng hợp tài nguyên nước; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản: đá vôi để sản xuất xi măng, than, dầu khí, sắt, bô xít, khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, platin, kim cương, ruby, saphia (coridon), emorot); rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

4. Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm đặc thù liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia và truyền thống văn hoá, thiết chế văn hoá, phát thanh, truyền hình do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

5. Trong từng thời kỳ, danh mục các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu của cả nước chưa quy định tại mục 3 khoản 14 Điều 1 Nghị định này, nhưng cần thiết phải lập quy hoạch phát triển do Thủ tướng Chính phủ quyết định."

15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"1. Kết quả thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn trước và kết quả nghiên cứu xây dựng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước giai đoạn tiếp theo."

16. Huỷ bỏ khoản 2 Điều 27 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP.

17. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"Điều 31. Thẩm quyền thẩm định các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

1. Cơ quan thực hiện lập quy hoạch chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định, cụ thể:

a) Các quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu do Bộ quản lý chuyên ngành chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định.

b) Các quy hoạch vùng kinh tế - xã hội và lãnh thổ đặc biệt do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định.

c) Quy hoạch các khu kinh tế quốc phòng do Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định.

d) Các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định.

2. Trong quá trình tổ chức thẩm định, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, địa phương liên quan.

3. Các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến quốc phòng, an ninh phải có sự tham gia thẩm định cửa Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Các cơ quan được giao tổ chức thẩm định phải lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các địa phương liên quan và có thể thuê các tổ chức tư vấn, cá nhân có năng lực tham gia thẩm định các dự án quy hoạch trong trường hợp cần thiết. Sau khi có kết quả thẩm định, cơ quan được giao thẩm định lập báo cáo thẩm định, làm căn cứ để cơ quan lập quy hoạch hoàn chỉnh đề án, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt."

18. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:

"Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được quy định tại khoản 14 Điều 1 của Nghị định này; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội, các lãnh thổ đặc biệt; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phê duyệt: quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu của ngành ngoài phạm vi quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị định này.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh.

4. Trước khi các Bộ, ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phải lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về: sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và về khả năng đáp ứng nguồn lực cho quy hoạch.

Đối với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện, trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phải lấy ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư về: sự phù hợp về mục tiêu, công trình trọng điểm, tính đồng bộ đối với quy mô, tiến độ, bước đi, thứ tự ưu tiên và về khả năng đáp ứng nguồn lực cho quy hoạch."

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.

2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu thuộc ngành, lĩnh vực mình phụ trách về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Hàng năm, Thủ trưởng sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm báo cáo về tình hình thực hiện quy hoạch về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm củng cố, sắp xếp lại tổ chức, tăng cường lực lượng cán bộ chuyên môn làm công tác nghiên cứu, xây dựng chiến lược và quy hoạch để đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng lập, thẩm định và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập.

4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Chủ tịch nước; 

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội; 

- Toà án nhân dân tối cao; 

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách Xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: Văn thư, ĐP (5b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)



Nguyễn Tấn Dũng

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 195
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 55/2008/QĐ-BCT Quyết định số 55/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển lĩnh vực công nghiệp 已失效 3708/QĐ-BCT Quyết định số 3708/QĐ-BCT Phê duyệt “quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu dọc tuyến đường Hồ Chí Minh giai đoạn II đến năm 2015, định hướng đến năm 2020” 生效中 0794/QĐ-BCT Quyết định số 0794/QĐ-BCT Phê duyệt “Điều chỉnh quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu dọc tuyến đường Hồ Chí Minh giai đoạn I đến năm 2015, định hướng đến năm 2025” 生效中 1665/QĐ-BCT Quyết định số 1665/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu dọc tuyến Quốc lộ 1 đến năm 2020, có xét đến năm 2025 生效中 13/2008/QĐ-BGTVT Quyết định số 13/2008/QĐ-BGTVT Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển Giao thông vận tải Đường thủy nội địa Việt Nam đến năm 2020 已失效 39/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, chi tiết về di dân tái định cư và tổ chức phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm vùng tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện 生效中 2836/QĐ-BCT Quyết định số 2836/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 357/QĐ-BTTTT Quyết định số 357/QĐ-BTTTT Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 生效中 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 已失效 01/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT Hướng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 生效中 45/2008/QĐ-BCT Quyết định số 45/2008/QĐ-BCT Về việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu dọc tuyến đường Hồ Chí Minh giai đoạn I” 生效中 39/2013/TT-BCT Thông tư số 39/2013/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng 已失效 05/2013/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 生效中 42/2008/QĐ-BCT Quyết định số 42/2008/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Công nghiệp Dệt May Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 生效中 48/2008/QĐ-BCT Quyết định số 48/2008/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành sản xuất thiết bị điện giai đoạn 2006-2015, tầm nhìn đến năm 2025 生效中 91/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 91/2008/QĐ-BVHTTDL Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đến năm 2020 生效中 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中 71/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2015/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kết cấu hạ tầng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 17/2010/TT-BCT Thông tư số 17/2010/TT-BCT Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển ngành thương mại 已失效 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 生效中 821/2009/QĐ-UBND Quyết định số 821/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 207/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2018/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 05/2016/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2016/TT-BKHĐT Hướng dẫn lồng ghép nội dung phòng, chống thiên tai vào quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, kinh tế-xã hội 已失效 2217/QĐ-UBND Quyết định số 2217/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển ngành dịch vụ thành phố Hải Phòng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 生效中 02/2012/TTLT-BGTVT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-BGTVT-BKHĐT Hướng dẫn nội dung, trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cấp tỉnh 生效中 58/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020 已失效 4300/QĐ-UBND Quyết định 4300/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Dự án “Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp dệt may Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030" 生效中 1350/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1350/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch trên địa bàn tỉnh. 生效中 292/QĐ-UBND Quyết định số 292/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề cương lập đề án quy hoạch chuyển đổi vùng sản xuất sản phẩm cây trồng tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 293/QĐ-UBND Quyết định số 293/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề cương đề án quy hoạch vùng sản xuất giống cho một số cây trồng tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 372/QĐ-UBND Quyết định số 372/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008 - 2010 và định hướng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 31/2011/CT-UBND Chỉ thị số 31/2011/CT-UBND Về tăng cường công tác quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố. 已失效 4265/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4265/2016/QĐ-UBND Phê duyệt "Quy hoạch phát triển ngành thương mại tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030" 生效中 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 生效中 1339/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1339/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 397/2016/QĐ-UBND Quyết định số 397/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án: điều chỉnh bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 221/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch nông nghiệp, phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 222/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch phát triển thủy lợi tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2050 (thích ứng diễn biến lũ lụt và biến đổi khí hậu - nước biển dâng) 已失效 220/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 220/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch phát triển vận tải tỉnh Đồng Tháp đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 已失效 1865/QĐ-UBND Quyết định số 1865/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Y tế Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 (về an toàn thực phẩm). 生效中 06/2009/TT-BNN Thông tư số 06/2009/TT-BNN Hướng dẫn xây dựng quy hoạch sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp, bố trí dân cư đối với 61 huyện nghèo 生效中 39/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Thái Bình đến năm 2020 已失效 2938/QĐ-UBND Quyết định số 2938/QĐ-UBND V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ và dịch vụ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2015,tầm nhìn đến năm 2020 生效中 06/2013/QĐ-UBND-VX Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND-VX Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo Nghệ An giai đoạn 2012 - 2020 生效中 94/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2016/NQ-HĐND Về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 生效中 209/QĐ-UBND Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2013 Phê duyệt Đề cương chi tiết dự án quy hoạch ngành phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 生效中 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 生效中 106/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2008/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 生效中 115/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2018/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 202/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 4420/QĐ-UBND Quyết định 4420/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề cương Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 生效中 144/2018/NQ-HDND Nghị quyết số 144/2018/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ - HĐND ngày 09/12/2016 và Nghị quyết số 115/2018/NQ - HĐND ngày 06/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 生效中 4040/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4040/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 已失效 2986/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2986/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 生效中 114/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu và định hướng phát triển Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 已失效 159/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 1400/QĐ-TTg Quyết định số 1400/QĐ-TTg Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du lịch vùng Đông nam bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 1081/QĐ-TTg Quyết định số 1081/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 生效中 581/QĐ-TTg Quyết định số 581/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kon Tum đến năm 2020 生效中 1064/QĐ-TTg Quyết định số 1064/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng trung du và miền núi phía Bắc đến năm 2020 生效中 936/QĐ-TTg Quyết định số 936/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên đến năm 2020 生效中 2052/QĐ-TTg Quyết định số 2052/QĐ-TTg ngày 10/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 生效中 734/QĐ-TTg Quyết định số 734/QĐ-TTg Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 生效中 2044/QĐ-TTg Quyết định số 2044/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 生效中 1222/QĐ-TTg Quyết định số 1222/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 生效中 801/QĐ-TTg Quyết định số 801/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh An Giang đến năm 2020 生效中 37/2013/QĐ-TTg Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2006 – 2020 生效中 30/2008/QĐ-TTg Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 87/2008/QĐ-TTg Quyết định số 87/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020 生效中 120/2009/QĐ-TTg Quyết định số 120/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Thuận thời kỳ đến năm 2020 生效中 114/2009/QĐ-TTg Quyết định số 114/2009/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 生效中 05/2009/QĐ-TTg Quyết định số 05/2009/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 生效中 17/2009/QĐ-TTg Quyết định số 17/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 生效中 54/2009/QĐ-TTg Quyết định số 54/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Định đến năm 2020 生效中 86/2009/QĐ-TTg Quyết định số 86/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 生效中 87/2009/QĐ-TTg Quyết định số 87/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Lăk thời kỳ đến năm 2020 生效中 26/2017/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2017/NQ-HĐND VỀ THÔNG QUA QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2035 已失效 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008 và phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông, ven biển trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2011-2020 已失效 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển Bưu chính, viễn thông tỉnh Tây ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 18/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC TỈNH THÁI BÌNH ĐẾN NĂM 2025, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2035 已失效 28/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2018/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Thái Bình đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 已失效 58/2017/QĐ-UBND Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 已失效 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển công nghiệp - thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中 41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Quy hoạch thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035. 生效中 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển báo chí, xuất bản tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 生效中 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án “Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030” 已失效 106/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2017/NQ-HĐND V/v điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển GTVT tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011-2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời tỉnh Thái Bình đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030 已失效 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030 已失效 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công Thương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 已失效 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 318/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 已失效 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành xuất bản - in - phát hành tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo 生效中 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 生效中 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND thông qua quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 生效中 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác quy hoạch phát triển - kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch bến khách thủy nội địa tỉnh Hà Nam giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển ngành thuỷ sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 生效中 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 09/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND Điều chỉnh một phần Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh An Giang đến năm 2020 已失效 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh An Giang đến năm 2020 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012 - 2020 生效中 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Đồng Hỷ đến năm 2020 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 已失效 163/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 已失效 200/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 200/2015/NQ-HĐND Về Điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 生效中 4642/QĐ-UBND Quyết định 4642/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề cương Dự án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh đến 2025 生效中 168/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2015/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển sản xuất ngành nông nghiệp tỉnh Nghệ An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, tính đến 2030 生效中 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 61/2013/QĐ-UBND Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh 已失效 05/2013/NQ-HĐND.. Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND.. Về việc Quy hoạch thiết chế văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 生效中 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2014 - 2020 已失效 78/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2015/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 已失效 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 14/NQ-HĐND (2013) Nghị quyết số 14/NQ-HĐND (2013) về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XVI, kỳ họp thứ 8 về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hoá thông tin tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng phát triển đến năm 2020 生效中 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ- UBND Ban hành Quy định về công tác quy hoạch và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 159/2014/NQ-HDND17 Nghị quyết số 159/2014/NQ-HDND17 Qui hoạch tổng thể phát triển khu vực dịch vụ tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 6a/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 6a/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 01/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Hoà Bình thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 生效中 01/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 已失效 78/2009/QĐ-UBND Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Nông đến năm 2020 已失效 67/2011/QĐ-UBND Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Định Hóa đến năm 2020 已失效 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch Tổng thể phát triển kinh tế- xã hội huyện Đại Từ đến năm 2020 已失效 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số vấn đề về công tác Quy hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội và quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Kon Tum 已失效 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2020 已失效 11/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lai Châu đến năm 2020 已失效 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 生效中 40/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND Về việc Thành lập khu kinh tế ven biển tỉnh Thái Bình 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Phước đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030 生效中 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Yên Bái thời kỳ 2006 - 2020 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển thủy sản trên lòng hồ Thác Mơ đến năm 2020 生效中 12/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011- 2020, tầm nhìn đến năm 2025 生效中 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố. 已失效 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố. 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai 已失效 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch ngành Điều tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2020 生效中 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế tỉnh Tây Ninh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 137/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2014/NQ-HĐND Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020 已失效 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 已失效 19/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 – 2020 已失效 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 已失效 03/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Ban hành quy hoạch tổng thể phát triển giáo dục và đào tạo Tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2020 生效中 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 – 2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 41/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND8 Về quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Bình Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 52/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 生效中 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển ngành nghề Nông thôn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến 2020 已失效 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 已失效 70/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo Nghệ An giai đoạn 2012 - 2020 已失效 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 生效中 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 生效中 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án Điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 生效中 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Nam đến năm 2020 生效中 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch thiết chế Văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 生效中 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030 生效中 3074/QĐ-UBND Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, chuyên nghiệp thành phố Hà Nội đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 06/2013/QĐ.UBND.VX phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo Nghệ An giai đoạn 2012-2020 已失效 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thương mại tỉnh Thái Bình đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 已失效 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Thái Bình đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 已失效 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Quy hoạch Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035. 生效中 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 已失效 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Gia Lai đến năm 2020 已失效
被其引用 22
09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 生效中 81/2009/QĐ-UBND Quyết định số 81/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 生效中 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 已失效 09/2010/CT-UBND Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước lĩnh vực hoạt động nạo vét khai thông đường thủy nội địa và vận chuyển, tiêu thụ đất, cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 生效中 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 生效中 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh An Giang 生效中 23/2011/QĐ-UBND Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an 生效中 129/2009/QĐ-TTg Quyết định số 129/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án “Cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư trong lĩnh vực bảo vệ tài nguyên và môi trường” 生效中 81/2009/QĐ-UBND Quyết định 81/2009/QĐ-UBND về Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết 22/NQ-CP năm 2009 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 已失效 01/2010/QĐ-UBND Quyết định 01/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách huyện, Chương trình công tác năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 生效中 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách thành phố, Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân thành phố năm 2010. 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực thẩm định dự án, đăng ký kinh doanh và hợp tác đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 已失效 09/2010/CT-UBND Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND Về việc Tăng cường công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 已失效 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phát triển và quản lý chợ trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效
04/2008/NĐ-CP
Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 127
44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 已失效 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 已失效 84/2009/QĐ-UBND Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2020 已失效 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 生效中 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệmkỳ 2016 - 2021. 已失效 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 已失效 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 已失效 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 已失效 14/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước ở địa phương 2015 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 04/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015 已失效 106/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở thực hiện chức năng quản lý người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 90/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 90/2008/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH HẢI DƯƠNG ĐẾN NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 已失效 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 已失效 168/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 168/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đồng Nai 生效中 3074/QĐ-UBND Quyết định 3074/QĐ-UBND 生效中 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ 已失效 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 已失效 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 163/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 136/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 13 (bất thường) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 52/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2011/NQ-HĐND Về việc chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2012 已失效 41/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND Về cơ chế khuyến khích, bảo tồn, phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 - 2025 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 已失效 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36 /2017/NQ-HĐND Về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án đợt 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 200/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 200/2015/NQ-HĐND Về dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên đia bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 78/2009/QĐ-UBND Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND Về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp 已失效 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 已失效 04/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của HĐND tỉnh khóa VII 已失效 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc mẫu của cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 70/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2011 - 2020 生效中 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 58/2017/QĐ-UBND Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 生效中 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 137/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 137 /2014/NQ-HĐND Về quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng đối với đảng viên thuộc Đảng bộ tỉnh Vĩnh Phúc được tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên 生效中 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Về chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của huyện Đakrông 已失效 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Về chấm dứt thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn và thu hút của địa phương đối với một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại vùng sâu, vùng xa, hải đảo và giải quyết chế độ trợ cấp khuyến khích cho một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 已失效 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về chế độ khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ, văn học - nghệ thuật 生效中 37/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 09/2010/NQ-HĐND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CÁC CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÔN - KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN 已失效 40/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố 已失效 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 已失效 67/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH TỈNH NINH THUẬN 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效 23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về phương thức và giá bán đối với nhà riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, mặt phố thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP 已失效 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng 生效中 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy 已失效 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 已失效 28/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2018/NQ-HĐND Về giảm lệ phí thực hiện các thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố. 已失效 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 11/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang 已失效 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 已失效 19/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh vị trí xây dựng trụ sở hành chính xã Long Phú, huyện Long Mỹ 已失效 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 生效中 78/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2015/NQ-HĐND Thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Thái Nguyên 生效中 01/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 已失效 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 已失效 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác 已失效 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 已失效 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 已失效 03/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 已失效 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 已失效 01/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 6 tháng cuối năm 2009 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 已失效 4642/QĐ-UBND Quyết định 4642/QĐ-UBND năm 2007 cho phép thành lập Trường trung cấp nghề An Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 生效中 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND về mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 已失效 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 61/2013/QĐ-UBND Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung các thủ tục hành chính vào quy định giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 10/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND Về việc Quy hoạch tổng thể quản lý chất thải rắn đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 已失效 12/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2000 已失效 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 25/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy 已失效 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. 已失效 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 生效中 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中
指导 20
03/2008/TT-BKH Thông tư số 03/2008/TT-BKH Hướng dẫn Nghị định 04/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 92/2006/NĐ-CP về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Quyết định 281/2007/QĐ-BKH ban hành định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch phát triển các sản phẩm chủ yếu 已失效
引用 4
2348/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2348/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 24/2008/TT-BTC Thông tư số 24/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy hoạch 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。